1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng 6 thí điểm full

139 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 9,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng anh 123 là trang web học tiếng anh hàng đầu Việtnam,học phí rẻ, có giáo viên nước ngoài dạy phát âm ,các bài tập đều có đáp án chi tiết,nguồn tài liệu hay cho giáo viien tham khảo và học sinh tự nâng cao rèn luyện ở nhà

Trang 1

Trang web học tiếng Anh hàng đầu Vietnam.

Học phí chỉ 185.000/ 1 năm 365 ngày,học toàn bộ website, giáo viên

bản xứ dạy phát âm, các bài lý thuyết, ngữ pháp và bài tập có key chi

tiết đều có thể copy về file word nguồn tài liệu tham khảo cực hay

cho giáo viên.

Sau khi tải file, liên hệ để nhận video bài giảng.

(n.) trường nội trú

My son is studying in a boarding school in the city center Con trai tôi đang học ở một trường nội trú trong trung tâm thành phố

borrow /ˈbɒrəʊ/

Trang 2

mượn, vay

Can I borrow your mobile phone for a while? I have lost

mine on the train

Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại một chút được không?

Tôi vừa đánh mất điện thoại trên tàu

break time

/breɪk taɪm/

(n.)

giờ giải lao, giờ ra chơi

Let’s play basketball at break time

Chúng ta hãy chơi bóng rổ vào giờ ra chơi nhé

classmate /ˈklɑːsmeɪt/

(n.) bạn cùng lớpKim, Nick, Sam and Ken are in class 11B They are classmates

Kim, Nick, Sam và Ken đều học lớp 11B Họ là bạn cùng lớp của nhau

compass

Trang 3

(n.)

cái compa

I would like to buy two compasses

Em muốn mua hai chiếc compa ạ

Cậu thật là sáng tạo! Tớ chưa bao giờ nhìn thấy bức tranh

nào như này trước đây cả

equipment /ɪˈkwɪpmənt/

(n.) thiết bịThe company is in need of new office equipment such as computers, printers and photocopiers

Công ty đang cần các thiết bị văn phòng mới như máy tính, máy in và máy photocopy

excited

Trang 4

(adj.)

hào hứng, phấn khích, vui sướng

Honey, he looks so excited about opening his presents

Anh à, thằng bé trông thật vui sướng khi mở những món

My father is working in the greenhouse

Bố tớ đang làm việc trong nhà kính

gym /dʒɪm/

(n.) phòng luyện tập thể dục

He goes to the gym every day to keep fit

Anh ấy đến phòng tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe

healthy /ˈhelθi/i/

Trang 5

khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe

Eating a lot of vegetables is a healthy lifestyle

Việc ăn nhiều rau xanh là một lối sống khỏe mạnh

help

/help/

(v.)

giúp, giúp đỡ

Can you help me lift the box, please?

Bạn làm ơn giúp tôi nâng chiếc hộp này được không?

history /ˈhɪstri/

(n.) môn Lịch sử, lịch sử

My mother is a history teacher

Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử

international /ˌɪntəˈnæʃnəl/

(adj.)

Trang 6

(thuộc về) quốc tế

Jane is joining an international camp with 30 students

from different countries

Jane đang tham gia hoạt động cắm trại quốc tế với 30 sinh

viên từ nhiều nước khác nhau

interview

/ˈɪntəvjuː/

(v.)

phỏng vấn

Mr Thompson is interviewing a candidate in his room

Ông Thompson đang phỏng vấn một thí sinh trong phòng

của mình

judo /ˈdʒuːdəʊ/

(n.)

võ juđô (một môn võ của Nhật)

He does judo once a week

Anh ấy tập võ juđô mỗi tuần một lần

kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/

(n.)

