1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

300 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÍ ĐIỂM LỚP 12 FREE

14 232 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào các bạn 12 thân mến, năm nay đã là năm cuối rồi, kì thi THPT quốc gia lại đang gần kề các bạn đã trang bị cho mình kiến thức từ vựng nền tảng chưa? Đây là file tài liệu gồm 300 TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 những từ vựng nền tảng cho kì thi THPT quốc gia. Chúc các bạn ôn thi thành công. Nguồn sưu tầm.

Trang 1

300 TỪ VỰNG TIẾNG ANH 12 (THÍ ĐIỂM)

- TỪ VỰNG THEO TỪNG UNIT

- CÓ PHIÊN ÂM QUỐC TẾ

- VÍ DỤ NGẮN GỌN, DỄ HIỂU

- NGỮ PHÁP CHI TIẾT THEO ĐƠN VỊ BÀI HỌC

SƯU TẦM & GIỚI THIỆU TRƯƠNG CHẤN SANG

1

Trang 2

Unit 1 LIFE STORIES

PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A VOCABULARY

• talented /'tælənɪd/ (adj.): có tài năng, có khiếu

Ex: The kids at this school are all exceptionally talented in some way

• accomplished /ə'kɒmplɪʃt/ (adj.) (+ at/in): có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, được giáo dục

Ex: He came to New York in 1976, already accomplished in English

• pioneer /ˌpaɪə'nɪə(r)/ (n.): người tiên phong, người đi đầu

• be widely/ internationally recognized: được công nhận rộng rãi, được thế giới công nhận

• dedication /ˌdɛdɪ'keɪʃən/ (n.) (+ to): sự cống hiến

Ex: There was no doubting Luke's dedication to the campaign

• be dedicated to V-ing/ noun phrase: tận tụy, tận tâm

• respectable /rɪs'pɛktəbl/ (adj.): đáng kính trọng, đúng đắn

• respectful /ris'pektful/ (adj): lễ phép, bày tỏ sự kính trọng, tôn kính (mô tả hành động, sự việc)

• distinguished /dɪs'tɪŋgwɪʃt/ (adj.): ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc

• generosity /ˌdʒɛnə'rɒsɪti/ (n.): sự hào phóng

• inspiration /ˌɪnspə'reɪʃən/ (n.): sự truyền cảm hứng, cảm hứng

• strategist /'strætɪdʒɪst/ (n): nhà chiến lược

• popularity /ˌpɒpjʊ'lærɪti/ (n.): sự nổi tiếng, tính phổ biến

• influential /ˌɪnflʊ'ɛnʃəl/ (adj.): có ảnh hưởng, có thế lực

• recognition /ˌrɛkəg'nɪʃən/ (n.): sự công nhận, sự được công nhận, thừa nhận

• to win/ receive/ meet with recognition from the public: được mọi người thừa nhận

• achievement /ə'tʃi:vmənt/ (n.): thành tựu, sự giành được, sự hoàn thành

• controversial /ˌkɒntrə'vɜ:ʃəl/ (adj.): gây tranh cãi

• racial segregation /'reɪʃəl ˌsɛgrɪ' geɪʃən/: sự phân biệt chủng tộc

• reach one's full potential: đạt được tiềm năng tối đa

• a stroke of luck: một dịp may bất ngờ

• reputation /ˌrɛpju(:)'teɪʃən/ (n.): danh tiếng, tiếng tăm

• figure /'fɪgə/ (n.): nhân vật, biểu tượng

• resort to (v.): dùng đến

• take something/ somebody for granted: coi ai/ cái gì là hiển nhiên, sẵn có

• at the expense of: phải trả giá bằng

• be committed to: tận tụy, bị giam giữ

• be devoted to: tận tâm, cống hiến cho

• distinctive /dɪs'tɪŋktɪv/ (adj.): đặc biệt, xuất sắc

• epitome /ɪ'pɪtəmi/ (n.): tấm gương hoàn hảo, hình mẫu hoàn hảo

• representative /ˌrɛprɪ'zɛntətɪv/ (n.): đại diện, hình mẫu

• celebrated /'sɛlɪbreɪtɪd/ (adj.): nổi tiếng, trứ danh, lừng danh

• exceptional /ɪk'sɛpʃənl/ (adj): khác thường, đặc biệt, ngoại lệ, hiếm có

• extraordinary /ɪks'trɔ:dnri/ (adj): lạ thường, đặc biệt

• remarkable /rɪ'mɑ:kəb1/ (adj.): xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý

• spectacular /spɛk'tækjʊlə/ (adj.): đẹp mắt, ngoạn mục, thu hút sự chú ý

• profound /prə'faʊnd/ (adj.): phức tạp, sâu sắc

Trang 3

B GRAMMAR REVIEW

I A/AN/THE

• A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng Anh, chúng được gọi là mạo từ

Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định

1 Cách dùng mạo từ không xác định “a” và “an”

• Dùng “a” hoặc “an” trước một danh từ số ít đếm được Chúng có nghĩa là một Chúng được dùng trong

câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước

Ex: - A ball is round (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng): Quả bóng hình tròn

- He has seen a girl (chúng ta không biết cô gái nào, chưa được đề cập trước đó): Anh ấy vừa mới gặp một cô gái

a Dùng "an” trước:

- Quán từ "an" được dùng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong

cách viết) Bao gồm:

- Các từ bắt đầu bằng các nguyên âm “a, e, i, o” Ví dụ: an apple (một quả táo), an orange (một quả cam)

- Một số từ bắt đầu bằng “u”: Ví dụ: an umbrella (một cái ô)

- Một số từ bắt đầu bằng “h” câm: Ví dụ: an hour (một tiếng)

- Các từ mở đầu bằng một chữ viết tắt: an S.O.S/ an M.P

b Dùng "a" trước:

- Dùng “a” trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm Chúng bao gồm các chữ cái còn lại và một số trường hợp bắt đầu bằng "u, y, h"

Ex: A house (một ngôi nhà), a year (một năm), a uniform (một bộ đồng phục)

- Đứng trước một danh từ mở đầu bằng "uni " và "eu" phải dùng "a": Ví dụ: a university (trường đại

học), a union (tổ chức), a culogy (lời ca ngợi)

- Dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định như: a lot of/ a great deal of/ a couple/ a dozen

Ex: I want to buy a dozen eggs (Tôi muốn mua 1 tả trứng.)

- Dùng trước những số đếm nhất định thường là hàng ngàn, hàng trăm như: a/ one hundred - a/ one

thousand

Ex: My school has a thousand students (Trường của tôi có một nghìn học sinh.)

- Dùng trước “half” (một nửa) khi nó theo sau một đơn vị nguyên vẹn: a kilo hay a half, hay khi nó đi

ghép với một danh từ khác để chỉ nửa phần (khi viết có dấu gạch nối): a half - share, a half - holiday (ngày

lễ chỉ nghỉ nửa ngày)

Ex: My mother bought a half kilo of apples (Mẹ tôi mua nửa cân táo.)

- Dùng với các đơn vị phân số như : 1/3 ( a/ one third), 1/5 (a/ one fifth), 1/4 (a quarter)

Ex: I get up at a quarter past six (Tôi thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.)

- Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ: a dollar, a kilometer, an hour, 4 times a day

Ex: John goes to work four times a week (John đi làm 4 lần 1 tuần.)

2 Cách dùng mạo từ xác định “the”

• Dùng “the” trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề

cập đến trước đó, hoặc những khái niệm phổ thông, ai cũng biết

Ex: - The man next to Lin is my friend (Trong câu này cả người nói và người nghe đều biết đó là người

đàn ông nào) Người đàn ông bên cạnh Lin là bạn của tôi

- The sun is big (Mặt trời chỉ có một) Mặt trời rất lớn

• Với danh từ không đếm được, dùng “the” nếu nói đến một vật cụ thể, không dùng “the” nếu nói chung

3

Trang 4

Ex: - Chili is very hot (Chỉ các loại ớt nói chung) Ớt rất cay

- The chili on the table has been bought (Cụ thể là ớt ở trên bàn) Ớt ở trên bàn vừa mới được mua

• Với danh từ đếm được số nhiều, khi chúng có nghĩa đại diện chung cho một lớp các vật cùng loại thì cũng

không dùng "the"

Ex: Students should do homework before going to school (Học sinh nói chung)

Học sinh nên làm bài tập về nhà trước khi đến trường

II REVIEW THE SIMPLE PAST & PAST CONTINUOUS

1 Simple past (Quá khứ đơn)

a Với động từ "to be":

(+) S + was/ were + O (-) S + wasn't/ weren't + O (?) Was/ were (not) + S + O?

b Với động từ “to do”:

(+) S + Ved + O (-) S + didn't + V + O (?) Did (not) + S + V + O?

Uses (Cách sử dụng)

• Điều tra hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ

Ex: - I saw a movie yesterday

- Last year, I traveled to Japan

• Diễn tà một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ

Ex: - I finished work, walked to the beach and found a nice place to swim

- Did you add flour, pour the milk and then add the eggs?

c Adverds (Trạng ngữ nhận biết)

• Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in a specific year in the past ), last

d Một số lưu ý đối với thi quá khứ đơn:

• Quy tắc thêm “ed” với động từ thường: Hầu hết động từ được thêm "ed" để biến thành động từ dạng quá

khứ

Ex: work - worked, visit - visited

• Một vài động từ kết thúc bằng phụ âm "y" thì biến "y" thành "i" rồi thêm "ed" để biến thành dạng động

từ quá khứ

Ex: study - studied, carry - carried

• Một vài động từ có dạng 1:1:1 (1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm

"ed"

Ex: plan - planned, fit - fitted

* Cách phát âm đối với động từ có đuôi “ed”:

Đúng nhất: Theo phiên âm quốc tế, khi -ED đứng sau các âm sau sẽ được phát âm như sau:

Phát âm của -ED Các âm trước -ED

/ɪd/ /t/ /d/

/t/ /k/ /f/ /p/ /ʃ/ /tʃ/ /s/ /t/ /θ/ /d/ Các nguyên âm và phụ âm còn lại

Trang 5

Mẹo vặt: (Không đúng 100%): Theo hình vị tự:

Phát âm của

-ED

Các âm trước -ED

/t/ P x ce f ch sh *gh s *th ph k /d/ Các nguyên âm và phụ âm còn lại

Ex:

/ɪd/ wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited, …

/t/ walked, liked, stopped, raped, washed, watched, laughed, sentenced, rated, breathed, stated,

looked, cooked, sniffed, missed, mixed

/d/ played, studied, changed, matched, decreed,

Note:

• Khi *th phát âm là /θ/ thì -ed mới phát âm là /t/ như breathed,

• Khi *th phát âm là /ð/ thì -ed có phát âm là /d/ như bathed,

• Khi *gh phát âm là /f/ thi -ed phát âm là /t/ như laughed, coughed,

• Khi *gh là âm câm thi -ed phát âm là /d/ như ploughed,

• Nguyên âm + S + ED thì -ed thường được phát âm là /d/ như praised, chased, raised

Ngoại lệ:

- Một số tỉnh từ sau có cách phát âm của -ed là /ɪd/: naked /'neɪkɪd/, learned /'lə:nɪd/, aged /eɪdʒɪd/, beloved /bɪ'lʌvɪd/, blessed /'blesɪd/, crooked /'krʊkɪd/, ragged /'ræɡɪd/, sacred /'seɪkrɪd/, wretched /'retʃɪd/,

- Phần ngoại lệ: Có một chữ có -ed tận cùng được phát âm là /əd/ Chữ đó là hundred /'hʌndrəd/

2 Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)

a Form

(+) S + was/ were + V-ing +O (-) S + wasn't/ weren't + V-ing + O (?) Was/ were (not) + S + V-ing + O?

b Uses (Cách sử dụng)

• Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: I was sleeping at 12 o'clock last night

• Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ

Ex: I was studying when he came in

• Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (đi với while)

Ex: Yesterday evening, my mother was cooking while my father was reading books

c Advs (Trạng ngữ nhận biết)

At (specific time)

From to last night yesterday, one year ago

At this/ that time

At the moment

Past simple While/ When Past continuous

Past continuous

5

Trang 6

d Những động từ không chia ở các thì tiếp diễn:

Một số động từ chỉ cảm xúc (like, love ) hay (know, believe, want) không được chia các thì tiếp diễn (kể

cả hiện tại tiếp diễn hay quá khứ tiếp diễn)

Verbs of thinking believe, doubt, guess, imagine, know, realize, suppose, understand Verbs of the senses hear, smell, sound, taste

