Tiếng anh 123 là trang web học tiếng anh hàng đầu Việtnam,học phí rẻ, có giáo viên nước ngoài dạy phát âm ,các bài tập đều có đáp án chi tiết,nguồn tài liệu hay cho giáo viien tham khảo và học sinh tự nâng cao rèn luyện ở nhà
Trang 1Trang web học tiếng Anh hàng đầu Vietnam.
Học phí chỉ 185.000/ 1 năm 365 ngày,học toàn bộ website, giáo viên
bản xứ dạy phát âm, các bài lý thuyết, ngữ pháp và bài tập có key chi
tiết đều có thể copy về file word nguồn tài liệu tham khảo cực hay
cho giáo viên.
Sau khi tải file, liên hệ để nhận video bài giảng.
(n.) trường nội trú
My son is studying in a boarding school in the city center Con trai tôi đang học ở một trường nội trú trong trung tâm thành phố
borrow /ˈbɒrəʊ/
Trang 2mượn, vay
Can I borrow your mobile phone for a while? I have lost
mine on the train
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại một chút được không?
Tôi vừa đánh mất điện thoại trên tàu
break time
/breɪk taɪm/
(n.)
giờ giải lao, giờ ra chơi
Let’s play basketball at break time
Chúng ta hãy chơi bóng rổ vào giờ ra chơi nhé
classmate /ˈklɑːsmeɪt/
(n.) bạn cùng lớpKim, Nick, Sam and Ken are in class 11B They are classmates
Kim, Nick, Sam và Ken đều học lớp 11B Họ là bạn cùng lớp của nhau
compass
Trang 3(n.)
cái compa
I would like to buy two compasses
Em muốn mua hai chiếc compa ạ
Cậu thật là sáng tạo! Tớ chưa bao giờ nhìn thấy bức tranh
nào như này trước đây cả
equipment /ɪˈkwɪpmənt/
(n.) thiết bịThe company is in need of new office equipment such as computers, printers and photocopiers
Công ty đang cần các thiết bị văn phòng mới như máy tính, máy in và máy photocopy
excited
Trang 4(adj.)
hào hứng, phấn khích, vui sướng
Honey, he looks so excited about opening his presents
Anh à, thằng bé trông thật vui sướng khi mở những món
My father is working in the greenhouse
Bố tớ đang làm việc trong nhà kính
gym /dʒɪm/
(n.) phòng luyện tập thể dục
He goes to the gym every day to keep fit
Anh ấy đến phòng tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe
healthy /ˈhelθi/i/
Trang 5khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe
Eating a lot of vegetables is a healthy lifestyle
Việc ăn nhiều rau xanh là một lối sống khỏe mạnh
help
/help/
(v.)
giúp, giúp đỡ
Can you help me lift the box, please?
Bạn làm ơn giúp tôi nâng chiếc hộp này được không?
history /ˈhɪstri/
(n.) môn Lịch sử, lịch sử
My mother is a history teacher
Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử
international /ˌɪntəˈnæʃnəl/
(adj.)
Trang 6(thuộc về) quốc tế
Jane is joining an international camp with 30 students
from different countries
Jane đang tham gia hoạt động cắm trại quốc tế với 30 sinh
viên từ nhiều nước khác nhau
interview
/ˈɪntəvjuː/
(v.)
phỏng vấn
Mr Thompson is interviewing a candidate in his room
Ông Thompson đang phỏng vấn một thí sinh trong phòng
của mình
judo /ˈdʒuːdəʊ/
(n.)
võ juđô (một môn võ của Nhật)
He does judo once a week
Anh ấy tập võ juđô mỗi tuần một lần
kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/
(n.)
Trang 7lớp mẫu giáo, vườn trẻ, nhà trẻ
Laura is taking her five-year-old daughter to the
Listen! Someone is knocking the door
Hãy nghe đi! Có ai đó đang gõ cửa kìa
neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/
(n.) hàng xóm, vùng lân cậnPeople in our neighborhood are really friendly and helpful Những người hàng xóm chỗ chúng tôi đều rất thân thiện
và hay giúp đỡ
overseas /ˌəʊvəˈsiːz/
Trang 8ở nước ngoài
He has been living overseas for 10 years
Anh ấy đã sống ở nước ngoài 10 năm rồi
(n.) môn Vật LýI’m not good at physics
Tớ không giỏi môn vật lý
playground /ˈpleɪɡraʊnd/
(n.)
Trang 9sân chơi (ở trường)
I always play baseball with my friends in the playground
Tớ luôn chơi bóng chày cùng với bạn bè ở sân chơi của
trường
pocket money
/ˈpɒkɪt ˈmʌni /
(n.)
tiền túi, tiền tiêu vặt
Peter usually spends his pocket money on buying books
Peter thường dành tiền tiêu vặt của mình để mua sách
poem /ˈpəʊɪm/
(n.) bài thơWriting poems is his favorite hobby in the free time Sáng tác thơ là sở thích của anh ấy trong thời gian rảnh
quiet /ˈkwaɪət/
(adj.)