Trang 7

lớp mẫu giáo, vườn trẻ, nhà trẻ

Laura is taking her five-year-old daughter to the

Listen! Someone is knocking the door

Hãy nghe đi! Có ai đó đang gõ cửa kìa

neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/

(n.) hàng xóm, vùng lân cậnPeople in our neighborhood are really friendly and helpful Những người hàng xóm chỗ chúng tôi đều rất thân thiện

và hay giúp đỡ

overseas /ˌəʊvəˈsiːz/

Trang 8

ở nước ngoài

He has been living overseas for 10 years

Anh ấy đã sống ở nước ngoài 10 năm rồi

(n.) môn Vật LýI’m not good at physics

Tớ không giỏi môn vật lý

playground /ˈpleɪɡraʊnd/

(n.)

Trang 9

sân chơi (ở trường)

I always play baseball with my friends in the playground

Tớ luôn chơi bóng chày cùng với bạn bè ở sân chơi của

trường

pocket money

/ˈpɒkɪt ˈmʌni /

(n.)

tiền túi, tiền tiêu vặt

Peter usually spends his pocket money on buying books

Peter thường dành tiền tiêu vặt của mình để mua sách

poem /ˈpəʊɪm/

(n.) bài thơWriting poems is his favorite hobby in the free time Sáng tác thơ là sở thích của anh ấy trong thời gian rảnh

quiet /ˈkwaɪət/

(adj.)

Trang 10

yên lặng, yên tĩnh, êm ả

Nick likes living in the rural areas because they are usually

quiet and peaceful

Nick thích sống ở các vùng nông thôn vì chúng thường yên

Anh ấy luôn nhớ về chuyến đi tình nguyện quốc tế đầu

tiên đến nước Pháp của mình

ride /raɪd/

(v.)

đi (xe), cưỡi (ngựa,…)

I often ride the bicycle to work as a kind of physical exercise

Tôi thường đạp xe đạp đi làm như một cách tập thể dục

school lunch /skuːl lʌntʃ/

Trang 11

bữa ăn trưa ở trường

We have 30 minutes for school lunch

Chúng tớ có 30 phút cho bữa trưa ở trường

Anh ấy đang mở một buổi tập huấn để chia sẻ những kỹ

năng tiếp thị của mình với những nhân viên mới

science /ˈsaɪəns/

(n.) khoa học, môn Khoa học

I like science so much

Tớ rất thích khoa học

surround /səˈraʊnd/

(v.)

Trang 12

bao quanh

Our house is surrounded with a lot of trees and flowers

Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và

(n.) đồng phụcStudents in Torah school have to wear uniform from Monday to Friday

Học sinh ở trường Torah phải mặc đồng phục từ thứ Hai đến thứ Sáu

Các danh từ thường đi với động từ: do, play, study, have

1 - DO

- Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thaotrong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua

Trang 13

- Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc

một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu

- Đứng trước các danh từ chỉ một môn học, một lĩnh vực, một đề tài

nghiên cứu hoặc một loại bằng cấp, nhằm diễn đạt việc ai đó nỗ lực học

hoặc nghiên cứu một loại kiến thức nào đó

[xem thêm]

4 - HAVE

- Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”

Ví dụ:

have a car (có một chiếc ô tô)

have a dress (có một chiếc váy)

- Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau

Ví dụ:

have a headache (bị đau đầu)

have a stomach ache (bị đau bụng)

- Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc

Ví dụ:

have a geography lesson (có tiết học địa lí)

have breakfast (ăn sáng)

have a bath (đi tắm)

have an accident (bị tai nạn)

have a look at something (nhìn cái gì đó)

UNIT 2

Từ mới trong bài học

apartment /əˈpɑːtmənt/

(n.) căn hộ

We are living in a big apartment in the city centre

Chúng tôi đang sống tại một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố

country house /ˈkʌntri haʊs/

Trang 14

biệt thự đồng quê

Emily is living in a country house

Emily đang sống trong một ngôi biệt thự đồng quê

Sống trong một ngôi nhà sàn tại vùng núi là một kỉ niệm

không thể nào quên của tôi

town house /taʊn haʊs/

(n.) nhà phố, nhà liền kề

I live in a town house in the city with my parents Tôi sống tại một ngôi nhà phố với bố mẹ mình

villa /ˈvɪlə/

(n.)

