1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ vựng anh 7 thí điểm full

181 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 8,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng anh 123 là trang web học tiếng anh hàng đầu Việtnam,học phí rẻ, có giáo viên nước ngoài dạy phát âm ,các bài tập đều có đáp án chi tiết,nguồn tài liệu hay cho giáo viien tham khảo và học sinh tự nâng cao rèn luyện ở nhà

Trang 1

Trang web học tiếng Anh hàng đầu Vietnam.

Học phí chỉ 185.000/ 1 năm 365 ngày,học toàn bộ website, giáo viên bản xứ dạy phát âm, các bài lý thuyết, ngữ pháp và bài tập có key chi tiết đều có thể copy về file word nguồn tài liệu tham khảo cực hay cho giáo viên.

Sau khi tải file, liên hệ nếu cần video bài giảng của giáo viên nước ngoài

Lê Luận: 01647 057 038 Zalo: 0904 678 029

Trang 2

make models

/ˈmeɪk ˈmɒdlz/

(v phr.)

làm mô hình

Making airplane models is my favourite hobby

Làm mô hình máy bay là sở thích ưa thích của tớ

make pottery

Trang 3

/bɜːd ˈwɒtʃɪŋ /

(n.)

quan sát chim chóc

Please give me some tips for bird-watching

Làm ơn cho tôi vài bí quyết khi quan sát chim chóc

board game

/bɔːd ɡeɪm/

(n.)

cờ bàn, trò chơi trên bàn cờ (ví dụ: cờ tỉ phú, cờ vua)

I don’t like board games

Tớ không thích những trò chơi trên bàn cờ

Trang 4

/ˈsaɪklɪŋ/

(n.)

đi xe đạp

Cycling every day is very good for our health

Đạp xe hàng ngày rất tốt cho sức khỏe của chúng ta

Trang 5

/ˈɡæləri/

(n.)

phòng trưng bày

There are only some people in the gallery

Chỉ có vài người trong phòng trưng bày

gardening

/ˈɡɑːdnɪŋ/

(n.)

làm vườn

Is there anything else I can do? I don’t like gardening

Có việc gì khác tớ có thể làm không? Tớ không thích làm vườn

Trang 6

/ˈhɔːsˌraɪdɪŋ/

(n.)

cưỡi ngựa

My father goes horse-riding every day

Bố tớ cưỡi ngựa hàng ngày

Trang 7

/məˈnɒpəli/

(n.)

cờ tỉ phú

His hobby is playing Monopoly

Sở thích của cậu ấy là chơi cờ tỉ phú

mountain climbing

/ˈmaʊntən ˈklaɪmɪŋ/

(n.)

leo núi

I’m taking part in a mountain climbing club at school

Tớ đang tham gia một câu lạc bộ leo núi ở trường

Trang 9

/bɜːn/

(v.)

đốt, cháy

Help me burn all those papers, son

Hãy giúp mẹ đốt hết tất cả chỗ báo đó đi con trai

Trang 10

/kætʃ/

(v.)

bắt lấy, nắm lấy

He couldn’t catch the keys

Anh ấy không thể bắt được chùm chìa khóa

Trang 12

/ˈmelədi/

(n.)

giai điệu

He’s playing a very sweet melody

Anh ấy đang chơi một giai điệu rất ngọt ngào

Trang 14

/ˌʌpˈsteəz/

(adv.)

ở trên gác, ở tầng trên, lên cầu thang

There are two girls living upstairs

Có hai cô gái đang sống ở tầng trên

UNIT 2

Từ mới trong bài học

Trang 15

Do you know what often causes depression?

Các em có biết cái gì thường gây ra chán nản không?

Trang 16

/ˈɪtʃi/

(adj.)

ngứa, gây ngứa

Feeling itchy makes me very uncomfortable

Cảm giác ngứa ngáy làm tôi rất khó chịu

Trang 17

runny nose

/ˈrʌni nəʊz/

(n phr.)

sổ mũi

Do you have a runny nose?

