1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

12 ĐỀ THI ÔN TẬP TOÁN 7 HKI 20172018

24 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 ĐỀ THI HKI TOÁN 7 (CÓ ĐÁP ÁN) 20172018 ĐỀ SỐ 1: Bài 1: ( 2,00 điểm) Thực hiện phép tính: Bài 2 : (2,00 điểm ) Tìm x biết : Bài 3: (2,00 điểm) Số học sinh của ba lớp 7A ;7B ;7C tỉ lệ với các số 6 ;5 ;7. Lớp 7C hơn 7B là 10 hs. Tính số hs mỗi lớp. Bài 4: ( 3,00 điểm) Cho tam giác ABC có , trên cạnh CB lấy điểm D sao cho CD = CA. Tia phân giác của cắt AB tại E. a) Chứng minh ACE = DCE. So sánh các độ dài EA và ED. b) Chứng minh c) Chứng minh tia phân giác của góc BED vuông góc với EC.

Trang 1

12 ĐỀ THI HKI TOÁN 7 (CÓ ĐÁP ÁN) 2017-2018

a) Chứng minh ACE = DCE So sánh các độ dài EA và ED

b) Chứng minh BED ACB� �

c) Chứng minh tia phân giác của góc BED vuông góc với EC

Bài 5: (1,00 điểm Dành cho học sinh đại trà: a/ Tìm x , y biết ; 2 2 36

: 6 13

6

13 2

1 3

5 3

3

5 2

1 3x : 2

18

7 3 : 6 7

6

7 2

1 3

5 3 3

5 2

1 3x :

1

3

5 3

2 1 2

1 3x

1 3

2 2

1 3x

x

x TH

3 50 9

8 1 9

3 50 16 3

100

x x x x

Trang 2

b) Ta có A CDEˆ  ˆ 900(vì ACE = DCE )

Trang 3

a) Vẽ hình Viết giả thiết – kết luận

b) Chứng minh MAB = MEC

x = 1,2 hoặc x = 3,8 Vậy x = 1,2 hoặc x = 3,8

z y x

 và x + y + z = 108

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

4 27

108 12

8 7 12

Trang 4

x

= 4 => x = 4.7 = 28;

8 y = 4 => y = 4.8 = 32; 12 z = 4 => z = 4.12 = 48 Vậy số cây của ba tổ trồng lần lượt là 28; 32; 48 ( cây ) Bài 4: a/ B A C E M / // // / b/ Xét MAB vàMEC Có MB = MC (gt)

MA = ME(gt)

BMA EMC� (đối đỉnh)

Nên MAB = MEC(c – g – c)

Bài 5: 2225 = (23)75 = 875 3150 = (32 )75 = 975 Vì 8 < 9 nên 875 < 975 Vậy 2225 < 3150

ĐỀ SỐ 3: Câu 1: (2 điểm)Thực hiện phép tính 2

5 2 20 7 12 ) 17 3 12 9 17 1 2 ) 0,5 100 16 4 3 a b      � �   � � � � Câu 3: (1 điểm) Cho hàm số y = f(x) = x -2 a) Tính f(-1); f(0) b) Tìm x để f(x) = 0 Câu 4: (1 điểm) Cho biết 3 người làm cỏ một thửa ruộng hết 6 giờ Hỏi 12 người (cùng với năng suất như thế) làm cỏ thửa ruộng đó hết bao nhiêu thời gian Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D a) Chứng minh: ADB = ADC b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC) Chứng minhDH = DK c) Biết �A4B� Tính số đo các góc của tam giác ABC Câu 6: (1 điểm) Biết 2 2 2 2 1     2 3 10  385 Tính nhanh tổng sau: 2 2 2 2 100 200 300 1000

A     ……….

c/ Vì MAB = MEC (cmt)

Suy ra MBA MCE�  � (hai góc tương ứng)

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AB // EC d/ Xét ABC vàECB Có AB = EC (Vì MAB = MEC )

BC là cạnh chung �MBA MCE � (cmt)

Nên ABC = ECB(c – g – c) Suy ra �BACBEC

BAC�  90 0 nên BEC�  90 0 Hay BEC vuông tại E

Câu 2: (2 điểm) Tìm x biết:

