1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG câu hỏi HÌNH HỌC 7 HKI

14 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 15- 16Câu 1:TN Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Tên bài: Hai góc đối đỉn

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 1:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Hai góc đối đỉnh

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, biết tính chất hai góc đối đỉnh

* Nội dung câu hỏi: Khẳng định nào đúng:

A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Đáp án: A

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 2:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Hai góc đối đỉnh

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, biết tính chất hai góc đối đỉnh

* Nội dung câu hỏi

Vẽ hai hóc có chung đỉnh và cùng có số đo là 600, nhưng không đối đỉnh

600

Ngoài ra có thể vẽ theo cách khác

y NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 3:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Hai góc đối đỉnh

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, biết tính chất hai góc đối đỉnh

* Nội dung câu hỏi

Hình vẽ nào có cặp góc đối đỉnh trong các hình sau:

Đáp án B

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 4:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 2

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 5:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Hai đường thẳng vuông góc

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

* Nội dung câu hỏi

Khẳng định nào đúng:

Hai đường thẳng vuông góc cắt nhau tạo ra:

A 1 góc vuông B 2 góc vuông C 3 góc vuông D 4 góc vuông

Đáp án: D

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 6:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Hai đường thẳng vuông góc

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

* Nội dung câu hỏi

Khẳng định nào đúng:

A Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

B Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

Đáp án: A

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 7:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía

* Nội dung câu hỏi

Cho hình vẽ, hãy cho biết khẳng định nào sai ?

A  A B là cặp góc so le trong 1, 3

B  A B là cặp góc đồng vị 3, 3

C  

2, 3

A B là cặp góc so le trong.

D  A B là cặp góc trong cùng phía1, 2

Đáp án: C

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 8:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Trang 3

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tên bài: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía

* Nội dung câu hỏi

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a và b như hình vẽ

Cặp góc nào ở vị trí đồng vị

4

3 2 1

4 3 2 1

b a c

B A

Đáp án: B

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH HỌC 7 (15- 16)

Câu 9:(TN)

Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Toán Lớp 7 Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A có B 50  0 Số đo của góc C là:

Câu 12 Cho như hình vẽ, biết a // b, Số đo x bằng bao nhiêu ?

A 0

105

C 1100 D 600.

Câu 10 Cho tam giác ABC có A 0

90

 ; B 50  0 Số đo của góc C là:

Câu 11 Cho ABC = DEF, biết AB= 5 cm, BC = 7 cm Độ dài cạnh nào sau đây bằng 5 cm.

Câu 12 Cho như hình vẽ, biết a // b, Số đo x bằng bao nhiêu?

A 1100 B 1050

C 700 D 600.

A/ A ; B 1  2

B/ A ;B 3  2 ;

C/ A ; B 2  2 ;

D/ A ; B 2  4.

Trang 4

Tên bài: Hai đường thẳng vuông góc

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: Hs hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

* Nội dung câu hỏi

Cho các đường thẳng a, b, c, biết ac vµ bc Khẳng định nào đúng?

Đáp án B

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABD vuông tại A Gọi C là trung điểm của AD,

trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CB.

a/ Chứng minh ABC DEC.

b/ Tính CDE.

c/ Chứng minh AB DE .

Câu 4 (3đ)

a/ - Hình vẽ

AC = CD (gt )

ACBDCE (đđ)

CB = CE (gt);

Vậy ABCDEC (c.g.c)

b/ ABC DEC (cmt)

=> CDE=A=900 (cặp góc tương ứng)

/

Vậy AB DE

Trang 5

Câu 9 Cho các đường thẳng a, b, c, biết a c và c // b Khẳng định nào đúng?

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A có B 50  0 Số đo của góc C là:

Câu 11 Cho hình vẽ, hãy cho biết khẳng định nào sai ?

A  

1, 3

A B là cặp góc so le trong

B  

3, 3

A B là cặp góc đồng vị

C  

2, 3

A B là cặp góc so le trong.

D  

1, 2

A B là cặp góc trong cùng phía Đáp án: B

Câu 12 Cho như hình vẽ, biết a // b, Số đo x bằng bao nhiêu ?