Cháu có bị sổ mũi không?

sickness

/ˈsɪknəs/

(n.)

sự đau yếu, ốm yếu

She couldn’t go to work because of sickness

Cô ấy không thể đi làm vì bị ốm

Trang 18

sore throat

/sɔː(r) θrəʊt/rəʊt/

(n.)

viêm họng

A sore throat can be the first sign of a cold

Viêm họng có thể là dấu hiệu đầu tiên của bệnh cảm lạnh

Trang 19

Take a cool bath when you have sunburn

Hãy tắm nước mát khi bạn bị cháy nắng

Trang 20

/ˈsʌnbɜːnt/

(adj.)

rám nắng, cháy nắng

His shoulders are badly sunburnt

Vai anh ấy bị cháy nắng rất nặng

Trang 21

/ˈtuːθrəʊt/eɪk/

(n.)

đau răng

Brush your teeth regularly to avoid toothache

Hãy đánh răng thường xuyên để ngăn ngừa đau răng

weak

/wiːk/

(adj.)

yếu, yếu ớt

He is still weak after the flu

Anh ấy vẫn còn yếu sau khi bị cảm cúm

Notes

Khi nói ai đó có vấn đề gì về sức khỏe, các em có thể dùng động từ

"have" đi kèm với các danh từ chỉ các vấn đề về sức khỏe như sau:

have a + cough/ headache/ sore throat/ temperature/ runny nose have an + allergy

have + sunburn

*have (a/ an) + stomach ache/ toothache/ earache

*have (the) + flu

(*a/an/the trong 2 cấu trúc này có thể có hoặc không)

Với các tính từ chỉ trạng thái cơ thể, chúng ta có thể dùng kết hợp với động từ "feel"

feel + itchy/ sick/ tired/ weak

Từ mới trong bài học

Trang 22

Running uses a lot of calories

Việc chạy sử dụng rất nhiều calo

Trang 23

I can’t concentrate because it’s very noisy

Tớ không thể tập trung được vì quá ồn

conjunction

/kənˈdʒʌŋkʃn/

(n.)

liên từ

“And” is a very popular conjunction in English

“And” là một liên từ rất phổ biến trong tiếng Anh

Trang 24

/kəʊˈɔːdɪneɪt/

(v.)

kết hợp

Coordinate your activities with those of other groups

Hãy kết hợp hoạt động của các em với hoạt động của các nhóm khác

diet

/ˈdaɪət/

(n.)

ăn kiêng, chế độ ăn uống

I am on a diet so I can’t eat meat

Tớ đang ăn kiêng nên tớ không thể ăn thịt

Trang 25

/ɪˈsenʃl/

(adj.)

cần thiết, thiết yếu

Doing exercise is very essential to our health

Tập thể dục rất cần thiết cho sức khỏe của chúng ta

Trang 26

/mɪθrəʊt//

(n.)

việc hoang đường, lời đồn, ý niệm sai lầm

It’s a myth that drinking beer makes you slimmer

Việc uống bia giúp bạn mảnh mai hơn là một việc hoang đường

Trang 27

My brother often sleeps in on the weekend

Em trai tớ thường ngủ nướng vào cuối tuần

Trang 28

/ˈsʌnbeɪð/

(v.)

tắm nắng

They often spend 30 minutes sunbathing every morning

Họ thường dành 30 phút tắm nắng vào mỗi buổi sáng

Trang 29

/ˌvedʒəˈteəriən/

(n.)

người ăn chay

Vegetarians don’t eat meat

Người ăn chay không ăn thịt

weight

/weɪt/

(n.)

khối lượng, cân nặng

His weight is about 46 kilos

Cân nặng của cậu ấy là khoảng 46 cân

UNIT 3

Từ mới trong bài học

Trang 30

/ˈbenɪfɪt/

(v.)

giúp ích cho, làm lợi cho

He cycles to work to benefit the community

Anh ấy đạp xe đi làm để giúp ích cho cộng đồng

Trang 31

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

(v.)

khuyến khích, động viên

My mom always encourages me whenever I meet difficulties

Mẹ tớ luôn động viên tớ khi tớ gặp khó khăn

volunteer

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(v.)

