1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH9- hk1-da sua

92 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tác giả Nguyễn Hồng Chiên
Trường học Trường THCS Vinh Quang
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vinh Quang
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. GV yêu cầu HS làm ?4 HS trả l

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Ch ơng I

hệ thức l ợng trong tam giác vuông

Tiết 1

Đ1 một số hệ thức về cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông (Tiết 1)

I Mục tiêu:

HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi định lý, câu hỏi, bài tập

HS: Thớc kẻ, êke

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về

“Tam giác đồng dạng” Vào bài mới

HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129, 130 SGK

AC

=

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng

với tam giác HAC

HS trả lời

Trang 2

GV: Hãy phát biểu định lý Pytago HS phát biểu

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB

= ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m

5 , 1

) 25 , 2

HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuông DEF

GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài,

đa bài làm trên giấy trong lên màn hình để

nhận xét, chữa ngay

Có thể xác định ngay số HS làm đúng tại

Cho vài HS làm trên giấy trong để kiểm tra

và chữa ngay trớc lớpD

Trang 3

Ngày soạn: Ngày giảng:

c b

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)

Trang 4

- Còn cách chứng minh nào khác không? - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng

thức cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

1 1

2 = +

h

HS làm bài tập vào vởMột HS lên bảng điền

1 1 1

c b

Bài tập 5 tr69 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập HS hoạt động theo nhóm

GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lên

Trang 5

I Mục tiêu:

Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)

HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT

Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh

trong bài làm

Hai HS lên bảng chữa bài tập

HS1 chữa bài 3(a) SBT

Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng

2 = 2 x (hệ thức h2 = b’.c’)

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Bài 1 Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? Tại

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

Trang 6

GV kiÓm tra thªm bµi cña vµi nhãm kh¸c HS líp nhËn xÐt, gãp ý

Bµi 9 tr70 SGK

Chøng minh r»ng:

a Tam gi¸c DIL lµ mét tam gi¸c c©n

GV: §Ó chøng minh tam gi¸c DIL lµ tam

Trang 7

I Mục tiêu:

HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS hiểu

Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví dụ 2

Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa

- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

Vẽ hình

Hoạt động 2: 1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12 phút)

GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào?

Trang 8

b α = 600 ⇔ = 3

AB AC

GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định nghĩa

Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác của

Trang 9

Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các

tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600

Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (10 phút)

- HS1: Cho tam giác vuông

Hoạt động 2: Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)

GV đa hình 17 tr73 SGK lên bảng phụ nói:

giả sử ta đã dựng đợc góc α sao cho tgα = 32

Cạnh huyền

Trang 10

GV yêu cầu HS làm ?4 HS trả lời miệng

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản

Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

HS1: - Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

BT 13 (a, b) tr77 SGK

Trang 11

GV yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng

minh các công thức của bài 14SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

* sin2α + cos2α = 2 1

2

=

BC BC

Bài 5 tr77SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình)

Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng giác

C

Trang 12

- Dựa vào công thức nào tính đợc cosC Ta có: Sin2C + cos2 C = 1

=> cos2C = 1 – sin2Ccos2C = 1 – 0,82cos2C = 0,36

tgC = 00,,68 =34

- Có cotgC =

4

3 sin

cos

=

C C

Bài 16tr77SGK

(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)

Tìm x?

huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số lợng

giác nào của góc 600

HS: Ta sét sin600

2

3 8 2

GV hỏi: Tam giác ABC có là tam giác

vuông không HS: Tam giác ABC không phải là tam giác vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A, có

B = 450 thì tam giác ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi ấy đờng cao AH phải là trung tuyến, trong khi đó trên hình ta có BH + HC

Trang 13

3

ta nên sử dụng thông tin nào?

b) - Để tính DC khi đã biết BD = 6 ta nên dùng thông tin tgC = 43 vì

3

4 6

5

3

=

BC BD

=> BC = 10Sau đó dùng ĐL Py-ta-go tính đợc DC

- GV thông báo: Nếu dùng thông tin cosC =

- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ

số lợng giác của hai góc phụ nhau

Trang 14

Ngày soạn: Ngày giảng:

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai

góc phụ nhau

1HS phát biểu định lí tr74SGK

GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và

Hoạt động 3: 2 Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (28 phút)

a) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho

trớc bằng bảng số

Trang 15

* Ví dụ 1: Tìm sin46012’

tra bảng nào? Nêu cách tra

HS: Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1

với 14’ Đó là cột ghi 12’ và phần hiệu chính 2’

Tra cos (33012’ + 2’)

GV: Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của

330 và cột ghi 2’’ là bao nhiêu?

Vì sao? Nêu cách tra

HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vì cotg8032’ = tg81028’ là tg của góc gần 900Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cột ghi 2’

Trang 16

GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc

máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của

Trang 17

HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số

và máy tính bỏ túi)

của nó

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các

tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế

nào?

HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và

tgα tăng, còn cosα và cotgα giảm

ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại

VIII dòng 400, cột 12’

sin40012’≈ 0,6455

một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)

Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm tròn đến

phút) biết sinα = 0,7837

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra bằng

biết sinα = 0,4470

=> cos56024’ < cosα < cos56018’

=> α≈ 560

fx 500)

Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)

Trang 18

GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc

khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên

tiếp

để tìm α khi biết sinα

để tìm α khi biết cosα

I Mục tiêu:

HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết

số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợng giác

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ

HS: - Bảng số, máy tính

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (10 phút)

Trang 19

(Đề bài và hình vẽ đa lên màn hình) a) CN?

CN2 = AC2 – AN2 (đ/l Pytago)

CN = 6 4 2 − 3 , 6 2 ≈ 5,292b) ABN ?

=> x ≈ 5707’ ≈570+ tgx ≈ 1,5142

=> x ≈ 56033’ ≈ 570+ cotgx ≈ 3,163

=> x ≈17032’ ≈180b) Không dùng máy tính và bảng số hãy so

0 < sin700 (α tăng thì sin tăng)sin200 và sin700

GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá bài hai

Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch

biến của cos các em hãy làm bài tập sau:

Trang 20

Bµi 47 tr96 SBT

Cho x lµ mét gãc nhän, biÓu thøc sau ®©y cã

gi¸ trÞ ©m hay d¬ng? V× sao?

65 cos

25 sin

25 sin

25 sin 65

cos

25 sin

0

0 0

0 vµ sin250

25 cos

25 sin

cã cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoÆc t×m: tg250≈ 0,4663

sin250≈0,4226 => tg250 > sin250

0 vµ cos320

32 sin

32 cos

Trang 21

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

tỉ số lợng giác nào đồng biến? nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ

HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề

- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối

Trang 22

GV: Yêu cầu một vài HS nhắc lại định lý

(tr86SGK)

HS đứng tại chỗ nhắc lại định lý

Bài tập: Đúng hay sai?

1) n = m sinN

(Nếu sai hãy sửa lại cho đúng)

GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa hình

vẽ lên bảng phụ

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1, 2

10 50

1

10 = (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km

B

Trang 23

GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán

bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết

HS lên bảng vẽ hình

- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

∆ABC?

HS: Cạnh AC

với cos của góc A

Vậy cần đặt chân thang cách tờng một khoảng là 1,27m

GV phát đề bài yêu cầu HS hoạt động nhóm HS hoạt động nhóm

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A có

Đại diện một nhóm trình bày câu a, b

Đại diẹn một nhóm trình bày câu cGV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông

HS phát biểu lại định lí tr86SGK

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Bài tập: Bài 26 tr88 SGK, bài tập 52,54/SBT-97

- Yêu cầu tính thêm: Độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

Trang 24

Tiết 11

Đ4 một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông (Tiết 2)

I Mục tiêu:

HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Thớc kẻ, bảng phụ

HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông

- Máy tính, bảng phụ nhóm

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác vuong (có vẽ

hình minh hoạ)

HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức tr86 SGK

(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia nắng từ

đỉnh tháp tới mặt đất)

GV giới thiệu: Bài toàn “Giải tam giác

vuông”

