Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số... Tính nguyên hàm của hàm sau 1... b a Trong các tích phân sau tích phân nào có giá trị lớn nhất?... Viết công thức tính diện tíchhình phẳng S giới
Trang 1Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Trang 2−
=
là:
Trang 3C ln 2 D ln2 + 1
Trang 4Câu 17 Họ các nguyên hàm của hàm số
5 sao cho đồ thị của hai hàm số F(x),f(x) cắt nhau tại một điểm thuộc Oy là:
1(
+
và
1)0( =−
F
, ta có F(x) bằng:
A
1cos1ln
x
F( )=ln +1−cos
Câu 20 Tính nguyên hàm của hàm sau
1( )
Trang 5D
31
; C.x ln x
1
; D
21
D
21( )3
Trang 6A
2( ) ln
B
2( ) ln ( 1)
C
2( ) 1 ln( )
D
2( ) 1 ln
y x
x
Câu 32 Nguyên hàm của hàm số
2x
y e= là
cos
1sin
Trang 7x y x
13
A sinx -
13sin3x -
13
B sinx -
13sin3x
C sinx -
13sin3x - 2 D sinx -
13sin3x – 1
Câu 37 Tìm nguyên hàm của hàm số
Trang 8Câu 38: Nguyên hàm F(x) của hàm số
5
∫
Trang 952
Trang 10Câu 44 Nguyên hàm
1
dx x
sinos
x dx
Trang 112 x C+
D
2
ln2
x C
21
Trang 12Câu 60: Một nguyên hàm F(x) của hàm số
Trang 13c x
=
và F(0)=1 Khi đó F(x) là:
Câu 62: Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của hàm số
+
=+
=+
A
3(2 3)( )
f x dx= x− +C
∫
C
3(2 3)( )
2
x
∫
Trang 14Câu 65: Tìm nguyên hàm của hàm số
A
4 4
3( )
Trang 15Câu 70:
ln x
dx x
Trang 16D
2
e 3I
Trang 17=
C
I64
π
=
D
I128
π
=
Câu 8: Tính tích phân
ln 3 x 0
1
sin ln x
dxx
Câu 13: Cho
m
02x 6 dx 7+ =
Trang 182 1dx
x x I
là
A
)122(3
π
xdx x
Trang 19A
b a
Trong các tích phân sau tích phân nào có giá trị lớn nhất?
Trang 20b a
ln a
a x
C
2 1 1.a x−
x
D
2 1
11+
0
2
3 3 )4
14
C 4
π
-
14
D 8
π
- 14
Trang 21x dx x
−
C
172
D 8
Câu 37 Cho
( )
5 2
1d
I =òx x + x
Trang 22
52 9
52 9 -
I = òt t
B
2 2 1
2
d 3
I = òt t
C
2 3 1
2 9
I = t
14.9
2 0
Trang 23Câu 46: Cho
( )2
1
ln1
23
Câu 49: Tính tích phân
2
1(4 3).ln 7 ln
Tính
( )sin
2
a
x dx
Trang 24C
52
D
72
Trang 25Câu 60 Cho tích phân
a=
C
95
a=
D
83
Trang 26y f x=
và
( )2
y f x=
liên tục trên đoạn
[ ]a; b Viết công thức tính diện tíchhình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và hai đường thẳng
Trang 27A V 2= π
B V= π
C
7V4
= π
D
7V8
C
18
D
14
Câu 7: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2−
C
33ln 1
2−
D
53ln 1
C
95
D
85
Trang 28Câu 12: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
C
254
D
565
Câu 13: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol
2
y 2 x= −
và đường thẳng
y= −x bằng:
Câu 14: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
π
=
C
16V15
=
D
136V15
493
Câu 16: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
2+
C
e1
4+
D
e1
2−
Trang 29Câu 18: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y= x , y= −x
và x 4=
Thể tích của khối trònxoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:
π
=
C
38V3
π
=
D
41V2
C
18π 15
D
19π 15
Câu 20 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi:y x= 3, trục hoành và hai đường thẳng x=1;x=3
Trang 30Câu 25: Gọi D là miền giới hạn bởi
( )P y: =2x x− 2
và trục hoành Tính thể tích vật thể V do ta quay(D) xung quanh trục Oy
π
C
29
π
D 15
π
Trang 31Câu 26: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn như hình vẽ:
y 4
C
223
D
263
Câu 27: Diện tích hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được tính theo công thức
π
C −2 2
D 0.
Trang 32Câu 30: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị của hàm số
∫
C.
( )1
01
∫
D
( )1
0
1 x dx−
∫
Trang 33Số phức có phần thực bằng 0 là một số ảo (thuần ảo): z = 0.a + bi = bi Đặc biệt i = 0 + 1.i
Số 0 = 0 + 0.i vừa là số thực vừa là số ảo
z = r(cosϕ +isinϕ), trong đó r > 0, được gọi là dạng lượng giác của số phức z ≠ 0
z = a + bi (a, b ∈ R) gọi là dạng đại số của z
Nếu z = r(cosϕ +isinϕ) và z' = r’(cosϕ’ +isinϕ’) (r ≥ 0, r’ ≥ 0) thì:
- Công thức Moivre. [z = r(cosϕ +isinϕ)]n = rn(cos nϕ +isin nϕ)
- Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác.
Cho số phức z = r(cosϕ +isinϕ) (r>0)
Trang 34Khi đó z có hai căn bậc hai là:
Trang 35Câu 1: Cho hai số phức
Trang 361 2i
=+
Trang 37Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn
C
10
D
413
−
Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2z 3 4i− = +
Phát biếu nào sau đây là sai?
C z có phần ảo là
43
D z có môđun bằng
973
Câu 19 Số phức z =
3 4 4
i i
−
− bằng:
Trang 38C
5 12i13
−
D
3 4i7
−+ =
Trang 39Câu 35: Trong hình dưới, điểm nào trong các điểm A, B, C, D biểu diễn cho số phức có môđun bằng
2 2
Trang 40
A Điểm A B Điểm B C Điểm C D Điểm D
là một đường tròn Tìm tâmcủa đường tròn đó
Trang 43Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn iz 2 i 0+ − =
Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt
phẳng tọa độ Oxy đến điểm
và 2z
là hai nghiệm phức của phương trình đã cho
Khi đó giá trị biểu thức
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm
I 1; 2−
B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R 5=
C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10
D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính R 5=
z i
=+
Trang 45-2 2
x y
O
(Hình 3) -3i
3i y
x O
(Hình 2)
y
2 O
x -2
−+