Trang 10yên lặng, yên tĩnh, êm ả
Nick likes living in the rural areas because they are usually
quiet and peaceful
Nick thích sống ở các vùng nông thôn vì chúng thường yên
Anh ấy luôn nhớ về chuyến đi tình nguyện quốc tế đầu
tiên đến nước Pháp của mình
ride /raɪd/
(v.)
đi (xe), cưỡi (ngựa,…)
I often ride the bicycle to work as a kind of physical exercise
Tôi thường đạp xe đạp đi làm như một cách tập thể dục
school lunch /skuːl lʌntʃ/
Trang 11bữa ăn trưa ở trường
We have 30 minutes for school lunch
Chúng tớ có 30 phút cho bữa trưa ở trường
Anh ấy đang mở một buổi tập huấn để chia sẻ những kỹ
năng tiếp thị của mình với những nhân viên mới
science /ˈsaɪəns/
(n.) khoa học, môn Khoa học
I like science so much
Tớ rất thích khoa học
surround /səˈraʊnd/
(v.)
Trang 12bao quanh
Our house is surrounded with a lot of trees and flowers
Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và
(n.) đồng phụcStudents in Torah school have to wear uniform from Monday to Friday
Học sinh ở trường Torah phải mặc đồng phục từ thứ Hai đến thứ Sáu
Các danh từ thường đi với động từ: do, play, study, have
1 - DO
- Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thaotrong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
Trang 13- Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc
một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu
- Đứng trước các danh từ chỉ một môn học, một lĩnh vực, một đề tài
nghiên cứu hoặc một loại bằng cấp, nhằm diễn đạt việc ai đó nỗ lực học
hoặc nghiên cứu một loại kiến thức nào đó
[xem thêm]
4 - HAVE
- Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”
Ví dụ:
have a car (có một chiếc ô tô)
have a dress (có một chiếc váy)
- Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau
Ví dụ:
have a headache (bị đau đầu)
have a stomach ache (bị đau bụng)
- Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc
Ví dụ:
have a geography lesson (có tiết học địa lí)
have breakfast (ăn sáng)
have a bath (đi tắm)
have an accident (bị tai nạn)
have a look at something (nhìn cái gì đó)
UNIT 2
Từ mới trong bài học
apartment /əˈpɑːtmənt/
(n.) căn hộ
We are living in a big apartment in the city centre
Chúng tôi đang sống tại một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố
country house /ˈkʌntri haʊs/
Trang 14biệt thự đồng quê
Emily is living in a country house
Emily đang sống trong một ngôi biệt thự đồng quê
Sống trong một ngôi nhà sàn tại vùng núi là một kỉ niệm
không thể nào quên của tôi
town house /taʊn haʊs/
(n.) nhà phố, nhà liền kề
I live in a town house in the city with my parents Tôi sống tại một ngôi nhà phố với bố mẹ mình
villa /ˈvɪlə/
(n.)
Trang 15biệt thự
John can’t afford to buy a villa at this time
Tại thời điểm này, John không có đủ tiền để mua một căn
The attic is his favourite place in this house
Gác xép là nơi yêu thích của anh ấy trong căn nhà này
bathroom /ˈbɑːθi/ruːm/
(n.) phòng tắmHoney, let’s wash your hands in the bathroom before dinner
Con yêu, chúng ta cùng rửa tay con trong phòng tắm trướckhi ăn cơm tối nhé
bedroom
Trang 16(n.)
phòng ngủ
They’re looking for a house with two bedrooms
Họ đang tìm một ngôi nhà có hai phòng ngủ
(n.) phòng bếp
My mom is making me a cake in the kitchen
Mẹ tôi đang làm cho tôi một cái bánh ở trong bếp
living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/
(n.)
Trang 17phòng khách
Jason is watching TV in the living room Jason đang xem tivi trong phòng khách
Trang 18hall /hɔːl/
(n.) sảnh
I will wait for you in the hall Let’s meet there
Tớ sẽ đợi cậu ở sảnh Gặp nhau ở đó nhé
furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/
(n.)
đồ đạc trong nhàWilliams is buying some furniture for his new apartment Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình
Trang 19air conditioner
/e(r) kənˈdɪʃənə(r)/
(n.)
máy điều hòa
It’s hot outside so the air conditioner is always on in
Làm ơn bật quạt trần lên Trời đang rất nóng
chest of drawers /tʃest əv drɔːz/
(n.)
tủ có nhiều ngăn kéo
I put all of my favorite things in the chest of drawers Tôi để tất cả những đồ yêu thích của tôi trong tủ kéo
Trang 20chopstick
/ˈtʃɒpstɪk/
(n.)
đũa
Vietnamese people usually use chopsticks in daily meals
Người Việt thường hay sử dụng đũa trong các bữa ăn hàng
ngày
cooker
/ˈkʊkə(r)/
(n.) nồi nấuThis cooker is too old
Chiếc nồi này cũ quá rồi
cupboard /ˈkʌbəd/
(n.)
tủ đựng đồ ăn, tủ đựng bát đĩa, tủ đựng quần áo,
My mom has just bought one more cupboard to store dishes
Mẹ tớ vừa mua thêm một tủ đựng bát đĩa nữa để đựng đĩa
Trang 21dishwasher
/ˈdɪʃwɒʃə(r)/
(n.)
máy rửa bát
I bought my mom a dishwasher so that she can reduce
time spent on doing housework
Tôi đã mua cho mẹ một cái máy rửa bát để mẹ rút ngắn
được thời gian làm việc nhà
fireplace
/ˈfaɪəpleɪs/
(n.)
lò sưởiEvery room in his house has a fireplace
Mỗi phòng trong nhà anh ấy đều có một cái lò sưởi
fridge /frɪdʒ/
Trang 22microwave
/ˈmaɪkrəweɪv/
(n.)
lò vi sóng
Julian is heating the cake for breakfast in the microwave
Julian đang làm nóng bánh cho bữa sáng bằng lò vi sóng
pillow
/ˈpɪləʊ/
(n.)
cái gối
I can’t sleep without my pillow
Tớ không thể ngủ mà không có gối đầu
sink /sɪŋk/
(n.) bồn rửaKate is washing her hands by the sink Kate đang rửa tay ở bồn rửa
Trang 24di chuyểnAnnalisa has just moved to a new school in the countryside
Annalisa vừa mới chuyển tới ngôi trường mới ở vùng nông thôn
Từ mới trong bài học
Trang 25above
/əˈbʌv/
(prep.)
phía trên, bên trên
The apple is above the desk
Quả táo ở phía trên cái bàn
across
/əˈkrɒs/
(prep.)
ở bên kia
The rabbit is across the street
Chú thỏ ở bên kia đường
at /ət/
(prep.)
Trang 26ở đằng sau
There's a cat behind the television
Có một con mèo ở sau ti-vi
beside
/bɪˈsaɪd/
(prep.)
bên cạnh
The girl is standing beside the table
Cô bé đang đứng cạnh cái bàn
between /bɪˈtwiːn/
(prep.)
ở giữaThe lion is sitting between the two lamps Con sư tử đang ngồi giữa hai cái đèn
by /baɪ/
(prep.) bên cạnhThe girl is standing by the table
Cô bé đang đứng cạnh cái bàn
Trang 27in
/ɪn/
(prep.)
ở trong
The cat is sleeping in the box
Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp
in front of
/ɪn frʌnt əv/
(prep.)
ở phía trướcThe couple is sitting in front of the television Cặp đôi đang ngồi trước ti-vi
near /nɪə(r)/
(prep.) gầnThere's a bicycle near the tree
Có một chiếc xe đạp gần cái cây
Trang 28next to
/ˈnekst tu/
(prep.)
bên cạnh
The girl is standing next to the table
Cô bé đang đứng cạnh cái bàn
on
/ɒn/
(prep.)
ở trên (có tiếp xúc bề mặt)
The elephant is standing on the ball
Chú voi đang đứng trên quả bóng
opposite /ˈɒpəsɪt/
(prep.) đối diệnTwo women are sitting opposite each other Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau
under /ˈʌndə(r)/
(prep.)
Trang 29My sister doesn’t care much about her appearance
Chị gái tớ không quan tâm nhiều đến ngoại hình của mình
arm /ɑːm/
(n.) cánh tayThe broken arm makes him uncomfortable
Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào
cheek /tʃiːk/
(n.)
Trang 30má
Oh There’s something on your cheek
Ồ Có gì trên má cậu kìa
chubby
/ˈtʃʌbi/
(adj.)
mũm mĩm, mập mạp, phúng phính
Her daughter looks cute with chubby cheeks
Con gái cô ấy trông rất đáng yêu với cặp má phúng phính
ear /ɪə(r)/
(n.) taiPut your hands over your ears
Hãy đặt tay lên tai của mình nào
elbow /ˈelbəʊ/
(n.) khuỷu tayDon’t put your elbows on the table It’s wet
Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn Bàn đang ướt đấy
Trang 31finger
/ˈfɪŋɡə(r)/
(n.)
ngón tay
She has very long fingers
Cô ấy có những ngón tay rất dài
foot
/fʊt/
(n.)
chân, bàn chân
He can stand on one foot very long
Anh ấy có thể đứng bằng một chân rất lâu
fur /fɜː(r)/
(n.) lông, bộ lôngThe cat is licking its fur
Con mèo đang liếm láp lông của nó
Trang 32Cô bé thường ngồi trên đầu gối cha mình khi ông đọc
truyện cho cô bé
leg
/leɡ/
(n.)
chân
How many legs does an ant have?