A 700 B 1050

C 1100 D 600.

Trang 6

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Học sinh làm bài trong 70 phút

Câu 1: (1đ) Tìm x biết:

a/ x : 83 = 163

b/ -127 .x + 14 = 65

Câu 2: (2đ) Tính giá trị biểu thức :

A=3 17 3 9

7 8  7 8 B= 27 5 4 0,5 16

23 21 23   21

Câu 3: (1đ) Tìm x, y, z biết :

  và x + y - z = 18

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối

của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.

a/ Chứng minh AMBEMC.

b/ Chứng minh MAB MEC  .

c/ Chứng minh AB CE .

(Hết)

Câu 5(Mức độ thông hiểu – kiến thức tuần 3- Thời gian: 1’)

Đường thẳng a song song với đường thẳng b Đường thẳng c cắt đường thẳng b theo một góc 0

90 Vậy:

A/ Đường thằng c sẽ song song với đường thẳng a

B/ Đường thẳng c sẽ vuông góc với đường thẳng a

C/ Đường thẳng c sẽ không cắt đường thẳng a

D/ Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng a

Đáp án: B

Câu 7: (Mức độ thông hiểu-Kiến thức: tuần 4– Thời gian: 1’)

Trong các câu sau ,câu nào sai?

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

c Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng a là duy nhất

d Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Trang 7

Đáp án: b

Câu 8(Mức độ nhận biết -Kiến thức: tuần 4– Thời gian: 1’)

Tiên đề Ơ-clit được phát biểu là: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng

A) có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đó

B) có nhiều hơn một đường thẳng song song với đường thẳng đó

C) có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó

Đáp án: A

Câu 9(Mức độ nhận biết-Kiến thức: tuần 5– Thời gian: 1’)

Cho ba đường thẳng a, b, c Chọn câu đúng:

A/ Nếu a // b, b // c thì a // c

B/ Nếu a  b, b // c thì a // c

C/ Nếu a  b, b  c thì a  c

D/ Nếu a // b, b // c thì a  c

Đáp án: A

Câu 10 (Mức độ nhận biết-Kiến thức: tuần 5– Thời gian: 1’)

Nếu a  b và c // a thì :

A/ c// b B/ c  b C/ c  a D/ a // b

Đáp án: B

Câu 11: (Mức độ nhận biết -Kiến thức: tuần 6– Thời gian: 1’

Cho a, b, c là các đường thẳng phân biệt Nếu a b và b  c thì :

a/ a không cắt c b/ a  c c/ a//c d/ cả a và c đều đúng

Đáp án: c

Câu 12(Mức độ nhận biết -Kiến thức: tuần 6– Thời gian: 1’)

Xác định giả thiết, kết luận của định lý : “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Đáp án:

GT: một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song

KL: nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Câu 13(Mức độ vận dụng -Kiến thức: tuần 7– Thời gian: 4’)

Vẽ hình, ghi GT, KL của định lý Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông

Vẽ hình m

Gt: xoz kề bù với yoz

Om là tia phân giác của yoz ; 0n là tia phân giác của xoz

KL: nom =900

Trang 8

Câu 14(Mức độ thông hiểu -Kiến thức: tuần 7– Thời gian: 4’)

Điền vào chỗ trống: ( )

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng

c) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng

d) Hai đường thẳng a và b song song với nhau được ký hiệu là

Đáp án

a mỗi cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh của góc kia

b cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông

c đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

d a//b

Câu 15(Mức độ thông hiểu-Kiến thức: tuần 8– Thời gian: 1’)

Cho tam giác

ABC có A B ˆ 550 thì số đo của góc C là

A/ 700 B/ 1250 C/ 350 D/ 900

Đáp án: A

Câu 16 (Mức độ thông hiểu-Kiến thức: tuần 9– Thời gian: 1’)

Cho tam giác ABC có góc B 700, C 500thì số đo của góc A là:

Đáp án: C

Câu 17(Mức độ vận dụng -Kiến thức: tuần 9 – Thời gian: 10’)