đi tình nguyện

Some young people volunteer to clean the park

Một vài bạn trẻ tình nguyện dọn dẹp công viên

clean up

/kliːn ʌp/

(phr v.)

dọn sạch

They decided to clean up the beach

Họ đã quyết định dọn sạch bãi biển

Trang 32

make a difference

/meɪk ə ˈdɪfrəns/

(v phr.)

làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

Volunteer work can make a difference to the lives of many people Công việc tình nguyện có thể làm thay đổi cuộc sống của nhiều người

raise funds

/reɪz fʌndz/

(v phr.)

gây quỹ

She sells old things to raise funds

Cô ấy bán đồ cũ để gây quỹ

Trang 33

raise money

/reɪz ˈmʌni/

(v phr.)

quyên góp tiền

There are a lot of ways to raise money

Có rất nhiều cách để quyên góp tiền

shelter

/ˈʃeltə(r)/

(n.)

mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

She cooks a meal at a shelter twice a week

Cô ấy nấu ăn ở nhà tình thương hai lần một tuần

Trang 34

disabled people

/dɪsˈeɪbld ˈpiːpl/

(n phr.)

người tàn tật

It’s great that disabled people can play sports

Thật tuyệt khi người tàn tật có thể chơi thể thao

Trang 35

homeless people

/ˈhəʊmləs ˈpiːpl/

(n phr.)

người vô gia cư

There are a lot of homeless people in this city Thành phố này có nhiều người vô gia cư

nursing home

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/

(n.)

nhà dưỡng lão

Her grandmother is in a nursing home

Bà cô ấy đang ở trong nhà dưỡng lão

Trang 36

street children

/striːt ˈtʃɪldrən/

(n.)

trẻ em (lang thang) đường phố

Street children often use newspaper to make blankets Trẻ em đường phố thường dùng báo để làm chăn

Từ mới trong bài học

Trang 37

They often give money to some charitable organisations

Họ thường quyên tiền cho một vài tổ chức từ thiện

Trang 38

/ˈdɜːti/

(adj.)

bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn

Their clothes are so dirty

Quần áo của họ bẩn quá

Trang 39

/ˈflʌdɪd/

(adj.)

bị ngập

Most people living in flooded areas lost their home

Hầu hết những người sống trong các vùng bị ngập bị mất nhà của mình

The wall is full of graffiti

Bức tường đầy những hình vẽ graffiti

Trang 40

/ˌkaɪnd ˈhɑːtɪd/

(adj.)

tốt bụng, có lòng tốt

They are the most kind-hearted people he has ever met

Họ là những người tốt bụng nhất mà anh ấy từng gặp

mentor

/ˈmentɔː(r)/

(n.)

thầy hướng dẫn

She is a friend and mentor to many children

Cô ấy là một người bạn và người hướng dẫn của nhiều đứa trẻ

Trang 41

/ˈmjʊərəl/

(n.)

tranh khổ lớn vẽ trên tường (thường là được phép)

That mural is so beautiful

Bức tranh lớn trên tường đó thật là đẹp

non-profit organisation

/nɒnˈprɒfɪt ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

(n phr.)

tổ chức phi lợi nhuận

Go Green is a non-profit organisation that protects the

He provides food for the poor on Sunday mornings

Anh ấy cung cấp đồ ăn cho người nghèo vào các sáng Chủ nhật

Trang 42

Rubbish can be sorted into glass, plastics and cans

Rác có thể được phân loại thành thủy tinh, nhựa và vỏ đồ hộp

Trang 43

to be forced

/tuː bi fɔːst/

(v phr.)

bị ép buộc

He was forced to go to the dentist’s

Cậu bé bị ép đi đến phòng khám nha khoa

traffic jam

/ˈtræfɪk dʒæm/

(n.)

ùn tắc giao thông

Traffic jams are a big problem in most cities

Ùn tắc giao thông là một vấn đề lớn của hầu hết các thành phố

tutor

/ˈtjuːtə(r)/

(n.)

thầy dạy kèm, gia sư

Nam has a Math tutor

Nam có một gia sư môn Toán

Trang 44

/ˈænθrəʊt/əm/

(n.)

bài quốc ca

Tien Quan Ca is Vietnam’s national anthem

Tiến Quân Ca là quốc ca của Việt Nam

Trang 45

soạn, biên soạn

James composed music for over 100 films

James đã sáng tác nhạc cho hơn 100 bộ phim

Trang 46

/ˈɒprə/

(n.)

nhạc opera

She is a famous opera singer

Cô ấy là một ca sĩ hát nhạc opera nổi tiếng

sculpture

/ˈskʌlptʃə(r)/

(n.)

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

This sculpture is more than two thousand years old

Tác phẩm điêu khắc này có niên đại hơn hai nghìn năm tuổi

Trang 47

/ˈpʌpɪt/

(n.)

con rối

The puppets are made of wood and then painted

Những con rối thường được làm bằng gỗ và sau đó được phủ sơn

puppeteer

/ˌpʌpɪˈtɪə(r)/

(n.)

diễn viên rối nước

The puppeteers are often behind the screen to control the puppets Các diễn viên rối nước thường ở sau màn chiếu để điều khiển các con rối

water puppetry

/ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/

(n phr.)

múa rối nước

Have you ever seen a performance of water puppetry?

Bạn đã bao giờ xem chương trình múa rối nước chưa?

Trang 48

/pəˈfɔːməns/

(n.)

buổi biểu diễn, sự trình diễn

The performances are not as exciting as I expected

Những màn trình diễn không hấp dẫn như là tôi mong đợi

perform

/pəˈfɔːm/

(v.)

biểu diễn, trình diễn

A water puppet show is performed in a pool

Chương trình múa rối nước được biểu diễn trong một cái bể nước

Trang 49

/əˈrɪdʒɪneɪt/

(v.)

bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

The Beatles originated in England in the 1960s

Ban nhạc The Beatles ra đời ở nước Anh vào những năm 1960

rural

/ˈrʊərəl/

(adj.)

thuộc nông thôn, thôn quê

The themes of the puppet shows are rural

Chủ đề của những màn múa rối đều nói về nông thôn

academic

/ˌækəˈdemɪk/

(adj.)

có tính học thuật

There are some academic subjects such as maths or science

Có những môn học mang tính học thuật như toán hay khoa học

Trang 50

/ nɒn ɪˈsenʃl/

(adj.)

không cơ bản, không cần thiết

Some people think that music is a non-essential subject Một số người nghĩ rằng nhạc là một môn học không cần thiết

core subject

/kɔː(r) ˈsʌbdʒɪkt/

(n phr.)

môn học cơ bản, cần thiết

Maths and science are core subjects at school

Toán và khoa học là những môn học cơ bản ở trường

Trang 51

country music

/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/

(n phr.)

nhạc đồng quê

Old people often enjoy country music

Người già thường thích nhạc đồng quê

nhạc dân gian, nhạc truyền thống

Hat ru (or Lullaby singing) is a sort of folk music often heard in Vietnam

Hát ru là một loại nhạc dân gian rất hay nghe thấy ở Việt Nam

Trang 52

modern music

/ˈmɒdn ˈmjuːzɪk/

(n phr.)

nhạc hiện đại

I prefer modern music to opera

Tôi thích nhạc hiện đại hơn là nhạc opera

Từ mới trong bài học

Trang 53

/ˈpɔːtreɪt/

(n.)

chân dung

Tran Van Can painted the Portrait of Little Thuy in 1943

Trần Văn Cẩn đã vẽ bức chân dung em Thúy vào năm 1943

Trang 54

/fəˈtɒɡrəfi/

(n.)

nhiếp ảnh

I think photography is an interesting art form

Tôi nghĩ rằng nhiếp ảnh là một loại hình nghệ thuật thú vị

crayon

/ˈkreɪən/

(n.)

sáp màu

Students can create beautiful images using crayons

Học sinh có thể tạo ra những bức hình đẹp bằng sáp màu

Trang 55

/ˈmaɪkrəfəʊn/

(n.)

míc

Your voice sounds louder by using the microphone

Dùng míc, giọng của bạn sẽ to hơn

paintbrush

/ˈpeɪntbrʌʃ/

(n.)

cọ vẽ

Tom picked up a paintbrush and started painting the picture

Tom cầm cọ vẽ lên và bắt đầu vẽ bức tranh

Trang 56

/drʌm/

(n.)

trống

I started playing drums in grade 4

Tôi bắt đầu chơi trống từ năm học lớp 4

cello

/ˈtʃeləʊ/

(n.)

