1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ngân hàng câu hỏi hình học 8 HKI

11 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng mô tả và câu hỏi a/Bảng mô tả: NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO Hình thang cân, hình bình hành 1.Định nghĩa Phát biểu được định nghĩa hình hình thang cân, h

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH THỚI A

BỘ CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ HỌC SINH BẰNG NĂNG LỰC

CHƯƠNG I: TỨ GIÁC

BÀI 1

CHỦ ĐỀ: HÌNH THANG - HÌNH BÌNH HÀNH

1 Chuẩn kiến thức, kĩ năng

a Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình

thang và hình bình hành Phân biệt được hình bình hành với hình thang Chứng minh được một tứ giác là hình thang,hình bình hành

b Kĩ năng: Vẽ được hình thang,hình bình hành; tính được các cạnh, các góc của

hình thang,hình bình hành dựa vào điều kiện cho trước

c Thái độ: Tuân thủ các tính chất của hình thang,hình bình hành từ đó hợp tác giải

quyết được các vấn đề đặt ra

2 Bảng mô tả và câu hỏi

a/Bảng mô tả:

NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO Hình

thang cân,

hình

bình hành

1.Định nghĩa

Phát biểu được định nghĩa hình hình thang cân, hình bình hành Câu hỏi:

1.1.1 Câu hỏi:

1.1.2

Phân biệt được hình bình hành Câu hỏi: 1.2

2.Tính chất

Nêu được các tính chất của hình thang cân, hình bình hành Câu hỏi 2.1.1 Câu hỏi 2.1.2

Phát hiện được các tính chất của hình thang cân, hình bình hành Câu hỏi:2.2.1 Câu hỏi: 2.2.2

Tính được các cạnh, các góc của hình bình hành

Câu hỏi: 2.3.1 Câu hỏi: 2.3.2

3.Dấu hiệu nhận biết

Nêu được các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Sử dụng được các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Chứng minh được một tứ giác là hình bình hành

Chứng minh được một tứ giác

là hình thang cân

Trang 2

Câu hỏi:

3.1.1 Câu hỏi:

3.1.2

Câu hỏi: 3.2.1 Câu hỏi: 3.2.2 Câu hỏi: 3.3 Câu hỏi: 3.4

b/Câu hỏi:

Câu hỏi 1.1.1.Phát biểu định nghĩa hình thang cân ?

Câu hỏi 1.1.2 Phát biểu định nghĩa hình bình hành?

Câu hỏi 1.2.Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Câu hỏi 2.1.1 Nêu tính chất của hình thang cân?

Câu hỏi 2.1.2 Nêu tính chất của hình bình hành?

Câu hỏi 2.2.1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

B Trong hình thang cân các góc đối bằng nhau

C Trong hình thang hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc.

Câu hỏi 2.2.2Khẳng định nào sau đây sai?

E Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau

F Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau

G Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

H Trong hình bình hành hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của

mỗi đường

Câu hỏi 2.3.1: Cho hình bình hành ABCD có µ 0

120

A= Khi đó các góc B, C, D có số đo lần lượt là:

A 600, 1200, 600 B 600, 600, 1200 C.1200, 600, 600 D 600, 1000, 800

Câu hỏi 2.3.2 Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6 cm Khi đó chu vi của hình bình hành là:

Câu hỏi: 3.1.1 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân?

Câu hỏi: 3.1.2 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

Câu hỏi: 3.2.1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hình thang có hai cạnh bên song song là hình thang cân

B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thang cân

D Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân

Câu hỏi: 3.2.2 Khẳng định nào sau đây sai?

E Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

F Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành

G Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

Trang 3

H Tứ giác cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

Câu hỏi 3.3 Cho tứ giác ABCD cĩ E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

Câu hỏi 3.4

Cho tam giác ABC cân tại A Trên các cạnh AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E

sao cho AD = AE.Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân

3 Định hướng hình thành và phát triển năng lực

+Hình thành năng lực tính tốn là chủ yếu vì sau khi nắm các tính chất của hình bình hành học sinh sẽ vân dụng tính tốn được các yếu tố về cạnh và gĩc đồng thời hiểu và biểu diễn được mối quan hệ trong các tình huống học tập, biết sử dụng một số yếu tố của logic hình thức để lập luận và chứng minh

+Ngồi ra cịn cần hình thành và phát triển năng lực hợp tác và giải quyết vấn đề qua

đĩ học sinh hợp tác để phân tích được các tình huống trong học tập, biết tìm hiểu các thơng tin liên quan đến vấn đề và đề xuất được các giải pháp giải quyết vấn đề

4 Phương pháp dạy học

- Phương phát phát hiện và giải quyết vấn đề được sử dụng là chủ yếu vì qua đĩ giúp học sinh phát triển năng lực tư duy, khả năng nhận biết và giải quyết vấn đề, giúp học sinh lĩnh hội tri thức, kỹ năng và phương pháp nhận thức

- Ngồi ra cịn sử dụng phối hợp với các phương pháp hợp tác theo nhĩm, luyện tập

và thực hành

5.Đáp án

Câu hỏi 1.1.1 Định nghĩa hinh thang cân (SGK Trang 72)

Câu hỏi 1.1.2 định nghĩa hình bình hành (SGK trang 90)

Câu hỏi 1.2: Đáp án C

Câu hỏi 2.1.1 Tnh chất của hình thang cân ( SGK trang 72,73)

Câu hỏi 2.1.2.Tính chất của hình bình hành( SGK trang 90,91)

Câu hỏi 2.2.1: Đáp án A

Câu hỏi 2.2.2:Đáp án H

Câu hỏi 2.3.1: Đáp án A

Câu hỏi 2.3.2: Đáp án C

Câu hỏi 3.1.1:(SGK trang 74)

Câu hỏi 3.1.2 (SGK trang 91)

Câu hỏi 3.2.1 :Đáp án B

Câu hỏi 3.2.2: Đáp án F

Câu hỏi 3.3

Chứng minh EFGH là hình bình hành

Trang 4

AE là đường trung bình của ∆ ADB nên AE// DB; AE = ½ DB (1)

GF là đường trung bình của ∆ADB nên GF// DB; GF= ½ DB (2) Từ (1) và (2) AE// GF và AE = GF ⇒ EFGH là hình bình hành

Câu hỏi 3.4:

Tam giác ABC cân tại A nên :

2

Aˆ 180

Bˆ= 0 −

Do tam giác ABC cân tại A (cĩ AD = AE) nên :

2

Aˆ 180 Dˆ

0 1

=

Do đĩ Bˆ=Dˆ1

Mà Bˆđồng vị Dˆ1

Nên DE // BC

Vậy tứ giác BDEC là hình thang

Hình thang BDEC cĩ Bˆ=Cˆ nên là hình thang cân

BÀI 2

CHỦ ĐỀ: HÌNH THOI

1 Chuẩn kiến thức, kĩ năng

a Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình

bình thoi Phân biệt được hình thoi với hình bình hành Chứng minh được một tứ giác là hình thoi

b Kĩ năng: Vẽ được hình thoi; tính được các cạnh, các gĩc của hình thoi dựa vào

điều kiện cho trước

c Thái độ: Tuân thủ các tính chất của hình thoi, từ đĩ hợp tác giải quyết được các

vấn đề đặt ra

2 Bảng mơ tả và câu hỏi

a/Bảng mơ tả:

Hình

thoi

1.Định

nghĩa

Phát biểu được định nghĩa hình thoi

Câu hỏi:

1.1.1 Câu hỏi 1.1.2

Phân biệt được hình thoi Câu hỏi: 1.2

2.Tính Nêu được Phát hiện Tính được các

Trang 5

các tính chất của hình thoi Câu hỏi 2.1

được các tính chất của hình thoi Câu hỏi: 2.2

cạnh, các góc của hình thoi Câu hỏi: 2.3.1 Câu hỏi: 2.3.2 Câu hỏi: 2.3.3 Câu hỏi: 2.3.4

3.Dấu

hiệu nhận

biết

Nêu được các dấu hiệu nhận biết hình thoi Câu hỏi: 3.1

Sử dụng được các dấu hiệu nhận biết hình thoi Câu hỏi:

3.2.1 Câu hỏi:

3.2.2

Chứng minh được một tứ giác

là hình thoi

Câu hỏi: 3.3.1 Câu hỏi: 3.3.2

Tìm điều kiện để một tứ giác là hình thoi

Câu hỏi: 3.4

b/Câu hỏi:

Câu hỏi 1.1.1Phát biểu định nghĩa hình thoi ?

Câu hỏi 1.1.2 Tìm câu sai trong các câu sau :

A.Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.

B.Hình bình hành có 4 góc vuông là hình vuông.

C.Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.

D.Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông

Đáp án: C

Câu hỏi 1.2 Khẳng định nào sau đây đúng?

E Hình thoi là tứ giác có các cạnh bằng nhau

F Hình thoi là tứ giác có các góc bằng nhau

G Hình thoi là tứ giác có các cạnh song song.

H Hình thoi là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Đáp án:E

Câu hỏi 2.1 Nêu tính chất của hình thoi?

Câu hỏi 2.2.Khẳng định nào sau đây sai?

I Trong hình thoi các cạnh đối bằng nhau

J Trong hình thoi các góc đối bằng nhau

K Trong hình thoi hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

L Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau.

Đáp án: L

Câu hỏi 2.3.1 Hai đường chéo của hình thoi bằng 6 cmvà 8 cm, cạnh hình thoi bằng

A 6 cm , B.5cm 146 cm , D 164cm

Đáp án:B

Câu hỏi 2.3.2: Một đường chéo của hình thoi bằng 12 cm,cạnh hình thoi bằng10 cm,độ dài đường chéo còn lại là

A 6 cm , B.14 cm, C.8cm, D.16 cm.

Đáp án: D

Trang 6

Cõu hỏi 2.3.3Cho hỡnh thoi ABCD biết AB= 6 cm Khi đú chu vi của hỡnh thoi là

Đỏp ỏn:B

Cõu hỏi 2.3.4 Cho hỡnh thoi ABCD biết à 0

120

A= Khi đú cỏc gúc B, C, D cú số đo lần lượt là

A 600, 1200, 600 B 600, 600, 1200 C.1200, 600, 600 D 600, 1000, 800

Đỏp ỏn: A

Cõu hỏi: 3.1 Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thoi?

Cõu hỏi 3.2.1

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

a/Nếu một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc thì nó là

b/Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh thoi Đ

c/Nếu một tứ giác có bốn cạnh bằng nhau thì nó là hình thoi.

Đ

d/Nếu một tứ giác có bốn góc bằng nhau thì nó là hình thoi.

S

Cõu hỏi 3.2.2

Khẳng định nào sau đõy sai?

I Tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc là hỡnh thoi

J Hỡnh bỡnh hành cú hai cạnh kề bằng nhau là hỡnh thoi

K Tứ giỏc cú bốn cạnh bằng nhau là hỡnh thoi

L Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh thoi

Đỏp ỏn I

Cõu hỏi 3.3.1 Chứng minh rằng cỏc trung điểm của bốn cạnh của một hỡnh chữ nhật là cỏc đỉnh của một hỡnh thoi

Đỏp ỏn:

Xột ∆AMQ và BMN cú:

AQ = BN =AD BC

2 = 2 A M B

A B 90= = Q N

AM =BM =AB

2 C P D

∆AMQ = ∆BMN (cgc)

 MQ = MN

C/m tửụng tửù:

 MQ = MN =NP = QP

MNPQ là hỡnh thoi

Cõu hỏi 3.3.2 Chứng minh rằng

a)Giao điểm hai đường chộo của hỡnh thoi là tõm đối xứng của hỡnh thoi

b)Hai đường chộo của hỡnh thoi là tõm đối xứng của hỡnh thoi

Đỏp ỏn:

Trang 7

a) Giao điểm 2 đường chéo của hình thoi là tâm đối xứng

của hình thoi

Vì hình thoi cũng là hình bình hành mà hình bình hành có giao điểm 2 đường chéo là tâm đối xứng

b) Hai đường chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi

Vì AB = BC (cạnh hình thoi)

Nên BD là trung trực của AC → A đối xứng với C qua BD B và D cũng đối xứng với chính nó qua BD

→ BD là trục đối xứng của hình thoi

Tương tự AC cũng là trục đối xứng của hình thoi

Câu hỏi 3.4 Cho tứ giác ABCD cĩ E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

b) Với điều kiện nào của hai đường chéo AB và CD thì EFGH là hình thoi

Đáp án:

Hình

a) Chứng minh EFGH là hình bình hành

AE là đường trung bình của ∆ ADB nên AE// DB; AE = ½ DB (1)

GF là đường trung bình của ∆ADB nên GF// DB; GF= ½ DB (2)

Từ (1) và (2) AE// GF và AE = GF ⇒ EFGH là hình bình hành

b) Hình bình hành EFGH là hình thoi

⇔EH = EF ⇔ AC=BD vì EH = ½ DB; EF = ½ AC

Điều kiện cần tìm : hai đường chéo AC và BD bằng nhau

3 Định hướng hình thành và phát triển năng lực

+Hình thành năng lực tính tốn là chủ yếu vì sau khi nắm các tính chất của hình thoi học sinh sẽ vân dụng tính tốn được các yếu tố về cạnh và gĩc đồng thời hiểu và biểu diễn được mối quan hệ trong các tình huống học tập, biết sử dụng một số yếu tố của logic hình thức để lập luận và chứng minh

+Ngồi ra cịn cần hình thành và phát triển năng lực hợp tác và giải quyết vấn đề qua

đĩ học sinh hợp tác để phân tích được các tình huống trong học tập, biết tìm hiểu các thơng tin liên quan đến vấn đề và đề xuất được các giải pháp giải quyết vấn đề

4 Phương pháp dạy học

- Phương phát phát hiện và giải quyết vấn đề được sử dụng là chủ yếu vì qua đĩ giúp học sinh phát triển năng lực tư duy, khả năng nhận biết và giải quyết vấn đề, giúp học sinh lĩnh hội tri thức, kỹ năng và phương pháp nhận thức

- Ngồi ra cịn sử dụng phối hợp với các phương pháp hợp tác theo nhĩm, luyện tập

và thực hành

Trang 8

BÀI 3

CHỦ ĐỀ: HÌNH CHỮ NHẬT

1 Chuẩn kiến thức, kĩ năng

a Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình chữ

nhật Phân biệt được hình chữ nhật với các tứ giác khác Chứng minh được một tứ giác

là hình chữ nhật

b Kĩ năng: Vẽ được hình chữ nhật; tính được các cạnh, các góc của hình chữ nhật

dựa vào điều kiện cho trước

c Thái độ: Tuân thủ các tính chất của hình chữ nhật, từ đó hợp tác giải quyết được

các vấn đề đặt ra

2 Bảng mô tả và câu hỏi

a/Bảng mô tả:

Hình

chữ

nhật

1.Định

nghĩa

Phát biểu được định nghĩa hình chữ nhật

Câu hỏi:

1.1.1 Câu hỏi:

1.1.2

Phân biệt được hình chữ nhật

Câu hỏi: 1.2

2.Tính

chất

Nêu được các tính chất của hình chữ nhật

Câu hỏi 2.1

Phát hiện được các tính chất của hình chữ nhật

Câu hỏi: 2.2

Tính được đường chéo góc của hình chữ nhật,tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông Câu hỏi: 2.3.1 Câu hỏi: 2.3.2 Câu hỏi: 2.3.3 Câu hỏi: 2.3.4

3.Dấu

hiệu nhận

biết

Nêu được các dấu hiệu nhận biết hình chữ

Sử dụng được các dấu hiệu nhận biết hình chữ

Chứng minh được một tứ giác

là hình chữ nhật

Tìm điều kiện để môt tứ giác là hình chữ nhật thông qua chứng minh một tứ

Trang 9

nhật Câu hỏi: 3.1 nhậtCâu hỏi:

3.2.1 Câu hỏi:

3.2.2

Câu hỏi: 3.3.1 Câu hỏi: 3.3.2

giác là hình bình hành

Câu hỏi: 3.4

b/Câu hỏi:

Câu hỏi 1.1.1Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật?

Câu hỏi 1.1.2 Tìm câu sai trong các câu sau :

A.Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật.

B.Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

C.Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình chữ nhật

D.Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông.

Đáp án: C

Câu hỏi 1.2 Khẳng định nào sau đây đúng?

I. Hình chữ nhật là tứ giác có các cạnh bằng nhau

J. Hình chữ nhật là tứ giác có các góc bằng nhau

K. Hình chữ nhật là tứ giác có các cạnh kề bằng nhau.

L. Hình chữ nhật là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Đáp án : J

Câu hỏi 2.1 Nêu tính chất của hình chữ nhật?

Câu hỏi 2.2 Khẳng định nào sau đây sai?

M.Trong hình chữ nhật các cạnh đối bằng nhau

N. Trong hình chữ nhật các góc đối bằng nhau

O. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

P. Trong hình chữ nhật hai đường chéo vuông góc với nhau.

Đáp án : P

Câu hỏi 2.3.1 Hai cạnh của hình chữ nhật bằng 6 cmvà 8 cm, đường chéo của hình chữ nhật bằng

A 10 cm , B.14cm C.20 cm , D 14cm

Đáp án :A

Câu hỏi 2.3.2: Một đường chéo của hình chữ nhật bằng 13 cm,độ dài một cạnh là 12cm, độ dài cạnh còn lại là:

A 6 cm , B.10 cm, C.5cm, D.15 cm.

Đáp án : C

Câu hỏi 2.3.3 Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 6 cm, BC = 8 cm Khi đó chu vi của hình chữ nhật là

Đáp án :D

Câu hỏi 2.3.4 Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuôngcó các cạnh góc vuông bằng 6cm và 8 cm là:

A.3 cm B.5 cm C.6 cm D 7 cm

Trang 10

Cõu hỏi: 3.1 Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh chữ nhật?

Cõu hỏi 3.2.1

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

a/Nếu một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc thì nó là

b/Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật Đ

c/Nếu một tứ giác có bốn gúc bằng nhau thì nó là hình chữ nhật Đ

d/Nếu một tứ giác có bốn cạnh bằng nhau thì nó là hình chữ nhật S

Cõu hỏi 3.2.2

Khẳng định nào sau đõy sai?

M Tứ giỏc cú ba gúc vuụng là hỡnh chữ nhật

N Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật

O Hỡnh thang cõn cú một gúc vuụng là hỡnh chữ nhật

P Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh chữ nhật

Đỏp ỏn P

Cõu hỏi 3.3.1 Chứng minh rằng giao điểm hai đường chộo của một hỡnh chữ nhật là tõm đối xứng của hỡnh chữ nhật đú

Đỏp ỏn:

Ta đó biết hỡnh bỡnh hành cú tõm đối xứng là giao điểm của hai đường chộo Hỡnh chữ nhật cũng là một hỡnh bỡnh hành nờn cũng cú tõm đối xứng là giao điểm của hai đường chộo

Cõu hỏi 3.3.2 Chứng minh rằng hai đường thẳng đi qua hai cặp cạnh đối của hỡnh chữ nhật

là hai trục đối xứng của hỡnh chữ nhật đú

Đỏp ỏn( hỡnh

Ta đó biết hỡnh thang cõn cú trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của hai

đỏy.Hỡnh chữ nhật ABCDlà một hỡnh thang cõn cú đỏy AB, CD nờn đường thẳng d1đi qua trung điểm của AB, CD là trục đối xứng Hỡnh chữ nhật ABCD cũng là hỡnh thang cõn cú đỏy AD, BC nờn đường thẳng d2đi qua trung điểm của AD,BC cũng là trục đối xứng

Cõu hỏi 3.4 Cho tứ giỏc ABCD cú E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA c) Chứng minh tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành

d) Với điều kiện nào của hai đường chộo AC và BD thỡ EFGH là hỡnh chữ nhật?

Đỏp ỏn:

a) Chứng minh EFGH là hỡnh bỡnh hành

E

C A

B

D

F

Ngày đăng: 27/12/2017, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w