Trang 15

biệt thự

John can’t afford to buy a villa at this time

Tại thời điểm này, John không có đủ tiền để mua một căn

The attic is his favourite place in this house

Gác xép là nơi yêu thích của anh ấy trong căn nhà này

bathroom /ˈbɑːθi/ruːm/

(n.) phòng tắmHoney, let’s wash your hands in the bathroom before dinner

Con yêu, chúng ta cùng rửa tay con trong phòng tắm trướckhi ăn cơm tối nhé

bedroom

Trang 16

(n.)

phòng ngủ

They’re looking for a house with two bedrooms

Họ đang tìm một ngôi nhà có hai phòng ngủ

(n.) phòng bếp

My mom is making me a cake in the kitchen

Mẹ tôi đang làm cho tôi một cái bánh ở trong bếp

living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/

(n.)

Trang 17

phòng khách

Jason is watching TV in the living room Jason đang xem tivi trong phòng khách

Trang 18

hall /hɔːl/

(n.) sảnh

I will wait for you in the hall Let’s meet there

Tớ sẽ đợi cậu ở sảnh Gặp nhau ở đó nhé

furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/

(n.)

đồ đạc trong nhàWilliams is buying some furniture for his new apartment Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình

Trang 19

air conditioner

/e(r) kənˈdɪʃənə(r)/

(n.)

máy điều hòa

It’s hot outside so the air conditioner is always on in

Làm ơn bật quạt trần lên Trời đang rất nóng

chest of drawers /tʃest əv drɔːz/

(n.)

tủ có nhiều ngăn kéo

I put all of my favorite things in the chest of drawers Tôi để tất cả những đồ yêu thích của tôi trong tủ kéo

Trang 20

chopstick

/ˈtʃɒpstɪk/

(n.)

đũa

Vietnamese people usually use chopsticks in daily meals

Người Việt thường hay sử dụng đũa trong các bữa ăn hàng

ngày

cooker

/ˈkʊkə(r)/

(n.) nồi nấuThis cooker is too old

Chiếc nồi này cũ quá rồi

cupboard /ˈkʌbəd/

(n.)

tủ đựng đồ ăn, tủ đựng bát đĩa, tủ đựng quần áo,

My mom has just bought one more cupboard to store dishes

Mẹ tớ vừa mua thêm một tủ đựng bát đĩa nữa để đựng đĩa

Trang 21

dishwasher

/ˈdɪʃwɒʃə(r)/

(n.)

máy rửa bát

I bought my mom a dishwasher so that she can reduce

time spent on doing housework

Tôi đã mua cho mẹ một cái máy rửa bát để mẹ rút ngắn

được thời gian làm việc nhà

fireplace

/ˈfaɪəpleɪs/

(n.)

lò sưởiEvery room in his house has a fireplace

Mỗi phòng trong nhà anh ấy đều có một cái lò sưởi

fridge /frɪdʒ/

Trang 22

microwave

/ˈmaɪkrəweɪv/

(n.)

lò vi sóng

Julian is heating the cake for breakfast in the microwave

Julian đang làm nóng bánh cho bữa sáng bằng lò vi sóng

pillow

/ˈpɪləʊ/

(n.)

cái gối

I can’t sleep without my pillow

Tớ không thể ngủ mà không có gối đầu

sink /sɪŋk/

(n.) bồn rửaKate is washing her hands by the sink Kate đang rửa tay ở bồn rửa

Trang 24

di chuyểnAnnalisa has just moved to a new school in the countryside

Annalisa vừa mới chuyển tới ngôi trường mới ở vùng nông thôn

Từ mới trong bài học

Trang 25

above

/əˈbʌv/

(prep.)

phía trên, bên trên

The apple is above the desk

Quả táo ở phía trên cái bàn

across

/əˈkrɒs/

(prep.)

