Amin đơn chức, no Câu 5 : Có bao nhiêu công thức cấu tạo của amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2?. Số nguyên tử N trong phân tử amin Câu 15 : Hãy chọn một thuốc thử trong các thuố
Trang 1Trờng THPT Bắc Sơn
Họ và tên:………
Lớp: …………
Kiểm tra 45 phút Môn: Hóa học 12
Câu 3 : Trong các tên gọi dới đây tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH
A Axit- aminopropionic B Axit 2 - aminopropanoic C Anilin D Alanin
Câu 4 : Một hợp chất hữu cơ có thành phần khối lợng 53,335%; 15,55%H ; 31,11%N là:
A Amin đa chức, không no B Amin đơn chức, không no
C Amin đa chức, no D Amin đơn chức, no
Câu 5 : Có bao nhiêu công thức cấu tạo của amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2?
Câu 6 : Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là:
A Mantozơ B Tinh bột C Fructozơ D Xenlulozơ Câu 7 : Poli (vinyl ancol) đợc tạo thành do:
A Hiđrat hóa axetilen rồi trùng hợp B Trùng hợp ancol vinylic(CH2=CH-OH)
C Xà phòng hóa poli(vinyl clorua) D Trùng hợp metyl acrylat
Câu 8 : Dãy nào sau đây sắp xếp theo tính bazơ tăng dần?
Câu 10 : Một amino axit có một nhóm NH2 Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng amino axit này thì CO2 và N2 có
tỉ lệ số mol là 4:1 Amino axit là:
A CH3- CH2 -CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2- CH2-COOH
Câu 11 : Loại cao su nào dới đây tạo thành là do phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su isopren B Cao su buna-S C Cao su clopren D Cao su buna
Câu 12 : Polistiren không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau?
A Giải trùng hợp B Với Cl2(ánh sáng)
C Với dung dịch NaOH, nung nóng D Với Br2(Fe, nung nóng)
Câu 13 : Etylamin có tính bazơ vì:
A Phân tử nhận H+ B Tan nhiều trong nớc
C Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh D Phân tử phân cực mạnh
Câu 14 : Bậc của amin tơng ứng với:
A Số nguyên tử hiđro trong nhóm NH3 đợc thay thế bằng gốc hiđrocacbon
B Bậc của C liên kết với nhóm amin
C Số nguyên tử hiđro trong nhóm amin
D Số nguyên tử N trong phân tử amin
Câu 15 : Hãy chọn một thuốc thử trong các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch glucozơ,
glixerol, etenol và lòng trắng trứng:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HNO3 C Dung dịch AgNO3/
NH3 D Cu(OH)2 Câu 16 : Phân tử lợng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là1150000đvc Tính số mắt xích của
xenlulozơ trong sợi bông?
Câu 17 : Các phản ứng dới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A Đề polime hóa polistiren B Thủy phân capron
C Thủy phân tinh bột D Cao su tự nhiên + HCl
Câu 18 : Chất không dính đợc phủ bằng chất nào sau đây?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(vinyl axetat)
C Poli(tetra floroetilen) (Teflon) D Polietilen
Câu 19 : Để trung hòa 3,1g amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức của amin là:
A CH5N B C3H7N C C4H11N D C2H7N
Câu 20 : Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 :1 Polime phù hợp là:
A Tinh bột B P.V.A C P.E D P.V.C
Câu 21 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin đơn chức X thì dùng vùa đủ 10,08lit O2(ĐKTC) Vậy công
thức của amin X là:
A C4H9NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D CH3NH2
Trang 2B Nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai bình khí trên.
C Dùng giấy quỳ tím ẩm D Nhỏ dung dịch HCl vào hai bình khí trên Câu 24 : Nilon có 63,68%C ; 12,38%N ; 9,8%H ; 14,4%O Công thức đơn giản của nilon là:
A C6H11ON2 B C5H8ON C C6H11NO D C6H11O2N
Câu 25 : Mệnh đề nào sau đây sai?
A Các amino axit đều tan trong nớc.
B Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím.
C Phân tử khối của amino axit(1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2) là số lẻ
D Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm đun nóng cho hồn hợp các amino axit.
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Đề bài
Câu 1 : Dãy nào sau đây sắp xếp theo tính bazơ tăng dần?
A C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3 B C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
Trang 4C NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 D CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3
Câu 2 : Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 8,4lit khí O2; 1,4lit N2 (đo ở đktc) và
10,125g H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C2H7N C C4H9N D C3H7N
Câu 3 : Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là:
A Xenlulozơ B Mantozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 4 : Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phân tử khối của amino axit(1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2) là số lẻ
B Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm đun nóng cho hồn hợp các amino axit.
C Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím.
D Các amino axit đều tan trong nớc.
