Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của học sinh trong chơng I.. Bài kiểm tra I- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan 4 điểm *Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 điến câu 4 Câu 1
Trang 1Bài kiểm tra số 1 Môn: Đại số 7 Thời gian 45 phút
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của học sinh trong chơng I
2 Kỹ năng: Vận dụng giải đợc các dạng bài tập trong chơng
3 Thái độ: rèn tính chuyên cần, tự giác, độc lập, chăm chỉ trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Đề Kiểm tra photo đủ 4 lớp
HS: kiến thức của các bài đã học
II Tiến trình lên lớp:
1 ổn định
2 Ma trận bài kiểm tra
1 Tập hợp Q các sốhữu tỷ. 1
0,5
1
0,5
2 Gýa trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ
1
1
1
1
3 Luỹ thừa của mộtsố hữu tỷ 0,5
0,5
1
0,5
1
1
2,5
2
4 Các phép toán trên Q 0,5
0,5
1
1
1,5
1,5
1
3
1
3
0,5
0,5
2 1
1 2
1 2
2 1
1 1
3 10
10
3 Bài kiểm tra
I- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
*Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (từ câu 1 điến câu 4)
Câu 1: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
Trang 2A Mọi số hữu tỷ đều lớn hơn 0
B Mọi số hữu tỷ đều nhỏ hơn 0
C Chỉ có số hữu tỷ dơng là lớn hơn 0
D Chỉ có số 0, không phải là số hữu tỷ
Câu 2: Kết quả của phép tính 3 6 3 4 3 2 là:
A 2712 B 348 C 2748 D 312
Câu 3: Số dơng 16 chỉ có hai căn bậc hai là:
A 4 B 16 = 4 và - 16 = - 4 C - 4 D ± 4
Câu 4: Nếu a là một số hữu tỷ thì
A a cũng là số thực C a cũng là số nguyên
B a cũng là số vô tỷ D a cũng là số tự nhiên
* Điền cụm từ thích hợp vào chỗ (………) trong các câu sau:
Câu 5: a Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải
(1)……….……… số hạng đó
b Luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x là tích của (2) ………
* Em hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai )vào ô vuông:
Câu 6: Giá trị của x trong phép tính x:32 =
2
5
là
A 106 B 53 C 35 D 57
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7 a Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x đợc xác định nh thế nào?
b áp dụng tìm: 53 ; − 1 , 35 ; 0
Câu 8 Tìm x trong tỷ lệ thức sau:
x 3
1
: 32 = :52
4 7
Câu 9: Trong hai số 2300 và 3200 số nào lớn hơn? giải thích?
Câu 10: Hởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu
đ-ợc tổng cộng 100 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu đđ-ợc của ba chi đội tỷ lệ với 8; 7; 5 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu đợc
………
IV Đáp án
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 5: a (1) ….đổi dấu ……
b (2)… n thừa số x
Phần 2: Trắc nghiệm tự luận
Trang 3Câu 7: a Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x đợc xác định nh sau:
x =
b áp dụng: 53 = 53 ; − 1 , 35 = - (- 1,35) = 1,35; 0 = 0
Câu 8: :52
4
7 3
2 3
1
=
5
2 4
7 3
2 3
1x=
3
1 : 12
35
=
x
3 12
35
=
x
4
35
=
x
Câu 9: 2300 = ( )3 100
2 = 8100
3200 = ( )2 100
3 = 9100
Vì 9100 > 8100 ⇒ 3200 >2300
Câu 10: Gọi số giấy vụn của 3 chi đội 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c (kg)
Theo bài ra ta có:
5 7 8
c b a
=
= và a +b +c = 100
⇒
5 7 8
c b
a = = = 8a++7b++5c = 5
20
100 =
⇒ a = 40 (kg); b = 35 (kg) c = 25(kg)
V Thang điểm
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: 4 điểm
- Câu 1, 2, 3, 4 mỗi câu đúng 0,5 điểm
- Câu 5: 1 điểm - mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Câu 6: 1 điểm - mỗi ý đúng 0,25 điểm
Phần 2: Trắc nghiệm tự luận: 6 điểm
Câu 7: 1 điểm , mỗi ý đúng 0,5 điểm
Bài kiểm tra số 1 Môn: hình học lớp 7 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
x nếu x ≥ 0
- x nếu x < 0
Trang 4* Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại M ta có
A M1 đối đỉnh với M2 và M2 đối đỉnh với M3
B M2 đối đỉnh với M3 và M3 đối đỉnh với M4
C M1 đối đỉnh với M3 và M2 đối đỉnh với M4
D M4 đối đỉnh với M1 và M1 đối đỉnh với M2
Câu 2: Hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại M ta có:
A M1 = M2 và M2 = M3
B M1 = M3 và M2 = M4
C M2 = M3 và M3 = M4
D M4 = M1 và M1 = M2
Câu 3: Đờng thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng AB nếu
A xy vuông góc với AB
B xy vuông góc với AB tại A hoặc B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB
Câu 4: ở hình 3 số đo góc x bằng:
A 500 B 600 C 700 D 800
Câu 5: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng ……….……
b Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng ……… ……… thì
nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.
