1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập phần "các dụng cụ quang"

14 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập phần "các dụng cụ quang"
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt bên lăng kính thì A.. Câu 2: Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng đơn sắc qua một lăng kính có n= đặt trong không khí.. Phân biệt các loại thấu k

Trang 1

I LĂNG KÍNH.

Câu 1: Chọn câu đúng?

Khi chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt bên lăng kính thì

A luôn luôn có tia ló ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

B chỉ có tia ló khi ở mặt thứ hai nếu như góc tới của tia sáng

ở mặt này nhỏ hơn góc giới hạn

C tia ló ra khỏi lăng kính bao giờ cũng lệch về đáy lăng

kính.

D Câu B, C.

Trang 2

Câu 2: Hình vẽ bên là đường truyền của tia

sáng đơn sắc qua một lăng kính có

n= đặt trong không khí Tia tới vuông góc

mặt AB và ló ra khỏi lăng kính theo

phương song song với mặt AC Góc chiết

quang lăng kính là:

R

I

I LĂNG KÍNH.

Trang 3

Thấu kính là gì ? Phân biệt các loại thấu kính

Trả lời :

Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong , thường là hai mặt cầu.Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng

Thấu kính có rìa mỏng là thấu kính hội tụ

Thấu kính có rìa dày là thấu kính phân kỳï

II THẤU KÍNH

Trang 4

II THAÁU KÍNH

4

?

Trang 5

Khi tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló qua thấu kính như thế nào ?

Trả lời :

O

Trang 6

Khi tia tới song song trục chính thì tia ló qua

thấu kính như thế nào ?

Trả lời :

O

F’

o

F’

Trang 7

Khi tia tới qua quang tâm O thì tia ló qua thấu kính như thế nào ?

Trả lời :

O

F’

Trang 8

Khi tia tới có phương bất kỳ thì tia ló qua thấu kính được vẽ như thế nào ?

Trả lời :

F 1

O

F’

F

Trang 9

III MẮT

Để quan sát được nhiều chi tiết của một vật thật đặt trước mắt

ta phải :

A Đặt vật trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

B Tăng góc trông vật.

C Đặt vật sát mắt.

D Đặt vật trong giới hạn nhìn rõ của mắt và tăng

góc trông vật.

Trang 10

IV KÍNH LÚP

Trang 11

1 Chọn câu đúng :

A Kính lúp là quang cụ dùng để quan sát các vật nhỏ ở xa.

B Khi ngắm chừng kính lúp ta đặt vật và kính cố định và thay đổi khoảng cách giữa mắt và kính.

C Một người cận thị khi ngắm chừng cực viễn là điều chỉnh để vật AB ở trên tiêu diện vật của kính lúp.

D Khi ngắm chừng vô cực thì độ bội giác kính lúp không phụ thuộc vào khoảng cách giữa mắt và kính lúp.

Trang 12

2 Chọn câu sai :

A Các dụng cụ quang họcï bổ trợ cho mắt đều

làm tăng góc trông ảnh của vật qua dụng cụ

quang họcï đó.

B Khi mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp thì độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vaò cách ngắm chừng.

C Một vật AB đặt trước một kính lúp luôn cho một ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.

D Ngắm chừng cực cận là điều chỉnh vật và kính lúp sao cho ảnh của vật qua kính lúp ở trên điểm cực cận của mắt.

Trang 13

• Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 =1cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm Hai kính cách nhau 17cm Cho Đ = 20cm

Mắt đặt sát thị kính.

• Đề bài sau đây dùng cho các câu 1 , 2 , 3.

• V Kính hiển vi

Trang 14

• Câu 2) Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực :

• A 50 B 75 C 60 D.25 E 100

• Câu 3) Độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận :

• A 76 B 90 C 85 D.95 E 88

• Câu 1) Độ dài quang học của kính hiển vi là:

• A 17cm B 12cm C 16cm

• D 13cm E Trị số khác

• B 12cm

• C 60

• A 76

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Hình vẽ bên là đường truyền của tia - Ôn tập phần "các dụng cụ quang"
u 2: Hình vẽ bên là đường truyền của tia (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w