Câu 5 : Có thể dùng biện pháp nào sau đây để phân biệt hai bình đựng hai khí NH3 và CH3NH2?
A Dùng giấy quỳ tím ẩm B Nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai bình khí trên
C Nhỏ dung dịch HCl vào hai bình khí trên D Đốt rồi cho sản phẩm cháy qua nớc vôi
A Đề polime hóa polistiren B Cao su tự nhiên + HCl
C Thủy phân capron D Thủy phân tinh bột
Câu 9 : Hãy chọn một thuốc thử trong các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch glucozơ,
glixerol, etenol và lòng trắng trứng:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HNO3 C Cu(OH)2 D Dung dịch AgNO3/
NH3
Câu 10 : Một amino axit có một nhóm NH2 Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng amino axit này thì CO2 và N2 có
tỉ lệ số mol là 4:1 Amino axit là:
A CH3- CH2 -CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2- CH2-COOH
Câu 11 : Polistiren không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau?
A Với Br2(Fe, nung nóng) B Với dung dịch NaOH, nung nóng.
C Với Cl2(ánh sáng) D Giải trùng hợp.
Câu 12 : Từ axetilen và HCl có thể điều chế polime:
Câu 13 : Tơ nilon-6,6 là:
A Poliamit của axit aminoenantoic B Hexaclo xiclohexan
C Polieste của axit ađipic và etilen glicol D Poliamit của axit ađipic và hexametylen
đamin
Câu 14 : Phân tử lợng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là1150000đvc.Tính số mắt xích của
xenlulozơ trong sợi bông?
Câu 17 : Trong các tên gọi dới đây tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH
A Anilin B Axit- aminopropionic C Axit 2 - aminopropanoic D Alanin
Câu 18 : Loại cao su nào dới đây tạo thành là do phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su isopren B Cao su buna-S C Cao su clopren D Cao su buna Câu 19 : Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 :1 Polime phù hợp là:
A P.V.C B P.V.A C Tinh bột D P.E
Câu 20 : Để trung hòa 3,1g amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức của amin là:
A C4H11N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 21 : Poli (vinyl ancol) đợc tạo thành do:
A Xà phòng hóa poli(vinyl clorua) B Trùng hợp ancol vinylic(CH2=CH-OH)
C Hiđrat hóa axetilen rồi trùng hợp D Trùng hợp metyl acrylat
Câu 22 : Có bao nhiêu công thức cấu tạo của amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2?
Câu 23 : Bậc của amin tơng ứng với:
A Bậc của C liên kết với nhóm amin
B Số nguyên tử hiđro trong nhóm amin
C Số nguyên tử hiđro trong nhóm NH3 đợc thay thế bằng gốc hiđrocacbon
D Số nguyên tử N trong phân tử amin
4
Trang 5Câu 24 : Chất không dính đợc phủ bằng chất nào sau đây?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(vinyl axetat)
C Poli(tetra floroetilen) (Teflon) D Polietilen
Câu 25 : Một hợp chất hữu cơ có thành phần khối lợng 53,33%C ; 15,55%H ; 31,11%N là:
A Amin đơn chức, no B Amin đa chức, không no
C Amin đa chức, no D Amin đơn chức, không no
Trang 6Đề bài
Câu 1 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin đơn chức X thì dùng vùa đủ 10,08lit O2(ĐKTC) Vậy công
thức của amin X là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 2 : Phân tử lợng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là1150000đvc.Tính số mắt xích của
xenlulozơ trong sợi bông?
Câu 3 : Nilon có 63,68%C; 12,38%N; 9,8%H; 14,4%O Công thức đơn giản của nilon là:
A C6H11ON2 B C6H11O2N C C6H11NO D C5H8ON
Câu 4 : Polistiren không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau?
A Với Br2(Fe, nung nóng) B Với dung dịch NaOH, nung nóng.
C Với Cl2(ánh sáng) D Giải trùng hợp.
Câu 5 : Một amino axit có một nhóm NH2 Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng amino axit này thì CO2 và N2 có
tỉ lệ số mol là 4:1 Amino axit là:
A H2N-CH2- CH2-COOH B H2N-CH2-COOH
C CH3- CH2 -CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 6 : Chất không dính đợc phủ bằng chất nào sau đây?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(vinyl axetat)
C Polietilen D Poli(tetra floroetilen) (Teflon)
Câu 7 : Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 :1 Polime phù hợp là:
A P.V.A B Tinh bột C P.E D P.V.C
Câu 8 : Bậc của amin tơng ứng với:
A Số nguyên tử hiđro trong nhóm amin
B Bậc của C liên kết với nhóm amin
C Số nguyên tử N trong phân tử amin
D Số nguyên tử hiđro trong nhóm NH3 đợc thay thế bằng gốc hiđrocacbon
Câu 9 : Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là:
A Xenlulozơ B Mantozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 10 : Từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin tạo thành bao nhiêu tripetit chứa 2 chất trên theo tỉ lệ
1 : 3?
