Có bao nhiêu số hạng hữu tỉ trong khai triển 300 8 10 3 Câu 22.Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy n
Trang 1Câu 1: Phương trình 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là:
A kπ B
ππ
π2π
π2π
m m
Câu 4: Cho biết x=± 2 π
3 +k 2π là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2 cos x−1=0 B 2cos x+1=0 C 2sin x+1=0 D 2sin x− √ 3=0
Câu 5: Ảnh của C : x 3 2y 2 2 16 qua V O, 2
Câu 8: Một tổ gồm có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ Chọn từ đó ra 3 học sinh đi làm vệ sinh Có bao nhiêu cách
chọn trong đó có ít nhất một học sinh nam
Câu 11: Trong một môn học, cô giáo có 30 câu hỏi khác nhau trong đó có 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình, 15
câu hỏi dễ Hỏi có bao nhiêu cách để lập ra đề thi từ 30 câu hỏi đó, sao cho mỗi đề gồm 5 câu khác nhau và mỗi đề phải có đủ cả ba loại câu hỏi?
Câu 12: Cho 2 đường thẳng d d1; 2 song song với nhau Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm phân biệt (
n 2) Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là 3 trong các điểm đã cho Vậy n là:
Trang 2Câu 18: Trong khai triễn (1+3x)20
với số mũ tăng dần ,hệ số của số hạng đứng chính giữa là:
A 3 C9 209 B 3 C12 1220 C.3 C11 1120 D 3 C10 1020
Câu 19 Tổng C12016C20162 C20163 C20162016 bằng :
A 220161 B 220161 C 22016 D 42016
Câu 20 Tổng của số hạng thứ 4 trong khai triển (5a 1)5 và số hạng thứ 5 trong khai triển (2a 3)6là:
A 4160a2 B 4610a2 C 4610a2 D 4620a2
Câu 21. Có bao nhiêu số hạng hữu tỉ trong khai triển
300 8
( 10 3)
Câu 22.Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
B.Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất ;
C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa ;
D.Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng
Câu 23 : Cho hai đường thẳng d1 và d2 Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận d1 và d2 chéo nhau:
A d1 và d2 không có điểm chung B d1 và d2 không cùng nằm trên một mặt phẳng bất kì
C d1 và d2 là hai cạnh của tứ diện D d1 và d2 nằn trên hai mặt phẳng phân biệt
Câu 24 : Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc
vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM.Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB
B T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM
C T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BMD.T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO
Câu 25: Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD) Gọi M là trung điểm
của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN2NB, O là giao điểm của AC và BD Cặp đường thẳng nào sau
Câu 27 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA
và SD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.OM // SC B MN // (SBC) C (OMN) // (SBC) D ON và CB cắt nhau
Câu 28:Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành Gọi e là giao tuyến của(SAB) và (SCD).Tìm e ?
D M
O A
B
C S
N
Trang 3A e = SI Với I là giao điểm của hai đường thẳng AB với MD, với M là trung điểm BD
B e = Sx Với Sx là đường thẳng song với hai đường thẳng AD và BC
C e = SO Với O là giao điểm của hai đường thẳng AC với BD
D e = Sx Với Sx là đường thẳng song với hai đường thẳng AB và CD
Câu 29:Để vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian người ta dựa vào những quy tắc sau đây:
(I) Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng
(II) Hình biểu điễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau
(III) Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng
(IV) Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhận thấy và cho đường bị che khuất
Số qui tắc đúng trong các qui tắc trên là:
Câu 30:Chọn khẳng định sai:
A.Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau ; B.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia ; C.Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song nhau thì mặt phẳng (R) đã cắt (P) đều phải cắt (Q) và các giao tuyến của
chúng song song nhau ;
D.Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.
Câu 31:Chọn khẳng định đúng:
A.Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.
B.Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau ;
C.Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau ;
D.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳngnằm trên mặt phẳng kia ;
Câu 32:Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2MC Đường thẳng
MG song song với mp :
Câu 33:Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)
Câu 34:Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, M’ lần lượt là trung điểm của BC và B’C’ Giao của AM’ với (A’BC):
A Giao của AM’ với B’C’ B Giao của AM’ với BC C.Giao của AM’ với A’C D.Giao của AM’ và A’M
Câu 35:Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi D’ là trung điểm của A’B’ khi đó CB’ song song với:
Câu 36:Cho hình chóp S.ABCD, mặt bên SAB là tam giác đều Gọi M là điểm di động trên đoạn AB Qua M vẽ
mp() song song với (SBC) Thiết diện tạo bởi () và hình chóp S.ABCD là hình gì ?
