Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others Trả lời: D Câu hỏi: U1.2 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung: Khối 8.. Câu hỏi: Choose the wor
Trang 1Câu hỏi: U1.1 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Câu hỏi: U1.2 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.3 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Câu hỏi: U1.4 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Trang 2 Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Câu hỏi: U1.5 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nâng cao
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.6 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: stress
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word whose main stress is placed differently from the
Trang 3A humor B orphan C receive D curly
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.8 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: stress
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word whose main stress is placed differently from the
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: stress
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word whose main stress is placed differently from the
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: stress
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word whose main stress is placed differently from the
Trang 4Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: In Britain school always in September.
Trả lời: B
Câu hỏi: U1.12 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: He wasn’t experienced enough _the job
Trả lời: B
Câu hỏi: U1.13 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: I don’t have enough money _a holiday
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.14 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure, simple tense
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: The sun in the east.
Trả lời: C
Trang 5Câu hỏi: U1.15 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure, adjectives
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Which girl is Mary? “She’s the one with ”
A long curly black hair B curly long black hair
C long black curly hair D curly black long hair
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.16 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure, vocabulary
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Tom is very shy but his sister is outgoing.
A humorous B reserved C hard-working D sociable
Trả lời: D
Câu hỏi: U1.17 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: She shouldn’t get married yet; she
A is not old enough B was not old enough
C is not enough old D was not enough old
Trả lời: A
Câu hỏi: U1.18 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Trang 6 Gợi ý sử dụng: thông hiểu.
Câu hỏi: No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t !
A very old B too old C old enough D enough old
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.19 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: She was a very _child.
A health B healthy C healthiness D healthily
Trả lời: B
Câu hỏi: U1.20 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: What does your brother ?
Trả lời: D
Câu hỏi: U1.21 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Will she be annoyed that you forgot to phone?
A displeased B pleased C please D pleasure
Trả lời: A
Câu hỏi: U1.22 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Trang 7 Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure, vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Dave has a good of humor.
Trả lời: A
Câu hỏi: U1.23 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure, simple tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: It seems you often _ up very early.
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.24 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure, simple tense
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Water _ at 100°C
Trả lời: B
Câu hỏi: U1.25 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Is there enough room _ in the car?
Trả lời: A
Câu hỏi: U1.26 Môn: Tiếng Anh 8
Trang 8Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: That was one of the _ days of my life.
A gladdest B most glad C happiest D most happy
Trả lời: C
Câu hỏi: U1.27 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Jane wants to go to the cinema but I would prefer _ at home
A stay B to stay C to staying D for staying
Trả lời: B
Câu hỏi: U1.28 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: I was late, but they waited for me.
Trang 9A lovely B luckily C extremely D silly
Trả lời: B
Câu hỏi: U1.30 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure and writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Write the sentence with the cue words
Hoa / be / go / to / visit / Lan / next week
Trả lời: Hoa is going to visit Lan next week.
Câu hỏi: U1.31 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure and writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Write the sentence with the cue words
He / live / 26 Tran Phu street / Ha Noi with his parents
Trả lời: He lives at 26 Tran Phu street in Ha Noi with his parents.
Câu hỏi: U1.32 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure and writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Write the sentence with the cue words
The sun / do / not / rise / in / the west
Trả lời: The sun does not rise in the west.
Câu hỏi: U1.33
Trang 10Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure and writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Write the sentence with the cue words
My bag / be not / big / enough / carry / everything
Trả lời: My bag is not big enough to carry everything.
Câu hỏi: U1.34 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: grammar and structure and writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Write the sentence with the cue words
How many / people / be / there / your family?
Trả lời: How many people are there in your family?
Câu hỏi: U1.35 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: answer about yourself, reading and writing skills
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: How do you feel having a lot of friends?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U1.36 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: answer about yourself, reading and writing skills
Gợi ý sử dụng: vận dụng thấp
Câu hỏi: Where do you live?
Trả lời: Students’ answer
Trang 11Câu hỏi: U1.37 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: My Friends
Chuẩn đánh giá: answer about yourself, reading and writing skills
Gợi ý sử dụng: vận dụng cao
Câu hỏi: Where do you spend your free time?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U1.38 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U2.1 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
A patient B address C assistant D distance
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.2 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Trang 12 Gợi ý sử dụng: Nhận biết.
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: B
Câu hỏi: U2.3 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
A conduct B customer C upstairs D introduce
Trả lời: D
Câu hỏi: U2.4 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
A upstairs B fair C straight D downstairs
Trả lời: C
Câu hỏi: U2.5 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Trang 13Câu hỏi: U2.6 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word whose main stress is placed differently from the
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Trang 14 Chuẩn đánh giá: stress
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: They _ buy a new car next month.
