1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp 12 chương 5,6

7 11,4K 276
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết lớp 12 chương 5,6
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy những chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm?. Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch CuNO32 giải phóng kim loại Cu là: 5..

Trang 1

Kiểm tra 45 phút

Môn: Hóa 12

Tên: Lớp:

Đề số 1

1 Dãy những chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm ?

AlCl3 và Al2(SO4)3 Al2(SO4)3 và Al2O3

2 Cho các kim loại: Na , Mg , Fe , Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

3 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

4 Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là:

5 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch:

6 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng:

7 Để phân biệt các chất rắn: Mg , Al , Al2O3 trong ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch:

8 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 -> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:

9 Những tính chất vật lí chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi:

10 Cho m gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc) Giá trị của m là: (cho Al = 27 , H= 1 , O = 16 , Na = 23)

11 Kim loại Al không tác dụng với dung dịch:

12 Kim loại Ni phản ứng được tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

NaCl , AlCl3 , ZnCl2 Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl

MgSO4 , CuSO4 , AgNO3 AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2

13 Giả sử cho 9,6 gam bột đồng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: (cho Cu = 64 , Ag = 108, N =14 , O = 16)

14 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch:

15 Kim loại tác dụng được với axit HCl là:

Trang 2

16 Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là:

17 Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: (cho Na = 23 , H = 1 , O = 16 , Cl = 35,5)

18 Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó là:

(2) ; (3) ; (1) (1) ; (2) ; (3) (2) ; (1) ; (3) (1) ; (3) ; (2)

19 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

20 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

21 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?

22 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot (cực dương) và 6,24 gam kim loại ở anot (cực âm) Công thức hóa học của muối đem điện phân là công thức nào sau đây ? (cho K = 39 , Na = 23 , Li = 7 , Rb = 85)

23 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

24 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

25 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

dùng Na + để khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

điện phân CaCl2 nóng chảy

nhiệt phân CaCl2

điện phân dung dịch CaCl2

26 Trong các muối sau, muối nào dể bị nhiệt phân ?

27 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M , sau khi phản ứng kết thúc khối lượng kết tủa thu được là:(cho Al = 27, Cl = 35,5 , O = 16 , H =1 , Na =23)

28 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm: CuO ; Al2O3 và MgO (nung nóng) khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

Cu , MgO , Al2O3 Cu , Al2O3 , Mg Cu , Al , MgO Cu , Al, Mg

29 Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IIA là:

30 Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:

1s22s22p63s1 1s22s22p63s2 1s22s22p63s23p1 1s22s22p6

Hết

Trang 3

Kiểm tra 45 phút

Môn: Hóa 12

Tên: Lớp:

Đề số 2

1 Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IIA là:

2 Kim loại Al không tác dụng với dung dịch:

3 Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là:

4 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

5 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

điện phân dung dịch CaCl2

nhiệt phân CaCl2

dùng Na + để khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

điện phân CaCl2 nóng chảy

6 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

7 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot (cực dương) và 6,24 gam kim loại ở anot (cực âm) Công thức hóa học của muối đem điện phân là công thức nào sau đây ? (cho K = 39 , Na = 23 , Li = 7 , Rb = 85)

8 Kim loại Ni phản ứng được tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

MgSO4 , CuSO4 , AgNO3 AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2

Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl NaCl , AlCl3 , ZnCl2

9 Kim loại tác dụng được với axit HCl là:

10 Cho các kim loại: Na , Mg , Fe , Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

11 Dãy những chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm ?

Al(NO3)3 và Al(OH)3 Al2(SO4)3 và Al2O3

Al(OH)3 và Al2O3 AlCl3 và Al2(SO4)3

12 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?