Verbs of possession belong to have (meaning possess), own, possess

Verbs of emotion dislike, hate, like, love, prefer, regret, want, wish

Verbs of appearance appear, seem

Others contain, depend on, include, involve, mean, measure, weigh, require Ex: Jane was being at my house when you arrived

Jane was at my house when you arrived

Unit 2 URBANIZATION

PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A VOCABULARY

- industrialization /ɪnˌdʌstriələˈzeɪʃən/ (n.): sự công nghiệp hóa

- accelerate /əkˈseləreɪt/ (v): làm gia tăng, tăng tốc

- in anticipation of something: để dành cho, để đề phòng, lường trước

- urbanization /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ (n.): sự đô thị hóa

- pressurize /ˈpreʃəraɪz/ (v): nén, gây áp lực

- result in (v) = bring about, cause: gây ra, dẫn đến

- sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n.): điều kiện vệ sinh

- irrigation /ˌɪrɪˈgeɪʃən (n): sự tưới tiêu

- slum /slʌm/ (n): khu nhà ổ chuột

- insufficient /ˈɪnsəˈfɪʃənt/ (adj): không đủ, thiếu

- wastewater /weɪstˌwɔ:tə/ (n): nước bẩn

- infrastructure /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/ (n): cơ sở hạ tầng

- facilities /fəˈsɪlɪtiz/ (n): phương thức, phương tiện

- migrate /maɪˈɡreɪt/ (v): di trú, di cư

- immigrate /ˈɪmɪgreɪt/ (v): nhập cư

- immigrant /ˈɪmɪgrənt/ (n): dân nhập cư

- management capacity /ˈmænɪdʒmənt kəˈpæsɪti/ (n): năng lực quản lý

- urbanization process /ɜ:b(ə)naɪˈzeɪʃ(ə)n ˈprəʊsɛs/ (n): quá trình đô thị hóa

- deeply-rooted /ˈdi:pli- ˈru:tɪd/ (adj): ăn sâu, bám rễ

- unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự thất nghiệp

- densely heavily polluted: ô nhiễm nặng

- thinly sparsely polluted: ô nhiễm nhẹ

- long-term /'lɒŋtɜ:m/ (adj): dài hạn

- short-term /ʃɔ:t-tɜ:m/ (adj): ngắn hạn

- foreign direct investment (FDI) /'fɒrɪn dɪ'rɛkt ɪn'vɛstmənt/ (n): đầu tư trực tiếp nước ngoài

- exacerbate /ɛks'æsə(:)beɪt (v): làm trầm trọng

- relocate /ri:ləʊ'keɪt/ (v): di chuyển tới, xây dựng lại

- inflow /'ɪnfləʊ/ (v): chảy vào

- adverse /'ædvɜ:s/ (adj): tiêu cực

Trang 7

- amenity /ə'mi:nəti/ (n): đầy đủ tiện nghi

- sustainable development /səs'teɪnəbl dɪ'vɛləpmənt/ (n): phát triển bền vững

- instability /ˌɪnstə'bɪlɪti/ (n): tính không ổn định, không kiên định

- housing development /dɪ'vel.əp.mənt/ (n.): sự phát triển nhà ở

- fatality or mortality rate /fə'tæl.ə.ti/; /mɔ: 'tæl.ə.ti/ (n.): tỷ lệ tử vong

Ex: During his tenure, the fatality rate rose up to 150%

- multicultural /ˌmʌlti'kʌltʃərəl/ (adj.): đa văn hóa

- overpopulated /ˌəʊvə'pɒpjuleɪtɪd/ (adj.): quá đông dân

- population density /'densəti/ (n.): mật độ dân số

Ex: The population density of Vietnam is quite high compared to the average

- Confront with something = face, come up against something: đối mặt, chạm trán với cái gì

- in hopes of V-ing: trong hi vọng làm gì

Ex: The fox tried in hopes of reaching the grapes, but it was all in vain

- take advantage of something /əd'væn.t̬ɪdʒ/= make use of something: tận dụng, lấy ưu thế từ cái gì

- strain /streɪn/ (n.): gánh nặng, áp lực

B GRAMMAR REVIEW

I CÂU GIẢ ĐỊNH (Subjunctive)

Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu mà đối tượng thứ nhất muốn đối tượng thứ hai làm một việc gì nhưng không mang tính ép buộc như câu mệnh lệnh Trong câu giả định, người ta dùng dạng

nguyên thể không có TO của động từ sau một số động từ chính mang tính cầu khiến THAT phải luôn xuất

hiện trong dạng câu này

Subject + Verb (any tense) + that + subject + (should) + verb fin simple form]

1 Những động từ và danh từ thường được theo sau bởi Subjunctive là:

advise v advice n command v command n

demand v demand n suggest v suggestion n

prefer v preference n recommend v recommendation n

require requirement n decree v decree n

ask v order v order n

insist v insistence n request v request n

propose v proposal n urge v urgency n

Ex: His parents insisted that he (should) find a job and settle down in a big city

It is recommended that people (should take regular exercise

She demanded that I should tell her the truth

The recommendation that all people affected by the storm (should) be evacuated immediately was approved

2 Những tính từ thường được theo sau bởi Subjunctive là:

advisable urgent imperative essential

necessary obligatory vital fundamental

important mandatory crucial desirable

It + be (any tense) + adjective + that + subject + verb [in simple form]

Ex: It is necessary that everyone be here on time

It is essential that pollution be controlled and eventually eliminated

It is vital that no one else know about the secret government operation

7

Trang 8

Lưu ý: Nếu bỏ THAT trong công thức trên thì: It be adj for somebody to Vinf.

• It is necessary that everyone be here on time

→ It is necessary for everyone to be here on time

• It is essential that pollution be controlled and eventually eliminated

→ It is essential for pollution to be controlled and eventually eliminated

• It is vital that no one else know about the secret government operation

→ It is vital for no one else to know about the secret government operation

3 Dùng với một số trường hợp khác

• Câu giả định còn dùng được trong một số câu cảm thán, thường bao hàm các thế lực siêu nhiên Ex: God save the queen! (Chúa phù hộ cho nữ hoàng.)

God be with you! = Good bye (Khi chia tay nhau.)

Curse this frog! (Chết tiệt con cóc này?)

• Dùng với một số thành ngữ:

- Come what may: Dù có chuyện gì đi nữa

Ex: Come what may we will stand by you

- If need be: Nếu cần

Ex: If need be we can take another road

• Dùng với “if this be” trong trường hợp muốn nêu ra một giả định từ phía người nói nhưng không thật chắc chắn lắm về khả năng

Ex: If this be prevent right, you would be considered innocent

4 Câu giả định dung với it is time

It is time + (for smb) to do sth:

Đã đến lúc ai đó phải làm gì (thời gian không giả định)

Ex: It is time for me to get to the airport (just in time)

It is time/ high time/ about time + subject + simple past (Đã đến lúc – giả định thời gian đến trễ một chút)

Nhận xét: Hight/ about được dùng trước time để thêm vào ý nhấn mạnh

Ex: It’s high time I left for the airport = (It is a little bit late)

