Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 266.. Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 344.. Có
Trang 1Trắc nghiệm phần rợu-axit-anđehit-este-muối cacboxylat
( Đề số 2)
Họ tên học sinh: ………
Câu 1 Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 266.
Câu 2 Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 344.
Câu 3 Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin; đimetylamin; anilin theo trình tự tính bazơ giảm dần
A metylamin > đimetylamin > anilin B đimetylamin > metylamin > anilin
C đimetylamin > anilin > metylamin D anilin > metylamin > đimetylamin
Câu 4 Hợp chất X chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O Oxi hoá X thu đợc anđehit X1 Tách nớc X thu
đ-ợc hiđrocacbon X3 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X
Câu 5 Khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của metyl amin thu đợc CO2 và H2O theo tỷ lệ mol là 2: 3 Hãy cho biết
đồng đẳng đó có công thức phân tử là:
Câu 6 Khi đốt cháy đồng đẳng của etylen glicol thu đợc CO2 và nớc Với k = số mol H2O/CO2 Hãy cho biết giá trị của k thuộc vào khoảng nào sau đây?
Câu 7 Hiđro hoá anđehit oxalic ( O=CH-CH=O) thu đợc bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
Câu 8 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 ?
Câu 9 Cho các chất sau: phenol;p-metylphenol và 2,4,6-trinitrophenol Sự sắp xếp theo trình tự tăng dần tính axit là:
A phenol < p-metylphenol < 2,4,6-trinitrophenol B p-metylphenol < phenol < 2,4,6-trinitrophenol
C 2,4,6-trinitrophenol < p-metylphenol < phenol D phenol < 2,4,6-trinitrophenol < p-metylphenol
Câu 10 Những kết luận nào sau đây đúng nhất?
C anđehit vừa có tính oxi hóa và có tính khử D anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử và tính axit
Câu 11 Chất X có công thức phân tử là C2H4O2 X tác dụng với Na và với Ag2O/ dung dịch NH3,t0 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X
Câu 12 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic { HOOC-(CH2)4-COOH } với đơn chức X thu đợc este Y1 và Y2
trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X
Câu 13 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu đ ợc một rợu và 2 muối Hãy cho
biết kết luận nào sau đây đúng ?
Câu 14 Hợp chất hữu cơ đơn chức A có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 46 đv.C Hãy cho biết có bao nhiêu chất
thoả mãn điều kiện trên?
Câu 15 Hợp chất hữu cơ đơn chức A mạch hở có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 60 đv.C Đốt cháy chấy đó thu
đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 1: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện trên?
Câu 16 Cho 6 gam chất hữu cơ A đơn chức tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện trên?
Câu 17 Hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit đơn chức Y Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng Ag2O d trong NH3,t0 thu
đợc 28,08 gam Ag Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của Y
Câu 18 Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X thu đợc hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử
là C6H8O6 Lựa chọn công thức đúng của X
Câu 19 Những chất nào sau đây không có liên kết hiđro giữa các phân tử
Câu 20 Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu đợc một muối và một anđehit Hãy cho biết công thức chung nào thoả
mãn?
D không có công thức nào thoả mãn
Câu 21 Chất X có CTPT là C4H10O2 Đề hiđrat hoá X thu đợc butađien-1,3 X là chất nào trong số các chất sau ?
Câu 22 Cho 11,16 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với NaHCO3 thu đợc 4,48 lít
CO2 (đktc) Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 axit :
Câu 23 Khi cho axit axetic tác dụng với glixerin (xt H2SO4 đ, n) thu đợc bao nhiêu sản phẩm là este
Câu 24 Những chất nào sau đây có phản ứng tráng gơng khi cho tác dụng với Ag2O trong NH3,t0
Câu 25 Đề hiđrat hoá butanol-2 trong dung dịch H2SO4 đặc tại 1700C thu đợc bao nhiêu anken ?
Câu 26 Có bao nhiêu chất hữu cơ có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C7H9N ?
Trang 2A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 27 Có bao nhiêu chất hữu cơ có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C7H8O ?
Câu 28 Những chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng ?
Câu 29 Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
Câu 30 Chất nào sau đây không có kết tủa trắng khi cho dung dịch Br2 vào dung dịch chất đó ?
Câu 31 Chất có công thức cấu tạo sau CH3-CH2-O-CH=O có tên là gì ?
Câu 32 Những chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 trong dung dịch ?
Câu 33 Trong hỗn hợp rợu etylic-nớc có bao nhiêu loại liên kết hiđro ?
Câu 34 Axit axetic, phenol và rợu etylic, sự sắp xếp nào sau đây ứng với tính axit tăng dần ?
A phenol < rợu < axit axetic B rợu < axit axetic < phenol
B rợu < phenol < axit axetic D đáp án khác
Câu 35 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoni clorua, hãy cho biết hiện tợng nào sẽ xảy ra?
C ban đầu thu đợc dung dịch đồng nhất sau đó tách thành 2 lớp
D tách luôn thành 2 lớp
Câu 36 Khi cho rợu 0,1 mol etylic tác dụng với 0,15 mol axit axetic, ngời ta thu đợc 6,6 gam este Hãy cho biết hiệu suất
của phản ứng este hoálà bao nhiêu?
Câu 37 Cho Na tác dụng với 18,8 gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau sinh ra 5,6 lít H2 (đktc) Tên của 2 rợu đó là :
Câu 38 Đề hiđrat hoá 2,3-đimetyl pentanol-2 với xúc tác H2SO4 đặc tại 1700C thu đợc sản phẩm chính là chất nào trong
số các chất sau :
A 2,3-đimetyl penten-1 B 2,3-đimetyl penten-2 C 3,4-đimetyl penten-2 D đáp án khác
Câu 39 Đun nóng 46 gam rợu etylic với H2SO4 đặc ở 1700C ( giả sử chỉ có phản ứng tách nớc tạo olefin) Dộn các sản phẩm khí và hơi lần lợt qua bình 1 đựng dung dịch NaOH đặc ; bình 2 đựng dung dịch brom trong CCl4 Sau thí nghiệm, khối lợng bình 2 tăng 21 gam Hãy lựa chọn hiệu suất chung của quá trình đề hiđrat là :
Câu 40 Thực hiện phản ứng ete hoá hỗn hợp 2 rợu thu đợc 3 ete Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ete trong số 3 ete trên thu đợc
3 mol CO2 Hãy cho biết 2 rợu đó là :