1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết lớp 12 năm 2019-2020 môn Hóa (Chương 2)

34 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 383,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt thành tích cao trong kì kiểm tra sắp tới, các em có thể tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết lớp 12 năm 2019-2020 môn Hóa (Chương 2) sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

MÔN HÓA HỌC LỚP 12

NĂM 2019-2020

Trang 2

ĐỀ SỐ 1

KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: HÓA 12 (chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(CHO NGUYÊN TỬ KHỐI: H = 1; O = 16; N=14; K=39; C=12; Ag= 108; Ca = 40; Na =

23)

Câu 1: Để hidro hóa hoàn toàn 0,2 mol triolein cần dùng tối đa bao nhiêu mol H2?

Câu 2: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn ở điều kiện thường, dễ tan trong nước

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

C Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2 (Ni/t0)

Câu 3: Metyl propionat có công thức cấu tạo:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C2H5COOH D

C3H7COOH

Câu 4: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

HCOOC6H5

Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,76 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol

NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 6: Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ ta có thể dùng thuốc thử là:

Câu 7: Saccarozơ được cấu tạo từ:

A 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ B 2 gốc β-fructozơ

Trang 3

Câu 8: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Tráng gương, tráng ruột phích B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

C Thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực D Nguyên liệu sản xuất PVC

Câu 9: Hợp chất CH2=CH–COO–CH2–CH3 có tên gọi

A vinyl propionat B etyl acrylat C etyl axetat D etyl

propionat

Câu 10: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:

Câu 11: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là:

Câu 12: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,6M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 13: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A (C17H33COO)2C2H4 B CH3COOCH2C6H5 C C15H31COOCH3 D

(C17H35COO)3C3H5

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 15: Xà phòng hóa tripanmitin bởi dung dịch NaOH thu được muối có công thức là

A C3H5(OH)3 B C17H35 COONa C C17H31COONa D

C15H31COONa

Câu 16: Dãy chất nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A C4H9OH, CH3COOCH3, C2H5COOH B CH3COOCH3, C2H5COOH,

C4H9OH

C CH3COOCH3, C4H9OH, C2H5COOH D C2H5COOH, C4H9OH,

CH3COOCH3

Câu 17: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%

Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Trang 4

A 64,8 B 90,0 C 75,6 D 72,0

Câu 18: Cho các chất sau: etyl axetat, etanol, axit acrylic, tristearin và p-crezol Trong các

chất trên số chất phản ứng với dung dịch NaOH là

D Dùng để sản xuất chất dẻo như poli(metyl metacrylat)

Câu 20: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

A Glixerol, tinh bột, glucozơ B Glucozơ, axit fomic, xenlulozơ

C Glucozơ, saccarozơ, fructozơ D Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ

Câu 21: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là

C C2H5COOH; CH2=CH-OH D C2H5COOH; CH3CHO

Câu 22: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được

A muối của axit béo và ancol B axit béo và glixerol

Câu 23: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc (có xúc tác axit

sunfuric đặc, nóng) Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:

Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,34 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được

2,40 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 25: Đun nóng 37,50 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được 6,48 gam bạc Giá trị của a là

Trang 5

- HẾT -

Trang 6

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 2: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 3: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 5: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ

cần dùng

A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 7: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với: A ancol etylic B ancol metylic C etylen

glicol D glixerol

Câu 9: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau)

tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 10: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 11: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Trang 7

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 15: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 16: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và

H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V

lít khí oxi (đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36

A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 21: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3

D.CH =CHCOOCH

Trang 8

Câu 22: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2.

D 3

Câu 23: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D

Câu 26: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D

saccarozơ và glucozơ

Câu 27: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 28: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 29: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 30: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 31: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít

dd NaOH 2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

A 0,130 B 0,135 C 0,120 D 0,125

Trang 9

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

Mantozơ

Câu 34: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0

ml D 197,4 ml

Câu 35: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 37: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và

natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = a C b – c = 2a D b - c = 3a

Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol,

tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng

xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là

kg

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :

gam

Trang 10

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic Câu 2: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với: A ancol etylic B ancol metylic C etylen

glicol D glixerol

Câu 4: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau)

tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 7: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 8: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 10: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Trang 11

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 14: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 15: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 16: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối là

A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 17: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3

D.CH2=CHCOOCH3

Câu 18: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2

D 3

Câu 19: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D

Trang 12

Câu 21: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C

Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D

saccarozơ và glucozơ

Câu 23: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 25: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 26: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 27: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 28: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ

cần dùng

A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít

dd NaOH 2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

Trang 13

Câu 32: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0

ml D 197,4 ml

Câu 33: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và

H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V

lít khí oxi (đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36

D 5,60

Câu 36: Vinyl axetat có công thức là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và

natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a

Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol,

tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng

xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là

kg

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :

gam

Trang 14

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D

CH3CH2OH

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt

Tên gọi của este là

fomat

Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 5: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri

hidroxit

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy

được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và

H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 8: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 10: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị

của V là

Trang 15

Trolein+H2 d­ (Ni,t X Y Z

o ) NaOH d­ ,to +HCl

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 11: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic Câu 12: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với:

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol

Câu 14: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 15: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau)

tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 16: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 17: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối là

A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein

Câu 20: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

Trang 16

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3.

D.CH2=CHCOOCH3

Câu 21: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2

D 3

Câu 22: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và

natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a

Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C

Câu 24: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 26: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 27: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 28: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 29: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0

ml D 197,4 ml

Câu 30: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V

lít khí oxi (đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36

D 5,60

Câu 32: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D

saccarozơ và glucozơ

Câu 33: Vinyl axetat có công thức là:

Trang 17

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít

dd NaOH 2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol,

tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng

xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là

kg

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :

gam

Ngày đăng: 23/02/2021, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm