1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đh (đ.an)

6 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 năm học 2008-2009
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Bố Hạ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm trên đờng thẳng d: y=2 các điểm kẻ đợc ba tiếp tuyến đến đồ thị C.. Gọi M, N lần lợt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC.. Tính thể tích của khối chóp A.BCNM.

Trang 1

Sở GD ĐT bắc giang đề thi thử đại học lần 1 năm học 2008-2009 Trờng thpt bố hạ Ngày thi 22 tháng 02 năm 2009

Thời gian 180 phút.

A Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y=-x3+3x2-2 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm trên đờng thẳng (d): y=2 các điểm kẻ đợc ba tiếp tuyến đến đồ thị (C )

Câu II (2 điểm)

1) Giải phơng trình: 2x+ +3 x+ =1 3x+2 2x2+5x+ −3 16

2) Giải phơng trình: 2 2 cos2 sin 2 cos( 3 ) 4sin( ) 0

x+ x x+ π − x+π =

Câu III (2 điểm)

1) Giải bất phơng trình: 1 2

2 log (2.2x 3) log (4x 4)

2) Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB=a, BC=a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a Gọi M, N lần lợt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh

SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

Câu IV (1 điểm)

Cho a, b, c, d là các số dơng Chứng minh rằng:

a b c abcd b+ c d abcd c+ d a abcd d+ a b abcdabcd

B Phần riêng cho từng đối tợng học sinh (3,0 điểm)

I Phần cho học sinh học chơng trình chuẩn.

Câu Va (2 điểm)

1) Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức Niu-tơn ( 1 −3 )2n

x

x , trong đó n là số nguyên dơng

thoả mãn: 0+2 1+2 2 2+ + 2 n n

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử).

2) Gọi A, B là giao điểm của đờng thẳng (d): 2x-y-5=0 và đờng tròn (C’):x2+y2-20x+50=0 Hãy viết phơng trình đờng tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C(1;1)

Câu VIa (1 điểm) Tính tích phân sau: 2 4 4 6 6

0 (sin cos )(sin cos )

π

II Phần cho học sinh học ban nâng cao

Câu Vb (2 điểm)

1)Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức Niu-tơn ( 1 −3 )2n

x

x , trong đó n là số nguyên dơng

2 1 2 1 2 1 2n1

C + +C + +C + + +C ++ = 1024 ( k

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử)

2) Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho ∆ABC có diện tích bằng 3

2, A(2;-3), B(3;-2), trọng tâm của

∆ABC nằm trên đờng thẳng (d): 3x-y-8=0 Viết phơng trình đờng tròn đi qua 3 điểm A, B, C Câu VIb (1 điểm) Giải hệ phơng trình:

2 2

2

log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 ) log ( 1) log (4 2 2 4) log ( ) 1

x

y

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh……….Số báo danh……

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1

MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2008 – 2009 -Dưới đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, chi tiết Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.

A – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH : 7,0 ĐIỂM

CÂU I

(2,0

điểm)

f(x)=-x^3+3x^2-2

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -2

2 4

x y

1

b) (1,0 điểm): Gọi M ∈( )d ⇒M(m;2)

Gọi ∆ là đường thẳng đi qua điểm M và có hệ số góc k ⇒ PTĐT ∆ có dạng :

ĐT ∆ là tiếp tuyến của (C ) khi và chỉ khi hệ PT sau có nghiệm

3 2 2

Thay (2) và (1) được: 2x3 -3(m+1)x 2+6mx-4=0 ⇔(x-2)[2x2-(3m-1)x+2]=0

22

2 (3 1) 2 0 (3)

x

=

0,25

Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị ( C)⇔ hệ (I) có 3 nghiệm x phân biệt ⇔PT(3) có

hai nghiệm phan biệt khác 2 0 1 hoÆc m>5/3

m f

Vậy M(m;2) thuộc ĐT (d): y=2 với 1 hoÆc m>5/3

m 2

m< −

 ≠

 thì từ M kẻ được 3 tiếp tuyến

đến (C)

0,25

CÂU II

2 điểm)

1 ĐK: x ≥ −1 (*) Đặt t= 2x+ +3 x+1>0

Khi đó PT (1) có dạng: t2-t-20=0⇔t=-4(loại ) hoặc t=5(thoả mãn t>0)

0,25 Với t=5 trở lại ẩn cũ được: 2x+ +3 x+ = ⇔1 5 2 2x2+5x+ =3 21 3− x 0,25

4(2 3 1) (21 3 )

x

7

3

146 429 0

x

x

thoả mãn (*) KL: x=3

0,5

Trang 3

2 2 2 cos2 sin 2 cos( 3 ) 4 sin( ) 0

⇔4cos2x-sin2x(sinx+cosx)-4(sinx+cosx)=0⇔(sinx+cosx)[4(cosx-sinx)-sin2x-4]=0

0,25

s inx+cosx=0 (2) 4(cosx-sinx)-sin2x-4=0 (3)

4

x= − +π kπ.