Cho tam giác EKH có góc E = 600, góc H = 500

Tia phân giác của góc K cắt EH tại D Tính các góc EDK; HDK K

GT: EKH; E = 600; H = 500

Tia phân giác của góc K

Cắt EH tại D

KL: Tính EDK HDK; E D H Chứng minh:

Xét  EKH

K = 1800 - ( E H ) = 1800 - (600 + 500) = 700

Do KD là tia phân giác của EKH =>   0

1 2 35

2

70

Do EDK là góc ngoài tại D của  KDH

Nên EDK =  K2H= 350 + 500 = 850

=> KDH = 1800 - EDK = 1800 -850 = 950

Câu 18(Mức độ nhận biết-Kiến thức: tuần 10-Thời gian: 1’)

Khẳng định nào đúng:

A hai tam giác bằng nhau thì các cạnh bằng nhau

B hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau

Trang 9

Đáp án: B

Câu 19(Mức độ nhận biết-Kiến thức: tuần 11-Thời gian: 1’)

 CDE và  HIK có CD = HI ; DE = IK thì  CDE =  HIK khi :

a/ CE = HK b/ CE = IK c/ cả a và b

Câu 20 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 11-Thời gian: 10’)

Cho tam giácABC có: AB = AC, M là trung điểm của BC

Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC

Đáp án

a) xétABM và ACM

AM chung

AB =AC (GT)

BM = CM (GT)

 ABM =ACM (c –c-c)

=> A1A2( 2 góc tương ứng)

=>AM là tia phân giác góc BAC

Câu 21 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 12-Thời gian: 15’)

Tam giác ABC có AB =AC M là trung điểm của BC Chứng minh rằng AM vuông góc với BC A

Đáp án

xétABM và ACM

AM chung

AB =AC (GT)

=> AMB AMC ( 2 góc tương ứng)

Mà AMB AMC 1800

=> AMB AMC = 900

Hay Am vuông góc BC

Câu 22(Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 12-Thời gian: 15’)

Tam giác ABC có AB =AC M là trung điểm của BC Chứng minh rằng ABCACB

A

Đáp án

xétABM và ACM

AM chung

AB =AC (GT)

 ABM =ACM (c –c-c)

M

=> ABCACB( 2 góc tương ứng)

Trang 10

Câu 23 Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 13-Thời gian: 15’)

Cho tam giácABC có: AB = AC, M là trung điểm của BC, trên tia đối

Chứng minh AB = DC

b) xét ABM và DCM

AMB = CMD (đối đỉnh)

BM =CM (gt )

 ABM =DCM (c –g-c)

Câu 24 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 13-Thời gian: 12’)

Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Trên tia

Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD

Chứng minh: AD = BC

Đáp án

x

y

1

2

2

1

E

D B

O

A

C

OAD vàOBC có:

OA = OB (gt); O : góc chung; OD = OC (OA+AC=OB+BD)

Do đó OAD = OBC (c.g.c)

=>AD = BC ( 2cạnh tương ứng)

Câu 25 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 13Thời gian: 20’)

Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho

OA < OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Chứng minh rằng :

góc OBC = góc ODA

Đáp án

GT xOy 180  0, OA = OC, OB = OD,

KL AD = BC.

2

1

1

2

E 0

A

D C

B

a) Xét  OADvà OCB  có :

OA = OC (gt)

ˆOchung

OD = OB ( gt )

Vậy OAD OCB(c – g – c)

D B

  ( 2 góc tương ứng )

xOy 90 , OA = OB, OC = OD,

KL AD = BC.

Trang 11

Câu 26 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 14 Thời gian: 10’)

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC ( H  BC ) Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = AH

Chứng minh  AHB =  DHB

Đáp án

Xét  ABH và  DBH có

N BH cạnh chung ; AH = HD (GT)

AHB BHD =900

=>  ABH = DBH ( c-g-c)

Câu 27 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 14 Thời gian: 30’)

Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB

Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD

a) Chứng minh: AD = BC

= EBD

Đáp án GT

xOy 90 , OA = OB, AC = BD,

 E AD BC

KL

a) AD = BC.

b) EAC = EBD.

c) OE là phân giác của góc xOy.