A are going to B shall C will D is going to
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.12 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: He fell and broke his leg
A upstair B upstairs C downstair D downstairs
Trả lời: D
Câu hỏi: U2.13
Trang 15Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: I said it was a good film, but Jason with me
A agrees B disagrees C agreed D disagreed
Trả lời: D
Câu hỏi: U2.14 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Are you going to visit anybody _ ?
A last night B tomorrow C yesterday D last night
Trả lời: B
Câu hỏi: U2.15 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive with when and while
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: _ is a building in which movies are shown
A Movie theater B University C Aquarium D Restaurant
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.16 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Trang 16Trả lời: B
Câu hỏi: U2.17 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: You _ hard today
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.18 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary about the weather
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Don’t put the box there - Put it _
Trả lời: D
Câu hỏi: U2.19 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Jenny’s not here now Can I take a(n) ?
A message B advice C information D news
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.20 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure “Would you like to + Vo …”
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Trang 17Câu hỏi: Where is the movie Dream City ……… ?
Trả lời: C
Câu hỏi: U2.21 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: ………… is a telephone you can carry around with you
C Answering machine D Public telephone
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.22 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary about the weather
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: The train to Ha Noi _ at 10:00 a.m tomorrow.
A leave B is going to leave C leaves D is leaving
Trả lời: B
Câu hỏi: U2.23 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, present progressive tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: That book _neither interesting nor helpful.
Trả lời: A
Câu hỏi: U2.24 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Trang 18 Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive with when and while
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: They _ buy a new car next month.
A shall be B will be C are going to D is going to
Trả lời: C
Câu hỏi: U2.25 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: nhận biết
Câu hỏi: He / be / learn / to / drive He / be / going to be / a / driver.
Trả lời: He is learning to drive He is going to be a driver.
Câu hỏi: U2.26 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: They / be / very good / singing.
Trả lời: They are very good at singing.
Câu hỏi: U2.27 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: What / be / you / going / to / drink?
Trả lời: What are you going to drink?
Câu hỏi: U2.28 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Trang 19 Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: We / are not / going / have / a meeting / Friday.
Trả lời: We are not going to have a meeting on Friday.
Câu hỏi: U2.29 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: I / be / going / take the children / the seaside this summer.
Trả lời: I am going to take the children to the seaside this summer.
Câu hỏi: U2.30 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: ask and answer
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Do you have a mobile phone?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U2.31 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Trang 20 Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Who invented the telephone?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U2.33 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Are you going to play soccer on the weekend?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U2.34 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Are you going to help your parents on the weekend?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U2.35 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Where are you going to go on the weekend?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U2.36 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Trang 21 Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: What are you going to do on the weekend?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U3.1 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: C
Câu hỏi: U3.2 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: C
Câu hỏi: U3.3 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Trang 22Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: B
Câu hỏi: U3.4 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: A
Câu hỏi: U3.5 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Câu hỏi: U3.6 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: A
Câu hỏi: U3.7
Trang 23Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: stress
Trang 24 Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: At 9 o’clock yesterday we ………… on the beach.
A remember B dangerous C vegetable D opposite
Trả lời: A
Câu hỏi: U3.12 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: She felt and hurt _
Trả lời: B
Câu hỏi: U3.13 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: They bought a new car.
A theyself B theyselves C themself D themselves
Trả lời: C
Câu hỏi: U3.14 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Trang 25 Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: He wear a suit to work but he usually does
A doesn’t have to B mustn’t C have to D must
Trả lời: A
Câu hỏi: U3.15 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive with when and while
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: _ don’t ask Kate to go with you?
Trả lời: B
Câu hỏi: U3.16 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: I asked Sara me to the station
Trả lời: C
Câu hỏi: U3.17 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Her parents won’t let her _ with her friends.
A go out B goes out C going out D to go out
Trả lời: A
Câu hỏi: U3.18
Trang 26Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary about the weather
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: It takes a long time a language.
Trả lời: D
Câu hỏi: U3.19 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Our lives depend on _
A electric B electricity C electrical D electrically
Trả lời: B
Câu hỏi: U3.20 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure “Would you like to + Vo …”
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Paul looked at _ in the mirror.
Trả lời: B
Câu hỏi: U3.21 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: _ is a thing that you use in a kitchen for cooking food.
A Cooker B Counter C Refrigerator D corner
Trang 27Trả lời: A
Câu hỏi: U3.22 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary about the weather
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: He was angry _ I was late.