Câu 6: Điền Đ (đúng hoặc S (sai) vào ô vuông:
A Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
B Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau, hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đờng thẳng a và b song song với nhau
C Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất
D Có duy nhất một đờng thẳng song song với đờng thẳng cho trớc
Phần 2: Trắc nghiệm tự luận (6 điểm )
Câu 1: Hãy vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lý sau bằng ký hiệu:
Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau.
Trang 5Câu 2
Cho a//b//c và hai góc 700, 1000
Tính E1, G2, G3, D4, A5, B6,
………
đề kiểm tra 1 tiết
môn: Toán 7
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra cáhc lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, tìm mốt của
dấu hiệu, cách vẽ biểu dồ đoạn thẳng
Trang 62 Kỹ Năng: Vẽ biểu đồ, tính số trung bình cộng.
3 Thái độ: Tính trung thực, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề bài , ma trận, đáp án.
2 Học sinh: Ôn tập.
III- thiết lập ma trận.
Mức độ Chủ đề tnkQ tntl tnkQ tntl tnkQ tntlNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thu thập số liệu thống
kê, tần số
1
0,5
1
0,5
2
1
Số trung bình cộng, biểu
đồ đoạn thẳng
1
2
1
2
1
5
3
9
2,5
2
2,5
1
5
6 10
II- Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống ( ) để đợc phát biểu đúng:
Mốt của dấu hiệu là giá trị có (1) lớn nhất trong bảng "tần số" kí hiệu là (2)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 2: Dới đây là bảng điểm kiểm ta toán của một lớp 7.
Số nào dới đây là mốt từ bảng trên ?
Câu 3: Điểm thi giải toán nhanh, đúng của 20 học sinh lớp 7C đợc cho bởi bảng sau:
a) Số các giá trị của dấu hiệu là:
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c) Tần số học sinh có điểm 7 là:
d) Điểm số nào có tần số cao nhất.
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 4: Quan sát bảng "tần số" cho biết có nên dùng số trung bình cộng làm "đại
diện" cho dấu hiệu không ? Vì sao ?
Trang 7Tần số 9n) 3 2 2 2 1 N = 10
Câu 5: Từ bảng 6 5 1 5 3 4 2 6 1 2 3 4 4 3 3 5 6 1 1 3 5 2 2 4 1 6 6 3 3 2 Hãy điền đủ vào bảng sau: Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x n) 1 5
2 10
3 7
4 16
5 4 20 6 5 30 X = N = Tổng =
Câu 6: Điều tra số con của 20 hộ gia đình thuộc một thôn đợc ghi trong bảng sau:
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng "tần số" tính số trung bình cộng.
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
Đáp án.
I TNKQ:
Câu 1: (1) "tần số" ; (2) Mo
Câu 2: A
Câu 3:
a) D b) A c) B d) C
II Tự luận.