CM: a) OA + AC = OC (A nằm giữa O và C)

OB + BD = OD (B nằm giữa O và D)

Mà: OA = OB; AC = BD (gt)

 OC = OD

Xét OAD vàOBC có:

OA = OB (gt)

O : góc chung

OD = OC (cmt)

 OAD = OBC (c.g.c)

 AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

1 2

A A 180 (kề bù)

1 2

B B 180 (kề bù)

Mà A2 B 2 (vì OAD = OBC )

 A1B 1

Xét EAC và EBD có:

AC = BD (gt)

A1B 1 (cmt)

C D ( vì  OAD = OBC )

 EAC = EBD (g.c.g)

Câu 28 (Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 14 Thời gian: 30’)

Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho

OA < OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OA = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng :

a góc OBC = góc ODA

b ∆ EAB = ∆ ECD

x

y 1

2 2 1 E D B O

A C

D

B A

Trang 12

Đáp án

a Xét  OADvà OCB  có :

OA = OC (gt)

ˆOchung

OD = OB ( gt )

Vậy OAD OCB(c – g – c)

D B

  ( 2 góc tương ứng )

b) Vì : ∆ OAD = ∆ OCB ( cmt)

nên : Aˆ1Cˆ 1 ( 2 góc tương ứng )

Do đó :Aˆ2 Cˆ2 ( = 1800 – A1 = 1800 – C1 )

Vì AB = OB – OA

CD = OD – OC mà OB = OD (gt), OA = OC (gt)

nên AB = CD

Xét ∆ EAB và ∆ ECD có :

AB = CD ( cmt )

góc OBC = góc ODA ( cmt )

A ˆ2  C ˆ2 ( cmt )

( )

Câu 29 Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 16-Thời gian: 30’)

Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy hai điểm A, C, trên tia Oy lấy hai điểm B, D sao cho OA =

OB, OC = OD(A nằm giữa O và C, B nằm giữa O và D)

a) chứng minh OAD = OBC

b) So sánh hai góc CAD và  CBD

Đáp án

Vẽ hình + ghi GT, KL

a Xét OAD và OBC

OA = OB (gt)

OC =OD

O là góc chung

 OAD = OBC (c –g-c)

b.vì OAD=OBC nên

Mà OBC+ CBD= 180o , OAD +DAC = 180o(hai góc kề bù)

=> CBD = DAC 

Câu 30 Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 17-Thời gian: 20’)

Cho tam giác ABC, trên tia AC lấy điểm D sao cho CA=CD, trên tia BC lấy điểm E sao cho CB=CE

a Chứng minh: CABCDE

b Chứng minh: AB DE/ /

c Qua D vẽ đường thẳng x song song BE x cắt AB tại F Chứng minh BE=DF

y

x

C

2 1

1 2

E 0

A

D C

B

Trang 13

Đáp án

a Xét hai tam giác ABC và CDE ta có:

AC=CD (gt)

ACB DCE (đối đỉnh)

BC=CE (gt)

b CABCDE (câu a)

ABC DEC

  (hai góc tương ứng) mà 2 góc này so le trong với nhau

Nên AB//DE

c Nối BD, Xét 2 tam giác BDF và BDE ta có:

EBD BDF (BE//DF; EBD BDF là hai góc so le trong);

BD là cạnh chung

FBD EDB (AB//DE ; FBD EDB là hai góc so le trong) ;

BE DF

  (hai cạnh tương ứng)

Câu 31: Mức độ vận dụng-Kiến thức: tuần 18-Thời gian: 30’)

Cho tam giác ABC gọi D, E theo thứ tự lần lượt là trung điểm của AB và AC Treân tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DK = DE CMR

a) AK = BE

Đáp án

Vẽ hình và ghi GT, Kl của định lý sau K 1 D E

a) Xét ADK và BDE ta có:

Dˆ 1= Dˆ2(đối đỉnh)

 ADK = BDE (c –g-c)

 AK = BE

b) Vì ADK= BDE nên A KˆEK EˆB(so le trong )

 AK // BE

A B

C

D

E

x

F

Ngày đăng: 27/12/2017, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w