Một con kiến có bao nhiêu cái chân?
neck /nek/
(n.) cổThe boy keeps the key on a string around his neck Cậu bé luồn chìa khóa vào một sợi dây ở quanh cổ mình
nose /nəʊz/
(n.)
Trang 33mũi
Her mother has a sharp nose
Mẹ cô ấy có chiếc mũi cao
shoulders
/ˈʃəʊldəz/
(n.)
vai
The man is carrying his son on his shoulders
Người đàn ông đang mang đứa trẻ trên vai mình
tail /teɪl/
(n.) đuôi, cái đuôi
My cat has a long tail
Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài
tooth /tuːθi//
(n.) răngJane had her first tooth when she was only five months Jane có chiếc răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi
Từ mới trong bài học
Trang 34active
/ˈæktɪv/
(adj.)
hăng hái, năng động
She is over 70 but she is very active
Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động
boring
/ˈbɔːrɪŋ/
(adj.)
buồn tẻ
I don’t think he’s such a boring man
Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy
caring /ˈkeərɪŋ/
(adj.) chu đáo
My father is a very caring person
Bố tớ là một người rất chu đáo
Trang 35competitive
/kəmˈpetətɪv/
(adj.)
tính cạnh tranh, đua tranh
He isn’t a competitive person He just wants to have a
peaceful life
Anh ấy không phải là một người thích đua tranh Anh ấy
chỉ muốn có một cuộc sống yên bình
confident
/ˈkɒnfɪdənt/
(adj.)
tự tin, tin tưởng
They are more confident than I thought
Họ tự tin hơn tôi tưởng
curious /ˈkjʊəriəs/
(adj.)
tò mò, thích tìm hiểu
My son is a curious boy; he always asks questions
Con trai tôi là một cậu bé thích tìm hiểu; nó rất hay đặt ra các câu hỏi
freedom-loving /ˈfriːdəm-ˈlʌvɪŋ/
Trang 36thân thiện, thân mật
They are very friendly to me
Họ rất thân thiện với tớ
funny /ˈfʌni/
(adj.) hài hước, khôi hài
I like funny people They often make me laugh a lot
Tớ thích những người hài hước Họ thường làm tớ cười rất nhiều
generous /ˈdʒenərəs/
Trang 37rộng rãi, hào phóng
It’s very generous of him to pay all the bill
Anh ấy thật là hào phóng khi thanh toán toàn bộ hóa đơn
independent
/ˌɪndɪˈpendənt/
(adj.)
độc lập, không phụ thuộc
Living far from home has made me more independent
Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn
kind /kaɪnd/
(adj.)
tử tế, ân cầnShe is very kind to us She helps us a lot
Cô ấy rất tử tế với chúng tôi Cô ấy giúp chúng tôi rất nhiều
patient /ˈpeɪʃnt/
Trang 38điềm tĩnh, kiên nhẫn
She’s very patient with kids
Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
(n.)
tính cách, cá tính
Her two sons have very different personalities; one is shy
but one is very confident
Hai người con trai của cô ấy có tính cách rất khác nhau;
một đứa khá nhút nhát còn một đứa rất tự tin
reliable /rɪˈlaɪəbl/
(adj.) đáng tin cậyHương is always my reliable friend I can tell her anything Ithink
Huong luôn là người bạn đáng tin cậy của tôi Tôi có thể nói với cô ấy bất cứ thứ gì mà tôi nghĩ
responsible
Trang 39(adj.)
có trách nhiệm
My father is always responsible for what he said
Bố tôi luôn có trách nhiệm với những gì đã nói
sensitive
/ˈsensətɪv/
(adj.)
nhạy cảm
Lan is very sensitive to criticism She thinks a lot about it
Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích Cô ấy thường
nghĩ rất nhiều về chúng
serious /ˈsɪəriəs/
(adj.) nghiêm túc
We are always serious when working Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc
shy /ʃaɪ/
(adj.)
Trang 40bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát
She is a shy girl She doesn’t speak to strangers
Cô ấy là một cô gái nhút nhát Cô ấy thường không nói
chuyện với người lạ
sporty
/ˈspɔːti/
(adj.)
dáng thể thao, khỏe mạnh
Sporty people look attractive when wearing for sports
Những người có dáng thể thao trông rất hấp dẫn khi mặc
đồ thể thao
zodiac /ˈzəʊdiæk/
(n.) cung hoàng đạoThere are 12 signs of the Zodiac
Có 12 cung trong cung hoàng đạo
UNIT 4
Từ mới trong bài học