Trang 8Câu 4:
a) Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình Số các giá trị là 6.
b) Bảng "tần số"
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x n)
X = 41
20 = 2,05
N = 20 Tổng = 41
c) Biểu đồ:
n
10
3
2
1
0 1 2 3 4 5
Câu 5:
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x n)
X = 102
30 = 3,4
Trang 9N = 30 Tổng = 102
Biểu điểm:
Câu 1: 0,5 điểm
Câu 2: 0,5 điểm
Câu 3: 2 điểm (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 4: 5 điểm (a: 2 điểm ; b: 2 điểm ; c: 1 điểm) Câu 5: 2 điểm
đề kiểm tra 1 tiết môn: hình học 7
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra sự nhận thức của học sinh về.
- Tổng 3 góc của một tam giác
Trang 10- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác.
- Định lý Pi - ta - go
2 Kỹ Năng: Vẽ hình, cách suy luận chứng minh bt.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và ứng dụng thực tế.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập.
III- thiết lập ma trận.
Mức độ Chủ đề tnkQ tntl tnkQ tntl tnkQ tntlNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Tổng ba góc của một
tam giác
1
0,5
1
0,5
2 Các trờng hợp bằng
nhau của tam giác
1
0,5
1
2
2
6
4
8,5
3 Định lý Pi - ta - go
1
0,5
1
0,5
2
1
1,5
2
2,5
2
6
7 10 II- Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Điền vào chỗ trống ( ) để đợc một khẳng định đúng.
Câu 1: a) Tổng 3 góc của một tam giác bằng
b) Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của không kề với nó
Câu 2: Trong một ta giác vuông bình phơng của cạnh (1)
bằng tổng các bình phơng của hai cạnh (2)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 3: Cho hình vẽ:
A AB2 = BC2 + AC2
B AC2 = AB2 - BC2
C AC2 = AB2 + BC2
D BC2 = AC2 + AB2
A
Câu 4: Cho hình vẽ:
A ∆PQR = ∆PQS
B ∆PTQ = ∆SRT
S R
T
Trang 11C ∆STP = ∆RTQ
D ∆SRP = ∆SRQ
P Q
Câu 5: Điền dấu "x" vào chỗ trống ( ) một cách hợp lý.
a Tam giác vuông có 1 góc bằng 450 là tam giác vuông cân
b Góc ngoài của 1 tam giác lớn hơn góc trong kề nó
c Tam giác cân có 1 góc bằng 600 là tam giác đều
d Trong 1 tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn
e Trong 1 tam giác, góc lớn nhất là góc tù
II Trắc nghiệm tự luận (6 điểm)
Câu 6: Cho ∆ABC có B = C Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
Chứng minh rằng: a) ∆ADB = ∆ADC
b) AB = AC
Câu 7: Cho ∆PQR cân tại P (P < 900) Vẽ QH ⊥PR (H ∈PR) ,
RK ⊥PQ (K ∈PQ)
a) Chứng minh rằng: PH = PK
b) Gọi I là giao điểm của QH và RK Chứng minh rằng PI là tia phân giác của góc P
C Đáp án.
Câu 1:
a) 1800
b) hai góc trong
Câu 2: (1) huyền (2) cạnh góc vuông
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5:
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng e) Sai
Câu 6:
GT ∆ABC ; B = C ; A1 = A2
KL a) ∆ADB = ∆ADC
b) AB = AC
Chứng minh:
a) ∆ADB và ∆ADC có:
B = C (gt) ; A1 = A2 (gt)
⇒ D1 = D2 ; AD cạnh chúng
Do đó: ∆ADB = ∆ADC (g.cg)
A
B D C
1 1
1 2
Trang 12b) ∆ADB = ∆ADC (câu a) ⇒ AB = AC (cạnh
tơng ứng)
Câu 7:
GT ∆PQR (PQ = PR)
( P < 900) ; QH ⊥ PR ; RK⊥PQ
QH x RK = I
KL a) PH = PK
b) PI là phân giác của góc P
Chứng minh:
a) Xét tam giác vuông PQH và tam giác PRK
có:
H = K = 900 (gt) ; D chung ; PQ = PR (gt)
Nên: Tam giác PQH = tam giác PRK (cạnh
huyền - góc nhọn)
⇒ PH = PK (cạnh tơng ứng)
b) Nối PI có: Tam giác PKI = tam giác PHI
(cạnh huyền - cạnh góc vuông)
⇒ KPI = HPI (góc tơng ứng)
⇒ PI là phân giác của P
P
K H
Q R
đề kiểm tra 1 tiết môn: hình học 7
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức trọng tâm của chơng, thông qua các
định lý và áp dụng định lý vào giải bài tập
2 Kỹ Năng: Vẽ hình, trình bày bài toán
3 Thái độ: Tính trung thực khi làm bài.
II Chuẩn bị:
I
Trang 131 Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập.