Giải (2) : Đặ s inx-cosx= 2 sin( ), §iÒu kiÖn t 2 (*)

4

thay vào (2) được PT: t2-4t-5=0 ⇔ t=-1( t/m (*)) hoặc t=5(loại )

0,25 0,25

Với t=-1 ta tìm được nghiệm x là : 2 hoÆc x=3 2

2

x k= π π +k π

KL: Họ nghiệm của hệ PT là:

4

x= − +π kπ

2

x k= π π +k π

0,25

CÂU III

3

2

x>

Khi đó bpt ban đầu ⇔log 2 (2.22 x x− ≥3 log (42 x+ ⇔4) 4x−3.2x− ≥4 0

0,5

⇔ ≥ ⇔ ≥ kết hợp với (*) ⇒Tập nghiệm của BPT ban đầu là T=[2;+∞) 0,5

2 Ta có AC=2a;

Đặt V1=VS.AMN; V2=VA BCNM; V=VS.ABC;

2

V SM SN SM

5

SM

SB

2

(2)

V = ⇒ V = ⇒ =

0,25

a

V= SSA= Thay vào (2) được 2 3 3 (®vtt)

5

a

CâuIV

(1

điểm)

Ta có a4+b4 ≥2a b2 2 (1); b4+ ≥c4 2b c2 2 (2); c4+a4 ≥2c a2 2 (3) 0,25 Cộng các vế của (1), (2), (3) được:

4 4 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2(a + +b c ) (≥ a b +b c ) (+ b c +c a ) (+ c a +a b ) 2 2 2

a b c abc a b c a b c abcd abc a b c d

4 4 4

(4)

a b c abcd abc a b c d

0,5

Hoàn toàn tương tự ta có các bất đẳng thức như (4) và cộng các vế tương ứng ta được

đpcm

0,25

Trang 4

B– PHẨN RIÊNG CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH : 3,0 ĐIỂM

I – DÀNH CHO HỌC SINH HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN :

CÂU

Va

(2 điểm)

1 Ta có 3n =(1+2)n = 0+2 1+2 2 2+ + 2 n n

Với n=5 ta có

5

1

x

Số hạng tổng quát của khai triển Nhị thức Niu-tơn trên là: ( ) 5 3

2

10 3

k k k

Cx− +

0,25

Hệ số của x7 ứng với -5+3 7

2

k

= ⇔ =k 8 Vậy hệ số của x7 là: 8 8 8

0,5

Gọi đương tròn cần (C)tìm có dạng:x2+y2+2ax+2by+c=0 (1) điều kiện: a2+b2-c>0 (*)

Vì đường tròn (C ) đi qua 3 điểm A(3;1), B(5;5), C(1;1) suy ra ta có hệ phương trình:

thoả mãn (*) Khi đó đường tròn cần tìm có PT: x2+y2-4x-8y+10=0

0,5

0,25

CÂU

VIa

(1,0 điểm)

(sin4x+cos4x)(sin6x+cos6x)=(1-1 2 3 2

0,25

Khi đó 2

0

π

π

0,5

II – DÀNH CHO HỌC SINH HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO :

CÂU Vb

(2,0 điểm)

2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1

+ + + + + + + + + + + =

Từ giả thiết ta có 22n+1=2.1024⇔ =n 5

0,25

1

x

Số hạng tổng quát của khai triển Nhị thức Niu-tơn trên là: ( ) 5 3

2

10 3

k k k

Trang 5

Hệ số của x7 ứng với -5+3 7

2

k = ⇔ =k 8 Vậy hệ số của x7 là: C108.( 3)− 8 =45.38

0,5

2 Ta cóuuurAB=(1;1); AB= 2

Gọi C(x0;y0) Khi đó trọng tâmcủa tam giác ABC là 5 0 5 0

Vì trọng tâm G thuộc đường thẳng (d) ⇒y0 =3x0− ⇒4 C x( ;30 x0−4)

Ta có ACuuur=(x0−1;3x0−1); 2 2 3

AB AC= xAC = x − + x

uuur uuur

=10 2

0 10 0 5

xx +

ABC

S∆ = AB AC C= uuur uuurAB ACAB ACuuur uuur = ⇒ 2 2 2

AB ACAB AC

=9

0,25

0,25

Với x0=1⇒C1 = −(1; 1); Với x0=-2⇒C2 = − −( 2; 10)

0,25

+) Xét điểm C1=(1;-1); Gọi đường tròn cần tìm có dạng: x2+y2+2ax+2by+c=0 (1)

Điều kiện a2+b2-c>0 (*)

Đường tròn đi qua 3 điểm A,B, C1 Ta có hệ phương trình 3 ẩn a, b, c ; giải hệ được

a=−

thoả mãn (*)

Khi đó PT đường tròn có dạng:x2+y2-11

11

16

3 =0

0,25

+) Xét điểm C 2=(-2;-10) Đường tròn đi qua 3 điểm A,B, C2 Ta có hệ phương trình 3

ẩn a, b, c ; giải hệ được 91; b=91; c=416

a= −

x2+y2-91

91

416

3 =0

CÂUVIb

(1,0 điểm)

ĐK: x>0, y>0 và 4y2+2y-2x+4>0 (*)

2 2

2 2

3

2

x y

x y

x xy y x

y



x y x y

x y x

Vậy hệ có nghiệm víi >0 tuú ý: x=2

y=1

x y

α

α α

=

0,25 0,5

0,25

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w