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

máy yếu tố? Trong đó số cạnh nh thế nào? HS: Để giải một tam giác vuông cân biết hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh

vào vở

C

58

Trang 25

- §Ó gi¶i tam gi¸c vu«ng ABC, cÇn tÝnh

GV yªu cÇu HS lµm Bµi tËp 27 (a, b) tr88

SGK theo c¸c nhãm, mçi d·y lµm mét c©u (4

- TiÕp tôc rÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i tam gi¸c vu«ng

- Bµi tËp 27 (lµm l¹i vµo vë) 28 GK vµ 55 -> 58 SBT

Q

7

Trang 26

******************************************************************

Trang 27

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 12 luyện tập

I Mục tiêu:

HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu + giấy trong)

HS: - Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8 phút)

HS1: a) Phát biểu định lý về hệ thức giữa

HS: cosα = =320250

BC AB

Trang 28

Theo em ta làm thế nào? HS: Kẻ BK ⊥ AC

Xét tam giác vuông BCK có:

C = 300 => KBC = 600

=> BK = BC sin C = 11.sin300 = 5,5 (cm)

AB ≈ 5,932 (cm)

AC ≈ 7,304 (cm)Làm bài 31 tr89 SGK (Bảng phụ)

Bảng nhóm

a) Xét tam giác vuông ABC

≈ 6,472 (cm)

Xét tam giác vuông ACH

AH = AC sin C = ≈ 7,690 (cm)

D ≈ 530

GV kiểm ra thêm bài của vài nhóm Gọi đại

A

B

Trang 29

HS: - Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn AB

Đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC.Một HS lên bảng làm

Đổi 5 phút =

12

1h) ( 6

1 12

1

GV nêu câu hỏi:

- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam

thực hành ngoài trời

I Mục tiêu:

HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)

HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

II Tiến trình dạy học:

Trang 30

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

(Tiến hành trong lớp)1) Xác định chiều cao:

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế

2) Xác định khoảng cách

GV đa hình 35 tr91 SGK lên bảng

GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng của một khúc sông

mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông

GV: Ta coi hai bờ sông song song với nhau Chọn một điểm

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành về

dụng cụ và phân công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

cáo

(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có cây cao)

GV đa HS tới địa điểm thực hành phân công vị trí từng tổ

Đánh giá (17 phút)

hành theo nội dung

A

0b

Trang 31

- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK.

Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Rèn kĩ năng kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh

- Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết Đ1, Đ2, Đ3 (13 phút)

GV đa bảng phụ có ghi:

Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức

1 Các công thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông (SGK tr92)

2 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc

GV: Ta còn biết những tính chất nào của các

C

Trang 32

a) Hệ thức nào đúng? a)

c

a tg

C α =

Làm bài 35 tr94 SGK

Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam

19

=

c b

A

B

H

C 7,5cm

Trang 33

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 16

ôn tập chơng I (hình học) – Tiết 2

I Mục tiêu:

Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập

có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh

- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I

- Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc

vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng

giác của các góc B và C

b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc

vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lợng

4

3 75 , 0 cosa = =d) cotg α - 2

3 4

Trang 34

Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác

cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài là

5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ dài

là 6

GV: Hãy tìm sự kiện liên hệ giữa cạnh BC

và AC, từ đó tính HC theo AC

a) Trong tam giác vuông ABC

AB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)

2

3

c) Tam giác MAB và ABC có

Bài 97 tr105 SBT

Hớng dẫn về nhà (2 phút) - Ôn tập lí thuyết và bài tập của chơng để tiết sau kiểm tra 1

tiết (mang đủ dụng cụ)

- Bài tập về nhà số 41, 42tr96SGK; số 87 -> 93 tr103, 104 SBT

*********************************************************************

Ngày soạn: Ngày giảng:

AK

CH

0

M

Trang 35

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng.

a) sin E bằng:

EI

DI C DE

DI EF

DE

A ; ; b) tgE bằng:

DI

EI C EI

DI B DF

DE

A ; ; c) cos F bằng:

IF

DI C EF

DF B EF

DE

A ; ; d) cotg F bằng:

DI

IF C DF

IF B IF

DI

A ; ;

Bài 2 (2 điểm)

Trong tam giác ABC có AB = 12cm;

ABC = 400; ACB = 300; đờng cao AH

12cm

Trang 36

Ngày soạn: Ngày giảng:

Chơng II: đờng tròn

Tiết 18: Đ1 sự xác định đờng tròn.

Tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu:

HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng

HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một

điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

II Chuẩn bị:

GV: Một tấm bìa hình tròn; thớc thẳng; compa, bảng phụ có ghi một số nội dung cần

đa nhanh bài

HS: SGK, thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O

bán kính R

HS vẽ:

Kí hiệu (O; R) hoặc (O)

GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của điểm

M đối với đờng tròn (O, R)

R 0

M

M

O R

Trang 37

Hỏi: Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ

giữa độ dài đoạn OM và bán kính R của

đ-ờng tròn O trong từng trđ-ờng hợp

Cho hai điểm A và B

b) Có bao nhiêu đờng tròn nh vậy? Tâm của

chúng nằm trên đờng nào?

b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâm của các đờng tròn đó nằm trên đơng trung trực của AB vì có OA = OB

GV: Nh vậy, biết một hoặc hai điểm của

đ-ờng tròn ta đều cha xác định đợc duy nhất

một đờng tròn

Hãy thực hiện ?3

Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy

vẽ đờng tròn đi qua ba điểm đó

giác, ba trung trực cùng đi qua một điểm.Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một đờng

tròn duy nhất?

HS: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ

đ-ợc một và chỉ một đờng tròn

GV: Cho 3 điểm A’, B’, C’ thẳng hàng Có

vẽ đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này không?

Vì sao?

HS: Không vẽ đợc đờng tròn nào đi qua ba

điểm thẳng hàng Vì đờng trung trực của các

đoạn thẳng A’B’; B’C’; C’A’ không giao

H

O K

d A O B

C

d’

Trang 38

GV vẽ hình minh hoạ

GV giới thiệu: Đờng tròn đi qua ba đỉnh A,

B, C của tam giác ABC gọi là đờng tròn

ngoại tiếp tam gác ABC Và khi đó tam giác

ABC gọi là tam giác nội tiếp đờng tròn

Vậy: - Đờng tròn là hình có tâm đối xứng

- Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của ờng tròn đó

đ-Hoạt động 4 Trục đối xứng (5 phút)

GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn

- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng

- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng

thẳng vừa vẽ

+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng

1) Những kiến thức cần ghi nhớ của giờ học

Trang 39

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

HS1: a) Một đờng tròn xác định đợc

khi biết những yếu tố nào?

HS1: Một đờng tròn xác định đợc khi biết:

của đờng tròn đó

- Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đóHS2: Chữa bài tập 3(b) tr100 SGK

Chứng minh định lý

Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam

giác đó là tam giác vuông

GV nhận xét, cho điểm

Trang 40

Có OA = OB = OC = OD (Theo tính chất hình chữ nhật)

Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia Ay và đờng trung trực của BC

Hoạt động 4 Củng cố (3 phút)

- Phát biểu định lý về sự xác định đờng

tròn

HS trả lời các câu hỏi

- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

vuông ở đâu?

- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm cạnh huyền

- Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

5 cm 12cm

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - HH9-  hk1-da sua
Bảng nh óm (Trang 23)
Hình minh hoạ) - HH9-  hk1-da sua
Hình minh hoạ) (Trang 24)
Bảng nhóm - HH9-  hk1-da sua
Bảng nh óm (Trang 28)
Hình vẽ sẵn 2 trờng hợp lên bảng phụ) - HH9-  hk1-da sua
Hình v ẽ sẵn 2 trờng hợp lên bảng phụ) (Trang 76)
GV đa hình 95, hình 96 SGK giới thiệu trên - HH9-  hk1-da sua
a hình 95, hình 96 SGK giới thiệu trên (Trang 78)
Hình vẽ) - HH9-  hk1-da sua
Hình v ẽ) (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w