ở bên kia

The rabbit is across the street

Chú thỏ ở bên kia đường

at /ət/

(prep.)

Trang 26

ở đằng sau

There's a cat behind the television

Có một con mèo ở sau ti-vi

beside

/bɪˈsaɪd/

(prep.)

bên cạnh

The girl is standing beside the table

Cô bé đang đứng cạnh cái bàn

between /bɪˈtwiːn/

(prep.)

ở giữaThe lion is sitting between the two lamps Con sư tử đang ngồi giữa hai cái đèn

by /baɪ/

(prep.) bên cạnhThe girl is standing by the table

Cô bé đang đứng cạnh cái bàn

Trang 27

in

/ɪn/

(prep.)

ở trong

The cat is sleeping in the box

Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp

in front of

/ɪn frʌnt əv/

(prep.)

ở phía trướcThe couple is sitting in front of the television Cặp đôi đang ngồi trước ti-vi

near /nɪə(r)/

(prep.) gầnThere's a bicycle near the tree

Có một chiếc xe đạp gần cái cây

Trang 28

next to

/ˈnekst tu/

(prep.)

bên cạnh

The girl is standing next to the table

Cô bé đang đứng cạnh cái bàn

on

/ɒn/

(prep.)

ở trên (có tiếp xúc bề mặt)

The elephant is standing on the ball

Chú voi đang đứng trên quả bóng

opposite /ˈɒpəsɪt/

(prep.) đối diệnTwo women are sitting opposite each other Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau

under /ˈʌndə(r)/

(prep.)

Trang 29

My sister doesn’t care much about her appearance

Chị gái tớ không quan tâm nhiều đến ngoại hình của mình

arm /ɑːm/

(n.) cánh tayThe broken arm makes him uncomfortable

Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào

cheek /tʃiːk/

(n.)

Trang 30

Oh There’s something on your cheek

Ồ Có gì trên má cậu kìa

chubby

/ˈtʃʌbi/

(adj.)

mũm mĩm, mập mạp, phúng phính

Her daughter looks cute with chubby cheeks

Con gái cô ấy trông rất đáng yêu với cặp má phúng phính

ear /ɪə(r)/

(n.) taiPut your hands over your ears

Hãy đặt tay lên tai của mình nào

elbow /ˈelbəʊ/

(n.) khuỷu tayDon’t put your elbows on the table It’s wet

Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn Bàn đang ướt đấy

Trang 31

finger

/ˈfɪŋɡə(r)/

(n.)

ngón tay

She has very long fingers

Cô ấy có những ngón tay rất dài

foot

/fʊt/

(n.)

chân, bàn chân

He can stand on one foot very long

Anh ấy có thể đứng bằng một chân rất lâu

fur /fɜː(r)/

(n.) lông, bộ lôngThe cat is licking its fur

Con mèo đang liếm láp lông của nó

Trang 32

Cô bé thường ngồi trên đầu gối cha mình khi ông đọc

truyện cho cô bé

leg

/leɡ/

(n.)

chân

How many legs does an ant have?

Một con kiến có bao nhiêu cái chân?

neck /nek/

(n.) cổThe boy keeps the key on a string around his neck Cậu bé luồn chìa khóa vào một sợi dây ở quanh cổ mình

nose /nəʊz/

(n.)

