Mô tả: tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn vật lý, vật lý cao cấp, tài liệu từ cớ bản tới nâng cao, bổ sung kiến thức thi học sinh giỏi vật lý, nghiên cứu, công thức có chú thích, kèm tài liệu tiếng anh, tiếng pháp
Trang 1NGHIÊN CỨU CÁC
CHẤT TINH KHIẾT CÓ 2 PHA
CBGD Trần Thị Ngọc Dung
Trang 2Nội dung
• Các pha của 1 chất tinh khiết
• Đại lượng riêng – Đại lượng mol
• Giãn đồ P,T của chất tinh khiết
• Giãn đồ P,T của nước
• Cân bằng lỏng –hơi
- Giản đồ (P,v)- Đường đẳng nhiệt
- Giãn đồ (T,s) – Đường đẳng áp
• - Hàm lượng riêng của hơi , Hàm lượng riêng của lỏng
Trang 3Các pha của 1 chất tinh khiết
Khí
Lỏng Rắn
Nóng chảy Đông đặc
Pha là phần của hệ nhiệt động mà các thông số trạng thái cường tính là liên tục
Ký hiệu : (h): pha hơi ( ℓ): pha lỏng ( r): pha rắn
Trang 4Đại lượng riêng- Đại lượng mol
n
S
s m ( )
Đại lượng riêng: Đại lượng trên 1 kg chất
Đại lượng mol:Đại lượng trên 1 mol chất
Ví dụ: entropy riêng, Enthalpy riêng, Nội năng riêng
m
U u
, m
H h
, m
H h
m
S s
, m
S
entropy mol
Trang 5Giản đồ P,T của chất tinh khiết
+ Điểm ba + Điểm tới hạn
Trang 6Giản đồ (P,T) của nước
Trang 7Giản đồ (P,v) và (T,s) đối với cân bằng lỏng hơi
Trang 8Cân bằng lỏng –hơi
Giản đồ (P,v)- Đường đẳng nhiệt
T III <T<Tc
H
L
Hơi
Lỏng
P
v
L+H
T=T III
Tc T>Tc
E
v (ℓ) v(E) v (h)
• Hàm lượng riêng của hơi
• Hàm lượng riêng của lỏng
1 x
x
m
m x
m
m x
h
h h
m
v m v
m )
E (
v (h) (h) () ()
) ( ) h ( )
h ( ) h
x )
E (
HL
EL v
v
v )
E (
v x
) ( )
h (
)
( )
h
Trang 9Giản đồ (T,s)-Đường đẳng áp
) ( ) h ( )
h ( ) h (
) ( ) ( )
h ( ) h (
s ) x 1 ( s
x ) E (
s m s
m )
E ( s
L
T
L+H
P>Pc T>Tc
E
s (ℓ) s(E) s (h) s
P=Pc
Hơi
H
P<Pc
T 1
T 2
HL
EL s
s
s E
s x
h
) ( )
(
) ( )
(
) (
Trang 10Entanpy H=U+PV
• dH=dU+PdV+VdP
• Quá trình đẳng áp : dP=0 dH=dU+PdV
• NL 1 NĐH: dU=dQ-PdV => dQ=dU+PdV
=> dH=dQ=mc p dT=nC p,m dT
Pha ngưng tụ: (lỏng Rắn), khó nén, dV=0, P=const
cp=cv=c
dH=dU+d(PV)=dQ=mcdT
Trang 11Entanpy thay đổi trạng thái
• Entanpy thay đổi trạng thái ở nhiệt độ T
ℓ 1-> 2 (T)= h (h) –h (ℓ) (J/kg)
= là độ biến thiên entanpy của 1 đơn vị khối lượng của chất tinh khiết khi chuyển pha 1-> 2
Trang 12Entropy biến đổi trạng thái
là độ biến thiên entropy riêng của chất tinh khiết khi chuyển pha 1-> 2
T
) T
( m
T
h
h m
S ( h ) ( ) 1 2
T
) T ( T
h h
T
q s
s
) ( )
h (
Nếu khối lượng của chất tinh khiết là m thì
Trang 13Sử dụng thực tế giản đồ tinh khiết (P 249)
0.5bar
1MPa=10bar 0,5MPa=5bar 0,2MPa
0,1MPa 0,05MPa=0,5bar
xh=1
xh=0,8
Trang 142/p253 Biến đổi của 1 khối nước
Nước vừa đúng bảo hòa, khối lượng m=1kg, chịu biến thiên đẳng entropy từ áp suất P1 = 20bar , nhiệt độ T1=212oC đến áp suất P2=0.5bar, nhiệt độ T2=81oC
c(ℓ) =4.18 kJ/(kg.K)
1) tính hàm lượng hơi riêng ở trạng thái cuối
2) tính biến thiên entanpi
Cho ℓ (h) (T1) =1850 J/kg
ℓ (h) (T2) =2270J/kg
Trang 15L
T
L+H T>Tc
F
s (ℓ) s(E) s (h) s
Hơi
H
T 1
I
T 2
K 354 273
81 T
K 485 273
212 T
) T
T ln
c T
) T
( ( ) T (
T x
0 T
) T
( x
T
T ln
c T
) T
( s
s
2 1
1
2 1
1 2
2 h
2
2 h
1
2 1
1 I
F