III- thiết lập ma trận.
Mức độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
tnkQ tntl tnkQ tntl tnkQ tntl
Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác
5
2,5
1
4
6
6,25
Các đờng đồng quy của
tam giác
2
1,5
1
2
3
3,5
2,5
2
1,5
2
6
9 10 II- Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho ∆ABC hệ thức nào sau là đúng:
Câu 2: Độ dài 3 cạnh đoạn thẳng nào có thể là độ dài 3 cạnh của tam giác.
A 9cm ; 15cm ; 12cm B 13cm ; 8cm ; 4cm
C 3cm ; 3cm ; 2cm D 6cm ; 3cm ; 2cm
Câu 3: Cho hình vẽ:
A B > C
B A > B
C A = B
D C > A
A 3cm 5cm
B 4cm C
Câu 4: Cho hình vẽ:
A AB >AC
B BC > AC
C AB = AC
D BC < AB
A
B C
Câu 5: Cho hình vẽ:
A HB > HC ⇔ AB > AC
B AB > AC ⇔ HB + HC
C AB > AC ⇔ HB < HC
D HB < HC ⇔ AB > AC
A
B 4cm H 3cm C
Trang 14Câu 6: Điền vào chỗ trống ( ) để đợc một khẳng định đúng:
Trong một tam giác cân, đờng trung trực ứng với cạnh đáy đồng thời là đờng (1) đờng tuyến, và đờng (2) cùng xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đó
Câu 7: Nối mỗi dòng ở cột A với nội dung ở cột B để đợc một khẳng định
đúng
1 Trọng tâm của tam giác 1 + a) Là điểm chung của 3 đờng phân giác
2 Trực tâm của tam giác 2 + b) Là điểm chung của 3 đờng trung trực
3 Điểm cách đều 3 cạnh của
tam giác 3 + c) Là điểm chung của 3 đờng trung tuyến
4 Điển cách đều 3 đỉnh của
tam giác 4 + d) Là điểm chung của 3 đờng cao
e) Là điểm chung của 3 đờng cao, 3 đờng trung trực
II Trắc nghiệm tự luận: (6 điểm).
Câu 8: Cho hình vẽ:
a) Chứng minh: ∆MNI = ∆MPI
b) So sánh: INP và IPN
M
N P
Câu 9: Cho ∆ABC chọn (AB > AC) Kẻ đờng cao AH
Chứng minh rằng: a) HB > HC
b) BAH > CAH
C Đáp án.
I TNKQ.
Câu 6:
Điền: (1) phân giác (2) cao
Câu 7:
II TNTL.
Câu 8:
a) ∆MNI = ∆MPI (c.g.c)
b) INP = IPN từ a) ∆INP cân
Câu 9:
I
Trang 15∆ABC chọn AB > AC
Gt AH ⊥CB
Kl a) HB > HC
b) BAH > CAH
A
C H B Chứng minh:
a) HB ; HC lần lợt là hình chiếu của đờng xiên AB và AC
Vì AB > AC (gt) nên HB > HC (quan hệ giữa đờng xiên và hình chiếu) b) ∆ABC có AB > AC nên C > B
lại có: C + CAH = 900
B + BAH = 900 (2 góc nhọn trong tam giác vuông phụ nhau)
Nên BAH > CAH
D Biểu điểm.
Câu 1 đến câu 6: 3 điểm (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 7: 1 điểm (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 8: 2 điểm (mỗi ý đúng 1 điểm)
Câu 9: 4 điểm (vẽ hình ghi giả thiết, kl: 1 điểm; ý a) 1 điểm ; ý b) 1 điểm