Trang 33

mũi

Her mother has a sharp nose

Mẹ cô ấy có chiếc mũi cao

shoulders

/ˈʃəʊldəz/

(n.)

vai

The man is carrying his son on his shoulders

Người đàn ông đang mang đứa trẻ trên vai mình

tail /teɪl/

(n.) đuôi, cái đuôi

My cat has a long tail

Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài

tooth /tuːθi//

(n.) răngJane had her first tooth when she was only five months Jane có chiếc răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi

Từ mới trong bài học

Trang 34

active

/ˈæktɪv/

(adj.)

hăng hái, năng động

She is over 70 but she is very active

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động

boring

/ˈbɔːrɪŋ/

(adj.)

buồn tẻ

I don’t think he’s such a boring man

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy

caring /ˈkeərɪŋ/

(adj.) chu đáo

My father is a very caring person

Bố tớ là một người rất chu đáo

Trang 35

competitive

/kəmˈpetətɪv/

(adj.)

tính cạnh tranh, đua tranh

He isn’t a competitive person He just wants to have a

peaceful life

Anh ấy không phải là một người thích đua tranh Anh ấy

chỉ muốn có một cuộc sống yên bình

confident

/ˈkɒnfɪdənt/

(adj.)

tự tin, tin tưởng

They are more confident than I thought

Họ tự tin hơn tôi tưởng

curious /ˈkjʊəriəs/

(adj.)

tò mò, thích tìm hiểu

My son is a curious boy; he always asks questions

Con trai tôi là một cậu bé thích tìm hiểu; nó rất hay đặt ra các câu hỏi

freedom-loving /ˈfriːdəm-ˈlʌvɪŋ/

Trang 36

thân thiện, thân mật

They are very friendly to me

Họ rất thân thiện với tớ

funny /ˈfʌni/

(adj.) hài hước, khôi hài

I like funny people They often make me laugh a lot

Tớ thích những người hài hước Họ thường làm tớ cười rất nhiều

generous /ˈdʒenərəs/

Trang 37

rộng rãi, hào phóng

It’s very generous of him to pay all the bill

Anh ấy thật là hào phóng khi thanh toán toàn bộ hóa đơn

independent

/ˌɪndɪˈpendənt/

(adj.)

độc lập, không phụ thuộc

Living far from home has made me more independent

Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn

kind /kaɪnd/

(adj.)

tử tế, ân cầnShe is very kind to us She helps us a lot

Cô ấy rất tử tế với chúng tôi Cô ấy giúp chúng tôi rất nhiều

patient /ˈpeɪʃnt/

Trang 38

điềm tĩnh, kiên nhẫn

She’s very patient with kids

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ

personality

/ˌpɜːsəˈnæləti/

(n.)

tính cách, cá tính

Her two sons have very different personalities; one is shy

but one is very confident

Hai người con trai của cô ấy có tính cách rất khác nhau;

một đứa khá nhút nhát còn một đứa rất tự tin

reliable /rɪˈlaɪəbl/

(adj.) đáng tin cậyHương is always my reliable friend I can tell her anything Ithink

Huong luôn là người bạn đáng tin cậy của tôi Tôi có thể nói với cô ấy bất cứ thứ gì mà tôi nghĩ

responsible

Trang 39

(adj.)

có trách nhiệm

My father is always responsible for what he said

Bố tôi luôn có trách nhiệm với những gì đã nói

sensitive

/ˈsensətɪv/

(adj.)

nhạy cảm

Lan is very sensitive to criticism She thinks a lot about it

Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích Cô ấy thường

nghĩ rất nhiều về chúng

serious /ˈsɪəriəs/

(adj.) nghiêm túc

We are always serious when working Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc

shy /ʃaɪ/

(adj.)

Trang 40

bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát

She is a shy girl She doesn’t speak to strangers

Cô ấy là một cô gái nhút nhát Cô ấy thường không nói

chuyện với người lạ

sporty

/ˈspɔːti/

(adj.)

dáng thể thao, khỏe mạnh

Sporty people look attractive when wearing for sports

Những người có dáng thể thao trông rất hấp dẫn khi mặc

đồ thể thao

zodiac /ˈzəʊdiæk/

(n.) cung hoàng đạoThere are 12 signs of the Zodiac

Có 12 cung trong cung hoàng đạo

UNIT 4

Từ mới trong bài học

Ngày đăng: 11/01/2018, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w