13 Để phân biệt các chất rắn: Mg , Al , Al2O3 trong ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch:

14 Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:

1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p1 1s22s22p6 1s22s22p63s2

15 Giả sử cho 9,6 gam bột đồng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: (cho Cu = 64 , Ag = 108, N =14 , O = 16)

Trang 4

16 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng:

17 Những tính chất vật lí chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi:

nơtron cả proton và nơtron electron tự do proton

18 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch:

19 Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: (cho Na = 23 , H = 1 , O = 16 , Cl = 35,5)

20 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M , sau khi phản ứng kết thúc khối lượng kết tủa thu được là:(cho Al = 27, Cl = 35,5 , O = 16 , H =1 , Na =23)

21 Trong các muối sau, muối nào dể bị nhiệt phân ?

22 Cho m gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc) Giá trị của m là: (cho Al = 27 , H= 1 , O = 16 , Na = 23)

23 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch:

24 Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó là:

(2) ; (1) ; (3) (2) ; (3) ; (1) (1) ; (2) ; (3) (1) ; (3) ; (2)

25 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm: CuO ; Al2O3 và MgO (nung nóng) khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

Cu , Al2O3 , Mg Cu , MgO , Al2O3 Cu , Al, Mg Cu , Al , MgO

26 Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là:

27 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 -> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:

28 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

29 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

30 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Hết

Kiểm tra 45 phút

Trang 5

Môn: Hóa 12

Tên: Lớp:

Đề số 3

1 Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:

1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p1 1s22s22p63s2 1s22s22p6

2 Kim loại tác dụng được với axit HCl là:

3 Kim loại Ni phản ứng được tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2

MgSO4 , CuSO4 , AgNO3 NaCl , AlCl3 , ZnCl2

4 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm: CuO ; Al2O3 và MgO (nung nóng) khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

Cu , Al, Mg Cu , Al2O3 , Mg Cu , MgO , Al2O3 Cu , Al , MgO

5 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

6 Giả sử cho 9,6 gam bột đồng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: (cho Cu = 64 , Ag = 108, N =14 , O = 16)

7 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?

8 Những tính chất vật lí chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi:

electron tự do cả proton và nơtron proton nơtron

9 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

10 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M , sau khi phản ứng kết thúc khối lượng kết tủa thu được là:(cho Al = 27, Cl = 35,5 , O = 16 , H =1 , Na =23)

11 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot (cực dương) và 6,24 gam kim loại ở anot (cực âm) Công thức hóa học của muối đem điện phân là công thức nào sau đây ? (cho K = 39 , Na = 23 , Li = 7 , Rb = 85)

12 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch:

13 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 -> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:

14 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch:

15 Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là:

Trang 6

Cu Mg Al Zn

16 Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó là:

(2) ; (3) ; (1) (2) ; (1) ; (3) (1) ; (3) ; (2) (1) ; (2) ; (3)

17 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

18 Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: (cho Na = 23 , H = 1 , O = 16 , Cl = 35,5)

19 Để phân biệt các chất rắn: Mg , Al , Al2O3 trong ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch:

20 Cho các kim loại: Na , Mg , Fe , Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

21 Kim loại Al không tác dụng với dung dịch:

22 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

điện phân dung dịch CaCl2

điện phân CaCl2 nóng chảy

nhiệt phân CaCl2

dùng Na + để khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

23 Dãy những chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm ?

Al(NO3)3 và Al(OH)3 Al2(SO4)3 và Al2O3

Al(OH)3 và Al2O3 AlCl3 và Al2(SO4)3

24 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng:

25 Cho m gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc) Giá trị của m là: (cho Al = 27 , H= 1 , O = 16 , Na = 23)

26 Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là:

27 Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IIA là:

28 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

29 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

30 Trong các muối sau, muối nào dể bị nhiệt phân ?

Hết

Trang 7

Đáp án

Đề số 1

1 C 2 A 3 B 4 C 5 A 6 D 7 A 8 B 9 B 10 A 11 D 12 D 13 B

14 C 15 C 16 D 17 D 18 D 19 B 20 C 21 C 22 B 23 A 24 D 25 B 26 C

27 B 28 A 29 C 30 B

Đáp án

Đề số 2

1 B 2 A 3 D 4 D 5 D 6 A 7 D 8 B 9 B 10 A 11 C 12 A 13 C

14 D 15 B 16 B 17 C 18 A 19 A 20 D 21 C 22 D 23 C 24 D 25 B 26 D

27 C 28 D 29 D 30 B

Đáp án

Đề số 3

1 C 2 C 3 B 4 C 5 C 6 B 7 C 8 A 9 D 10 D 11 C 12 D 13 A

14 D 15 A 16 C 17 B 18 C 19 C 20 D 21 C 22 B 23 C 24 C 25 B 26 A

27 A 28 B 29 D 30 D

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w