Câu 11 : Poli (vinyl ancol) đợc tạo thành do:
A Trùng hợp ancol vinylic(CH2=CH-OH) B Trùng hợp metyl acrylat
C Hiđrat hóa axetilen rồi trùng hợp D Xà phòng hóa poli(vinyl clorua)
Câu 12 : Một hợp chất hữu cơ có thành phần khối lợng 53,33%C ; 15,55%H ; 31,11%N là:
A Amin đa chức, no B Amin đơn chức, không no
C Amin đa chức, không no D Amin đơn chức, no
Câu 13 : Có bao nhiêu công thức cấu tạo của amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2?
Câu 14 : Mệnh đề nào sau đây sai?
A Các amino axit đều tan trong nớc.
B Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím.
C Phân tử khối của amino axit(1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2) là số lẻ
D Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm đun nóng cho hồn hợp các amino axit.
Câu 15 : Hãy chọn một thuốc thử trong các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch glucozơ,
glixerol, etenol và lòng trắng trứng:
A Dung dịch AgNO3/
NH3 B Cu(OH)2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HNO3 Câu 16 : Có thể dùng biện pháp nào sau đây để phân biệt hai bình đựng hai khí NH3 và CH3NH2?
A Đốt rồi cho sản phẩm cháy qua nớc vôi
C Nhỏ dung dịch HCl vào hai bình khí trên D Nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai bình khí trên
Câu 17 : Etylamin có tính bazơ vì:
Trang 7C Polieste của axit ađipic và etilen glicol D Poliamit của axit aminoenantoic
Câu 19 : Để trung hòa 3,1g amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức của amin là:
Câu 22 : Loại cao su nào dới đây tạo thành là do phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su isopren B Cao su clopren C Cao su buna-S D Cao su buna Câu 23 : Các phản ứng dới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A Cao su tự nhiên + HCl B Thủy phân capron
C Đề polime hóa polistiren D Thủy phân tinh bột
Câu 24 : Trong các tên gọi dới đây tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH
A Axit 2 - aminopropanoic B Axit- aminopropionic C Anilin D Alanin
Câu 25 : Từ axetilen và HCl có thể điều chế polime:
Trang 9Trờng THPT Bắc Sơn
Họ và tên:………
Lớp: …………
Kiểm tra 45 phút Môn: Hóa học 12
Đề bài
Câu 1 : Một amino axit có một nhóm NH2 Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng amino axit này thì CO2 và N2 có
tỉ lệ số mol là 4:1 Amino axit là:
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2- CH2-COOH
C CH3- CH2 -CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 2 : Từ axetilen và HCl có thể điều chế polime:
Câu 3 : Một hợp chất hữu cơ có thành phần khối lợng 53,33%C ; 15,55%H ; 31,11%N là:
A Amin đa chức, no B Amin đơn chức, no
C Amin đa chức, không no D Amin đơn chức, không no
Câu 4 : Hãy chọn một thuốc thử trong các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch glucozơ,
Câu 6 : Chất không dính đợc phủ bằng chất nào sau đây?
A Poli(tetra floroetilen) (Teflon) B Poli(vinyl axetat)
C Poli(vinyl clorua) D Polietilen
Câu 7 : Từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin tạo thành bao nhiêu tripetit chứa 2 chất trên theo tỉ lệ
A Hexaclo xiclohexan B Polieste của axit ađipic và etilen glicol
C Poliamit của axit ađipic và hexametylen
Câu 10 : Polistiren không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau?
A Với dung dịch NaOH, nung nóng B Với Br2(Fe, nung nóng)
C Giải trùng hợp D Với Cl2(ánh sáng)
Câu 11 : Nilon có 63,68%C; 12,38%N; 9,8%H; 14,4%O Công thức đơn giản của nilon là:
A C6H11NO B C6H11O2N C C5H8ON D C6H11ON2
Câu 12 : Phân tử lợng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là1150000đvc Tính số mắt xích của
xenlulozơ trong sợi bông?
Câu 13 : Dãy nào sau đây sắp xếp theo tính bazơ tăng dần?
A C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3 B CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3
C NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
Câu 14 : Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là:
A Mantozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Tinh bột
Câu 15 : Loại cao su nào dới đây tạo thành là do phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su isopren B Cao su clopren C Cao su buna D Cao su buna-S Câu 16 : Bậc của amin tơng ứng với:
A Bậc của C liên kết với nhóm amin
B Số nguyên tử hiđro trong nhóm NH3 đợc thay thế bằng gốc hiđrocacbon
C Số nguyên tử N trong phân tử amin
D Số nguyên tử hiđro trong nhóm amin
Câu 17 : Có thể dùng biện pháp nào sau đây để phân biệt hai bình đựng hai khí NH3 và CH3NH2?
A Nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai bình khí trên B Dùng giấy quỳ tím ẩm.
C Đốt rồi cho sản phẩm cháy qua nớc vôi
Câu 18 : Poli (vinyl ancol) đợc tạo thành do:
A Trùng hợp ancol vinylic(CH2=CH-OH) B Xà phòng hóa poli(vinyl clorua)
C Trùng hợp metyl acrylat D Hiđrat hóa axetilen rồi trùng hợp
Câu 19 : Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phân tử khối của amino axit(1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2) là số lẻ
B Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím.
C Các amino axit đều tan trong nớc.
Trang 10D Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm đun nóng cho hồn hợp các amino axit.
Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin đơn chức X thì dùng vùa đủ 10,08lit O2(ĐKTC) Vậy công
Câu 22 : Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 :1 Polime phù hợp là:
Câu 23 : Etylamin có tính bazơ vì:
A Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh B Phân tử nhận H+
C Phân tử phân cực mạnh D Tan nhiều trong nớc
Câu 24 : Có bao nhiêu công thức cấu tạo của amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2?
Câu 25 : Các phản ứng dới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A Cao su tự nhiên + HCl B Thủy phân tinh bột
C Đề polime hóa polistiren D Thủy phân capron
Trang 12Trờng THPT Bắc Sơn
Họ và tên:………
Lớp: …………
Kiểm tra 45 phút Môn: Hóa học 12
Câu 3 : Các phản ứng dới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A Cao su tự nhiên + HCl B Thủy phân tinh bột
C Đề polime hóa polistiren D Thủy phân capron
Câu 4 : Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 8,4lit khí O2; 1,4lit N2 (đo ở đktc) và
10,125g H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H7N B C4H9N C C2H7N D C3H9N
Câu 5 : Để trung hòa 3,1g amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức của amin là:
A CH5N B C4H11N C C2H7N D C3H7N
Câu 6 : Poli (vinyl ancol) đợc tạo thành do:
A Trùng hợp metyl acrylat B Trùng hợp ancol vinylic(CH2=CH-OH)
C Xà phòng hóa poli(vinyl clorua) D Hiđrat hóa axetilen rồi trùng hợp
Câu 7 : Chất không dính đợc phủ bằng chất nào sau đây?
A Poli(tetra floroetilen) (Teflon) B Poli(vinyl axetat)
C Poli(vinyl clorua) D Polietilen
Câu 8 : Bậc của amin tơng ứng với:
A Số nguyên tử hiđro trong nhóm amin
B Số nguyên tử N trong phân tử amin
C Số nguyên tử hiđro trong nhóm NH3 đợc thay thế bằng gốc hiđrocacbon
D Bậc của C liên kết với nhóm amin
Câu 9 : Có bao nhiêu công thức cấu tạo của amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2?
Câu 10 : Từ axetilen và HCl có thể điều chế polime:
Câu 11 : Loại cao su nào dới đây tạo tyành là do phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su buna B Cao su clopren C Cao su buna-S D Cao su isopren Câu 12 : Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 :1 Polime phù hợp là:
A P.V.C B P.V.A C Tinh bột D P.E
Câu 13 : Có thể dùng biện pháp nào sau đây để phân biệt hai bình đựng hai khí NH3 và CH3NH2?
A Nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai bình khí trên B Nhỏ dung dịch HCl vào hai bình khí trên.
C Đốt rồi cho sản phẩm cháy qua nớc vôi
Câu 15 : Một hợp chất hữu cơ có thành phần khối lợng 53,33%C ; 15,55%H ; 31,11%N là:
A Amin đơn chức, no B Amin đa chức, không no
C Amin đa chức, no D Amin đơn chức, không no
Câu 16 : Trong các tên gọi dới đây tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH
A Axit 2 -
Câu 17 : Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là:
A Mantozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Fructozơ
Câu 18 : Tơ nilon-6,6 là:
A Hexaclo xiclohexan B Poliamit của axit ađipic và hexametylen
điamin
C Polieste của axit ađipic và etilen glicol D Poliamit của axit aminoenantoic
Câu 19 : Polistiren không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau?
A Với Cl2(ánh sáng) B Với dung dịch NaOH, nung nóng.
C Giải trùng hợp D Với Br2(Fe, nung nóng)
Câu 20 : Một amino axit có một nhóm NH2 Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng amino axit này thì CO2 và N2 có
tỉ lệ số mol là 4:1 Amino axit là:
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2- CH2-COOH
C CH3- CH2 -CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
12