Unit 3 THE GREEN MOVEMENT

PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A VOCABULARY

• raise something (to something): tăng cái gì lên bao nhiêu

• effect (on somebody/something): ảnh hưởng đến cái gì

• come into effect = take effect: có hiệu lực

• accomplish /ə'kʌmplɪʃ/: = achieve, execute: đạt được

• evaluate /ɪ' væljueɪt/: = assess, judge, appraise: đánh giá

• assess something at something: đánh giá ở mức nào

Ex: Damage to the building was assessed at £40,000

• assess somebody/ something as something: đánh giá ai như là

Ex: The young men were assessed as either safe or unsafe drivers

• release /rɪ'li:s/: thải ra

Trang 9

• release somebody/ something from something: giải thoát cho ai, gì khỏi cái gì

Ex: Firefighters took two hours to release the driver from the wreckage

• add something to something: thêm cái gì vào đâu

Ex: A new wing was added to the building

• absorb something into something = take in: hấp thụ vào đâu

Ex: The cream is easily absorbed into the skin

• reabsorption: sự tái hấp thụ

• supplant /sə'plɑ:nt/ (v): = replace: thay thế

• convert something (into something): chuyển đổi cái gì thành

• insulate something (from/ against something): cách nhiệt khỏi

Ex: Home owners are being encouraged to insulate their homes to save energy

• hazard /'hæzəd/: = jeopardy, perilousness: nguy hiểm

• hazard (to somebody/ something): nguy hiểm cho ai, gì

• hazard (of something/ of doing something): nguy hiểm khi làm gì

Ex: Everybody is aware of the hazards of smoking

• expand /ɪk'spænd/: mở rộng (diện tích, độ lớn ): tăng số lượng

• extend /ɪk'stend/: kéo dài (thời gian ), kéo dãn

• to extend the hand of friendship: cố gắng duy trì mối quan hệ tốt với

• to filter out dust particles/ light/ impurities: lọc ra

• shelter (from something): nơi trú ẩn khỏi cái gì

Ex: People were desperately seeking shelter from the gunfire

• risk (of something/ of doing something): nguy cơ

Ex: Smoking can increase the risk of developing heart disease

• sustainable /sə'steɪnəbl/ (adj): = steady, persistent: bền vững

• agglomeration /əˌɡlɒmə'reɪʃn/: = accumulation: sự kết tụ

Ex: The suburb is an agglomeration of houses, shops, and offices

• accelerate /ək'seləreɪt/ (v): = speed up, gain momentum: tăng tốc

• composition /ˌkɒmpə'zɪʃn/: = constitution, configuration: thành phần

• disturb /dɪ'stɜ:b/ (v): = distract, interrupt: làm phiền

B GRAMMAR REVIEW

I CONNECTING WORDS (TỪ NỐI)

Conjunction (liên từ):

• là từ dùng nối câu hoặc nối từ

• đứng sau một dấu “,” hoặc không cần đến

Connector (từ nối):

• thường dùng để nối câu

• thường dùng giữa hai loại dấu

1 Nhóm chỉ sự bổ sung thông tin

• Conjunction: + and, and also và

+ as well as cùng nhur + both and : vừa vừa

+ not only but also không những mà còn

• Connector: + Moreover = Furthermore: hơn thế nữa

9

Trang 10

+ In addition: thêm vào đó + Besides: ngoài ra

+ What's more: hơn thế

2 Nhóm chỉ thông tin trái ngược

• Conjunction: + but, yet: nhưng

+ số đếm: one, two…; số thứ tự: second…; whereas: trái lại…

• Collector: + However = Netherless: tuy nhiên, nhưng

+ On the other hand: mặt khác + In contrast; trái lại

+ On the contrary: ngược lại

3 Thông tin kết quả (vì vậy, do đó )

• Conjunction: + so, thus, hence: vì vậy

• Connector: + Therefore: vì vậy

+ As a result: kết quả là + Consequently: kết quả là + Accordingly: do đó

Unit 4 THE MASS MEDIA

PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A VOCABULARY

• addicted /əˈdɪktɪd/ (a): nghiện

• advent /ˈædvent/ (n): sự đến/ tới sự kiện quan trọng

• app ( = application) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n): ứng dụng

• attitude /ˈætɪtjuːd/(n): thái độ, quan điểm

• connect /kəˈnekt/(v): kết nối

•cyberbullying /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/(n): khủng bố qua mạng Internet

• documentary /ˌdɒkjuˈmentri/(n): phim tài liệu

• dominant /ˈdɒmɪnənt/(a): thống trị, có ưu thế hơn

• drama /ˈdrɑːmə/(n): kịch, tuồng

• efficient /ɪˈfɪʃnt/ (a): có hiệu quả

• emerge /iˈmɜːdʒ/ (v): vượt trội, nổi bật, nổi lên

• fivefold /ˈfaɪvfəʊld/ (adj, adv): gấp 5 lần

• GPS ( Global Positioning System): hệ thống định vị toàn cầu

• leaflet /ˈliːflət/ (n): tờ rơi, tờ in rời

• mass /mæs/(n): số nhiều, số đông, đại chúng

• media /ˈmiːdiə/ (n): ( số nhiều của medium) phương tiện

• microblogging /ˈmaɪkrəʊblɒɡɪŋ/(n): việc (cá nhân) thường xuyên gửi các tin nhắn/ hình ảnh/ video lên mạng xã hội để cộng đồng mạng biết được các hoạt động của người đăng tin

• pie chart /ˈpaɪ tʃɑːt/: biểu đồ tròn

• social networking /ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ/: mạng xã hội

• subscribe /səbˈskraɪb/(v): đặt mua dài hạn

• tablet PC /ˌtæblət ˌpiː ˈsiː/: máy tính bảng

• the mass media: truyền thông đại chúng

Ngày đăng: 05/09/2019, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w