A Hình thang B.Hình Bình Hành C.Hình vuông D.Hình tam giác
Câu 37:Hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Lấy điểm M trên SC , mặt phẳng (ABM) cắt cạnh SD
tại N Chọn câu đúng :
A (SAB) (SCD) = d qua S và d // MN
B Thiết diện của (ABM) với hình chóp là hình bình hành ABMN
C MN // d là giao tuyến của hai mp(SBC) và mp(SAD)
D Nếu M là trung điểm SC thì điểm AN là đường cao của tam giác SAD
Câu 38 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách Tính
xác suất để 3 quyển được lấy ra thuộc 3 môn khác nhau
Câu 39Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho 2 người được chọn
không có nữ nào cả
Trang 4
Câu 40.Bạn Nam muốn gọi điện thoại cho thầy chủ nhiệm nhưng quên mất hai chữ số cuối, bạn chỉ nhớ rằng hai
chữ số đó khác nhau Vì có chuyện gấp nên bạn bấm ngẫu nhiên hai chữ số bất kì trong các số từ 0 đến 9 Xác suất
để bạn gọi đúng số của thầy trong lần gọi đầu tiên là :
tự Xác suất để lần thứ nhất lấy được bi xanh, lần thứ hai bi trắng, lần thứ ba bi vàng là ?
Câu 42.Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất
Câu 43 Cho biến cố A và B độc lập biết P A 0,3, P B 0,8 Tính P A B
Câu 44 Một hộp đựng các số tự nhiên có 4 chữ số được thành lập từ các chữ số 0,1,2,3,4 Bốc ngẫu nhiên một số
Tính xác suất để số tự nhiên được bốc ra là số có 4 chữ số mà chữ số đằng trước nhỏ hơn chữ số đằng sau
Câu 45 : Từ một hộp đựng 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh, chọn ngẫu nhiên hai viên bi Tính xác suất để hai viên bi
n
n S n
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Dãy (un) là dãy số tăng và bị chặn B Dãy (un) là dãy số bị chặn trên
C Dãy (un) là dãy số bị chặn dưới D Dãy số (un) là dãy số tăng nhưng không bị chặn trên
Câu 48: Cho dãy số u n
11
n
n u n
; biết
213
k
u
u klà số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
A Thứ năm B Thứ sáu C Thứ ba D Thứ tư
Câu 49 Số hạng tổng quát của dãy số
1 1
n n
C)
2( 1)6
n n
D)
2
2 ( 1)3
n n
Câu 51:Cho cấp số cộng với u 1 15, công sai d 13 và S n u1 u2 u n 0 Tìm n?
A n = 0 B n = 31 C n = 0 hoặc n = 91 D n = 91
Trang 5
Câu 1: Giá trị lớn nhất cuả hàm số: y = 3 – 4sinx A -1 B 7 C 1 D 2
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của 2 mp(SAD) và (SBC) là:
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2 3x 1 là :
Câu 5: Phương trình 2 2 cosx 6 0 chỉ có các nghiệm là:
A
5 2 6
x k
B
2 6
x k
5 2 3
x k
D
2 3
Câu 8: Chọn mệnh đề đúng sau: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó:
Câu 9: Trong mp Oxy , cho đường thẳng d : y = 3x Ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay = 90o là:
A y =
1
13
Trang 6Câu 14: Dãy số (u n) xác định bởi :
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
Câu 17: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:
Câu 18: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó:
Câu 19: Công thức tính
k n
n
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Bài 3 a Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng, 6 viên bi vàng, người ta chọn ra 3 viên bi từ hộp đó Hỏi có bao nhiêu cách
chọn để trong số bi lấy ra không có đủ 3 màu?
b Cho cấp số cộng có
26 5 2 12
c Tìm hệ số của x 3 trong khai triển nhị thức (x - 2
2
x )6 (x # 0)
Bài 4 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.Trong tam giác SCD lấy một điểm M.
b Tìm giao điểm của đường thẳng BM với mặt phẳng (SAC).
c Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SB Chứng minh IJ // (SCD).
d Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ABM)
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD, M là một điểm trên cạnh BC, N là một điểm trên cạnh SD.
a Tìm giao điểm I của BN và (SAC) và giao điểm J của MN và (SAC).
b DM cắt AC tại K Chứng minh S, K, J thẳng hàng.
c Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng (BCN).
Bài 6 Cho hình chóp đỉnh S có đáy là hình thang ABCD với AB là đáy lớn Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và
b Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN)
Trang 7
c Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (AMN).
Bài 7 Người ta trồng 8855 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 4 cây, hàng thứ ba có 7 cây,
… Hỏi có bao nhiêu hàng tất cả?
Bài 8 Cho dãy số (un ), kí hiệu tổng n số hạng đầu tiên của nó là S n , được xác định S n = 2
n
(7-3n) a) Tính u 1 , u 2 , u 3 b) Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng và xác định số hạng tổng quát của nó.
Bài 9 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4s inx cos x
Bài 10 Viết lại P(x) = (1 + x) + 2(1 + x)2 + 3(1 + x) 3 + … + 20(1 + x) 20 dưới dạng P(x) = a 0 + a 1 x 1 + a 2 x 2 + … + a 20 x 20 Tìm a 7
Trang 8
BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 01 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giá trị lớn nhất cuả hàm số: y = 3 – 4sinx
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=tan 3x cos x B y=sin2x+cos x
C y=sin2x+sin x D y=sin2x+tan x
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của 2 mp(SAD) và (SBC) là:
A Đường thẳng đi qua S và song song AB B Đường thẳng đi qua S và song song AD
C Đường thẳng đi qua S và song song AC D Đường thẳng đi qua B và song song SD
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin23x 1 là :
A y =-1 B y = 3 C y = 17 D giá trị khác
Câu 5: Phương trình 2 2 cosx 6 0 chỉ có các nghiệm là:
A
526
Câu 8: Chọn mệnh đề đúng sau: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó:
A qua 3 điểm B qua một điểm và một đường thẳng
C qua 2 đường thẳng cắt nhau D qua 4 điểm
Câu 9: Trong mp Oxy , cho đường thẳng d : y = 3x Ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay = 90o là:
A y =
1
3 x B y =
13
Trang 9
Câu 15: Cho cấp số cộng có u4 12,u14 18 Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là:
A u1 20,d3 B u1 22,d 3 C u1 21,d 3 D u1 21,d 3
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng B Hai tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng
C Hai tam giác vuông bất kỳ luôn đồng dạng D Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng
Câu 17: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:
A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng
C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình
Câu 18: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó:
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x22y12 và điểm (2; 3)8 I Viết
phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ OI
.
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a 2sinx + √ = 0 b cos 2xcosx0 c cos tan 3x xsin 5 x
Bài 3 a Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng, 6 viên bi vàng, người ta chọn ra 3 viên bi từ hộp đó Hỏi có bao
nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ 3 màu?
b Cho cấp số cộng có
2 5
6 3
2612
Hãy tính tổng 2016 số hạng đầu của cấp số cộng này
Bài 4 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.Trong tam giác SCD lấy một điểm M.
a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
(SBM) và (SAC); (SAB) và (SCD)
b Tìm giao điểm của đường thẳng BM với mặt phẳng (SAC)
c Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SB Chứng minh IJ // (SCD)
d Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ABM)
Trang 10
KIỂM TRA HỌC KÌ I-NH: 2016-2017
MÔN: TOÁN –KHỐI 11 Thời gian: 90 phút I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tập xác định của hàm số ycot 3x là?
Câu 10:Ảnh của N(1; -3) qua phép quay tâm O góc -90o là:
Trang 11II.TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) 5cosx 2 cos 2x b)0 2cos(2x 4) 2
x
(với x )0
b) Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu u 1 2 và u 20 55 Tìm công sai và tính tổng của 20 số hạng đầu của cấp
số cộng trên?
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, gọi I là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của
SA
a/Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC) Chứng minh: IM // (SCD)
b/Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với hai đường thẳng AD, SB Xác định thiết diện
của mặt phẳng (P) và hình chóp.Thiết diện là hình gì?
Câu 4: Xếp ngẩu nhiên 12 cuốn sách (gồm 8 cuốn sách toán khác nhau và 4 cuốn sách lí khác nhau) lên một cái kệ
thành một hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho không có hai cuốn sách lí nào nằm kề nhau
Câu 5: Trong một hộp kín có 12 viên bi đôi một khác nhau, trong đó có 3 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi
vàng
a Tính số cách chọn ngẫu nhiên ra 3 viên bi, trong đó có đủ cả 3 màu xanh, đỏ, vàng.
b Tính xác suất để chọn ngẫu nhiên từ hộp ra 6 viên bi trong đó không có đủ cả 3 màu
Hết
Trang 12
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11
ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng 0; B Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua gốc tọa độ O
C Hàm số y = tanx là hàm số chẵn D tập giá trị của hàm số y = sinx là R
Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng
A.Hàm số y = sinx tăng trên 0;
B.Đồ thị hàm số y = sinx đối xứng qua trục Oy
C.Tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx theo vec tơ u=
;02
Câu 5 Giữa hai thành phố A và B có 5 con đường đi Số cách chọn con đường đi từ A đến B rồi trở về A mà không
có con đường nào được đi hai lần là
A 20 B 5 C 10 D 25
Câu 6 Cho tập hợp A có n phần tử (n Chọn khẳng định Sai 1)
A Mỗi tập con gồm k phần tử khác nhau được chọn từ A là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho
B Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho
C Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử đó
D Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp
n A
y x
A Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó
B Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của một phép thử gọi là không gian mẫu của phép thử
C Xác suất của biến cố chắc chắn luôn nhỏ hơn 1
D Hai biến cố đối nhau là hai biến cố xung khắc
n n
C
2(3 1)2
n n
D
3 ( 1)2
Câu 12.Trong các phép biến hình sau phép nào không phải là phép dời hình?
A Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B Phép vị tự tỉ số k=1
Câu 15 Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó
A Đồng qui B Tạo thành tam giác C Trùng nhau D Cùng song song với một mặt phẳng
Trang 13
Câu 16.Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0 x 2
n A
x x
Câu 20 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách tin Lấy ngẫu nhiên 3 quyển Số phần tử
của không gian mẫu và biến cố A: “ 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau” lần lượt là:
C (0 ;1) D
1( 1; )4
Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn tâm I(2;2) bán kính R=2 qua phép đồng dạng có được bằng cáchthực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 0,5 và phép tịnh tiến theo v ( 1; 2) là
A x 32y2 , B 1 x2 y 32 C.1 x12y12 D 4 x12y12 4
Câu 23 Cho tứ diện ABCD Gọi I; J và K lần lượt là trung điểm của AC; BC và BD Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là
A KD B KI C Đường thẳng đí qua K và song song với AB D Không có
Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mặt phẳng ( ) tùy ý với hình chóp không thể là
A Lục giác B Ngũ giác C Tứ giác D Tam giác
Câu 25 Cho hai đường thẳng d1 và d2 Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận d1và d2 là chéo nhau
A d1 và d2 không có điểm chung B d1 và d2 là hai cạnh của một hình tứ diện
C d1 và d2 nằm trên hai mặt phẳng phân biệt D d1 và d2 không cùng nằm trên một mặt phẳng bất kì
II TỰ LUẬN
Bài 1 (1điểm) Giải phương trình
sin 3 x
0cos3x 1
Bài 2.(2điểm)
1 Hai xạ thủ cùng bắn vào bia Kí hiệu Ak là biến cố : “ người thứ k bắn trúng ” ; k = 1;2 Hãy biểu diển các biến
cố sau qua các biến cố A ;A1 2
A: “ có đúng một người bắn trúng ” B : “ cả hai đều bắn trúng ” C : “ có ít nhất một người bắn trúng ”
2 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3 4; 5; 6 Chọn ngẫunhiên một số từ tập hợp X, tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là một số lẻ
Bài 3( 2 điểm) Cho hình chóp có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và I là trung điểm AB Lấy điểm M trong đoạn AD sao cho AD = 3AM
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
2 Đường thẳng qua M và song song với AB cắt CI tại N; IM cắt CD tại K Chứng minh NG // (SCD) và MG // (SCD)
Trang 14
x y
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin2xcosx B ytan 3 cosx x C ysin2 xsinx D ysin2xtanx
Câu 3: Nghiệm của phương trình sin2x 4sinx , là:3 0
n n
, n N* khẳng định nào sau đây đúng?
A 5 số hạng đầu của dãy là
A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng
C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình
Câu 11: Chọn câu trả lời sai:
A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng bằng đoạn thẳng bằng nó
C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 12: Phép tịnh tiến theo v 1; 3
biến điểm E(4, 5) thành điểm:
Trang 15A Có vô số B Chỉ có một C Chỉ có 2 D Không có
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C.Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Câu 16 : Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Mệnh đề nào sau đây
m m
Câu 18: Có bao nhiêu cách xếp 4 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lí khác nhau và 3 quyển sách hóa khácnhau trên một dãy hàng ngang sao cho các quyển sách cùng loại thì nằm gần nhau:
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD M là trung điểm
SC Giao điểm của đường thẳng AM và mp(SBD) là:
A I , với I AMSO B I , với I AMBC
C I , với I AMSB D I , với I AMSC
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (1điểm) Giải phương trình c/ cos 2x 3 sinx 3 sin 2x cosx
Câu 2: Có 20 tấm thể được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 5 tấm Tính xác suất để trong 5 tấm được chọn có 3tấm mang số lẻ, 2 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một thẻ mang số chia hết cho 4
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2CD.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB và O là giao điểm của AC và BD
a.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ; (SAD) và (SBC)
b.Tìm giao điểm I của đường thẳng AN với (SCD)
Trang 16
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11
ĐỀ SỐ 3 I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Hàm số y = cot2x là hàm số tuần hoàn có chu kì
5
26
Câu 8.Một hộp có 5 bi đen kích thước khác nhau, 4 bi trắng kích thước khác nhau Chọn ngẫu nhiên 2 bi Xác
suất 2 bi được chọn đều cùng màu là:
Câu 9.Cho dãy số (un) có các số hạng đàu là 5,10,15,20,25,…số hạng tổng quát của dãy là:
n n
D
( 1)2
Câu 12.Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai ?
A Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến v 0
Trang 17H K
N M
O
B A
S
N
C A
B
D S
M
N M
Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Mp() qua AB và cắt
SC tại M, cắt SD tại N Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
Câu 20.Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính
xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ
Câu 21.Trong mặt phẳng Oxy,ảnh của đường thẳng (d):x-y+1=0 qua phép Q( ,90 )O 0
Câu 23.Cho hình chóp có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD M là trung điểm của SA,
N là giao điểm của cạnh SB và mp(MCD) Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A MN và SD cắt nhau B MN // CD
C MN và SC cắt nhau D MN và CD chéo nhau
2
Trang 18M A
O A
B
C
S
N
Câu 24.Cho tứ diện ABCD; M là trung điểm của canh AC N là điểm thuộc cạnh AD
sao cho AN = 2ND O là điểm thuộc miền trong của BCD Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A (OMN đi qua giao điểm của hai đt MN và CD
B (OMN) chứa đt CD
C (OMN) chứa đt AB
D (OMN) đia qua điểm A
Câu 25 Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD) Gọi M là trung điểm
của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN 2NB, O là giao điểm của AC và BD Giao điểm của MN với
(ABCD) là điểm K Hãy chọn cách
xác định điểm K đúng nhất trong bốn phương án sau:
A K là giao điểm của MN với SO
B K là giao điểm của MN với BC
C K là giao điểm của MN với AB
D K là giao điểm của MN với BD
II TỰ LUẬN:
Câu 1 ( 1 điểm) Giải phương trình
sin 2
01-cos2x
x
Câu 2: (2 điểm)Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau), người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông Tính xác suất sao cho chọn bó hoa trong đó:
a/ Có đúng 4 bông hồng đỏ?
b/ Có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ?
Câu 3: (2 điểm) Cho tứ diện ABCD, M và N lần lượt là trung điểm của BC và BD
a/ Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ACD)
b/ E là điểm nằm ở miền trong của tam giác ACD Tìm giao điểm của đường thẳng BE và mặt phẳng(AMN)