Trả lời: B
Câu hỏi: U3.23 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, present progressive tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: She wore a hat to _ the sun out of her eyes.
Trả lời: D
Câu hỏi: U3.24 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive with when and while
Gợi ý sử dụng: nhận biết
Trang 28Câu hỏi: He fell off his bicycle and injured himself.
Trả lời: A
Câu hỏi: U3.26 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Ba / do not / work hard / so he failed / exam.
Trả lời: Ba did not work hard so he failed the exam.
Câu hỏi: U3.27 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: In the middle / kitchen / table / four chairs.
Trả lời: In the middle of the kitchen there is a table and four chairs.
Câu hỏi: U3.28 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: How many / bedroom / in your house?
Trả lời: How many bedrooms are there in your house?
Câu hỏi: U3.29 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Trang 29Câu hỏi: We / must not / let / children / play / kitchen.
Trả lời: We must not let children to play in the kitchen.
Câu hỏi: U3.20 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Hoa / sick / so / she / not / school / yesterday.
Trả lời: Hoa was sick, so she didn’t go to school yesterday.
Câu hỏi: U3.31 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Câu hỏi: Why mustn’t we let children play in the kitchen?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U3.32 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: ask and answer about the places to visit and reason
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Why must we cover electrical sockets?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U3.33 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Trang 30Câu hỏi: Should you put dangerous objects around the house?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U3.34 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Where should we put all chemicals and drugs? Why?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U3.35 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Is it safe to leave medicine around the house?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U3.36 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: aks and answer about the weather and temperature
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: What do you do to help your parents at home?
Trả lời: Students’ answer
Câu hỏi: U4.1 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Trang 31Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Câu hỏi: U4.2 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: A
Câu hỏi: U4.3 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: D
Câu hỏi: U4.4 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: A
Trang 32Câu hỏi: U4.5 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: C
Câu hỏi: U4.6 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: pronunciation
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Choose the word that has the underlined part pronounced
differently from the others
Trả lời: C
Câu hỏi: U4.7 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Trang 33 Chuẩn đánh giá: stress
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: At 9 o’clock yesterday we ………… on the beach.
A magically B buffalo C everyone D equipment
Trả lời: D
Trang 34Câu hỏi: U4.12 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Yesterday, I _ to the cinema.
Trả lời: B
Câu hỏi: U4.13 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: Mozart was born in Salzburg 1756.
Trả lời: A
Câu hỏi: U4.14 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: _ Saturday night, I went to bed at 11 o’clock.
Trả lời: B
Câu hỏi: U4.15 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive with when and while
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: I used _ fishing.
Trang 35A enjoy B to enjoy C enjoying D to enjoying
Trả lời: B
Câu hỏi: U4.16 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: It’s hard work looking three children all day.
Trả lời: A
Câu hỏi: U4.17 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the usage of preposition
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: I can’t stand people who are cruel animals.
Trả lời: C
Câu hỏi: U4.18 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary about the weather
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: The sun suddenly _ from behind a cloud.
A appear B appeared C disappear D disappeared
Trả lời: B
Câu hỏi: U4.19 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Trang 36 Gợi ý sử dụng: Nhận biết.
Câu hỏi: He was late, but fortunately his friends waited for him.
A luckily B magically C lately D cruelly
Trả lời: A
Câu hỏi: U4.20 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure “Would you like to + Vo …”
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: An oil _ burned in the darkness.
Trả lời: B
Câu hỏi: U4.21 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: ………… is hot liquid rock that comes out of a volcano.
Trả lời: C
Câu hỏi: U4.22 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: the meaning of vocabulary about the weather
Gợi ý sử dụng: thông hiểu
Câu hỏi: It was ………… and very hot when we were in Tay Ninh
Trả lời: B
Câu hỏi: U4.23 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Trang 37 Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, present progressive tense
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: We are ………… a wonderful time in the USA
Trả lời: C
Câu hỏi: U4.24 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: grammar, past progressive with when and while
Gợi ý sử dụng: Nhận biết
Câu hỏi: Nga’s family ………… sleeping when the mailman came
Trả lời:
Câu hỏi: U4.25 Môn: Tiếng Anh 8 Thông tin chung:
Khối 8 Học kì I
Chủ đề: A vacation abroad
Chuẩn đánh giá: structure and grammar, writing skill
Gợi ý sử dụng: vận dụng
Câu hỏi: Greg is always forget his keys and that really annoys me
Trả lời: Greg is always forgetting his keys and that really annoys me
Câu hỏi: U4.27