đàn xen-lô

She has a great passion for playing the cello

Cô ấy có một niềm đam mê lớn với việc chơi đàn xen-lô

Trang 57

diễn viên hài

Charlie Chaplin is the greatest comedian of all time

Charlie Chaplin là diễn viên hài hay nhất mọi thời đại

Trang 58

/ˈpəʊɪm/

(n.)

bài thơ

Uncle Ho's poems are simple but meaningful

Những bài thơ của Bác Hồ rất đơn giản nhưng ý nghĩa

live

/laɪv/

(adv.)

truyền trực tiếp

We can watch the jazz concert live on TV

Chúng ta có thể xem buổi hòa nhạc Jazz trực tiếp trên tivi

Trang 59

/kəmˈpʌlsəri/

(adj.)

bắt buộc

Some people think that students in high schools should study music

as a compulsory school subject

Một số người nghĩ rằng học sinh cấp 3 nên học nhạc như là một mônbắt buộc ở trường

Trang 60

in person

/ɪn ˈpɜːsn/

(idiom)

đích thân, trực tiếp

It is more exciting to be at the pop concert in person

Tuyệt vời hơn rất nhiều khi xem trực tiếp buổi biểu diễn nhạc pop

dedicate

/ˈdedɪkeɪt/

(v.)

tưởng nhớ, tái hiện

In Hanoi, you can visit a museum dedicated to the life of Ho Chi Minh

Ở Hà Nội, bạn có thể thăm bảo tàng tái hiện cuộc đời của chủ tịch

Trang 61

/brɒθrəʊt//

(n.)

nước dùng

The broth for pho ga is made by stewing chicken bones

Nước dùng cho phở gà được chế biến bằng cách hầm xương gà

Trang 62

green tea

/ɡriːn tiː/

(n phr.)

trà xanh

They often have some fruit and a glass of green tea after a meal

Họ thường ăn hoa quả và uống một cốc trà xanh sau bữa ăn

Trang 63

/biːf/

(n.)

thịt bò

I have lunch with beef and rice

Tôi ăn trưa với thịt bò và cơm

Trang 65

/ˈpepə(r)/

(n.)

hạt tiêu

Beat the eggs together with salt and pepper

Đánh trứng với muối và hạt tiêu

sweet soup

/swiːt suːp /

(n phr.)

chè

There are more than 100 kinds of sweet soup in Vietnam

Có hơn 100 loại chè ở Việt Nam

Trang 66

/ˈsɒsɪdʒ/

(n.)

xúc xích

They usually have a light breakfast with bread and sausage

Họ thường ăn nhẹ buổi sáng với bánh mì và xúc xích

Trang 67

/ˈspɪnɪtʃ/

(n.)

cải bó xôi

He doesn't like the taste of spinach

Anh ấy không thích vị của cải bó xôi

Trang 69

/ˈtɜːmərɪk/

(n.)

nghệ

Turmeric is widely used in South Asian cooking

Nghệ được sử dụng rộng rãi trong nấu nướng ở các nước Nam Á

yoghurt

/ˈjɒɡət/

(n.)

sữa chua

Eating yoghurt regularly is good for your skin

Ăn sữa chua thường xuyên rất tốt cho da của bạn

Từ mới trong bài học

Trang 70

/ˈresəpi/

(n.)

công thức làm món ăn

She is ready to share a recipe for chicken soup

Cô ấy đã sẵn sàng chia sẻ công thức nấu món canh gà

ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/

(n.)

nguyên liệu

I want to make a birthday cake What ingredients do I need?

Tôi muốn làm một chiếc bánh sinh nhật Tôi cần những nguyên liệu gì?

Trang 71

electric rice cooker

/ɪˈlektrɪk raɪs ˈkʊkə(r)/

(n phr.)

nồi cơm điện

You can use your electric rice cooker to make a cake

Bạn có thể dùng nồi cơm điện của bạn để làm bánh

frying pan

/fraɪŋ pæn/

(n phr.)

chảo rán

Pour the egg mixture into the frying pan and cook for two minutes

Đổ hỗn hợp trứng vào chảo và rán khoảng 2 phút

Trang 72

/biːt/

(v.)

khuấy, đánh

Beat the eggs together with sugar, flour and milk

Đánh trứng cùng với đường, bột mì và sữa

Trang 73

/hiːt/

(v.)

đun nóng

Firstly, heat the oil and add some onions

Đầu tiên, đun nóng dầu ăn và cho chút hành vào

pour

/pɔː(r)/

(v.)

đổ, rót

Pour the sauce over the cake

Đổ nước xốt lên trên bánh

Trang 74

/stjuː/

(v.)

hầm, ninh

You should stew the bones of cows in advance

Bạn nên hầm xương bò trước

Trang 75

That cup of coffee is too bitter for me to drink

Cốc cà phê đó đắng quá tôi không uống được

Trang 76

This soup is so fragrant

Món canh này thật là thơm

Ngày đăng: 11/01/2018, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w