3 1 5 )

2 4 2

) 2 : 1 : 0,02

a x

 

Trang 5

HƯỚNG DẪN:

Câu 1:

5 2 20 7 12 )

4 2 3 2

a x

x x x

3 50 9

8 1 9

3 50 16 3 100

x x x x

Câu 4: Gọi a là thời gian mà 12 người làm cỏ xong thửa ruộng

Ta có số người làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

3 3.6 :12 1,5

12 6

a a

0

0 0

AD là cạnh chung Vậy  ADB =  ADC (c-g-c)

b) Xét  ADH ( �H  90 0 )và  ADK( �K  90 0 ) có:

�HAD KAD � ( AD là phân giác của góc A)

AD là cạnh chung Vậy  ADB =  ADC (ch-gn)

100 (1 2 3 10 ) 10000.385 3850000

Trang 6

Cho ∆ABC vuông tại A và AB = AC Gọi K là trung điểm của BC.

a Chứng minh ∆AKB = ∆AKC

0, 25 0, 25

a

Trang 7

Câu 3: Gọi x,y,z lần lượt là số cây lớp 7A, 7B, 7C trồng (x,y,zN*)

Vậy số cây lớp 7A, 7B, 7C trồng lần lượt là: 22; 28; 24

Bài 2 (1,0 điểm)

Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi x = 6 thì y = 4

a) Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x?; b) Tính giá trị của y khi x = – 3

Bài 3 (1,5 điểm)

Hai lớp 7A và 7B lao động trồng cây Biết số cây trồng được của hai lớp lần lượt tỉ lệ với 4;7

và tổng số cây trồng được là 88 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB=AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại M

a) Chứng minh AMB=AMC

b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA Chứng minh AB//DC

c) qua M vẽ ME vuông góc với AB(E thuộc AB), MF vuông góc với AC (F thuộc AC).Chứng minh ME=MF

d) Chứng minh EM vuông góc với CD

Bài 5 (1,0 điểm) Tìm chữ số tận cùng của biểu thức 34 274 + 9 813

Nên �AKC �AKB(2 góc tương ứng)

Mà �AKC AKB�  180 0(2 góc bù nhau)

Suy ra � � 1800 0

90 2

AKCAKB  Vậy �AKC 90 0

c/ AKC  90 0cmthayAKBC

Mặt khác: EC  BC (gt) Suy ra : AK // EC

Trang 8

21 21 21

x    1

21

x

c/ 3 , 2 x (  1 , 2 ).x 2 , 7   4 , 9 3 , 2  1 , 2 x  4 , 9  2 , 7

2 x  7 , 6

2

6 , 7

Vậy số cây trồng được của hai lớp 7A, 7B lần lượt là 32 cây; 56 cây

Bài 4:

Bài 5: Ta có: 4 4 3 4 3 4 2 4 3

3 3 3 3 81 9 27

D

M

C B

Trang 9

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại E, trên cạnh BC

lấy điểm F sao cho BF = BA

a) Chứng minh: ABE  FBE

Bài 3: Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt là a,b,c(hs)

2 3 4 3 4 2 5

a   b c b c a   

 

24 2.24 48 2

Trang 10

� 90 0 BFE 90 � 0 EF

Trang 11

Bài 4: (1 điểm) Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 9 lần lượt tỉ lệ với 2:3:4 Tính số học

sinh giỏi, khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 120em

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD Chứng minh:

4

x x x x

x = 1

2

Trang 12

Bài 4: Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 9 lần lượt là a,b,c(hs)

D M C B M

A ˆ  ˆ (đối đỉnh)Vậy ABM  DCM (c- g – c)

b/ Ta có ABM  DCM

Nên B AˆDM DˆC (góc tương ứng)Nằm ở vị trí so le trong

Vậy AB // DC

c/ AB = AC nên A nằm trên đường trung trực của BC

MB = MC nên M nằm trên đường trung trực của BC Suy ra AM là đường trung trực của BC

Vậy AMBC

Trang 13

2 3

2 5

4 5

1 75 ,

0  

9

7 7

12 15

7 7

5 15

1 2

a/ Chứng minh: AEM  BEC

2 3

8 5

4 5

3 3 2

30 = 2

b/

2

1 2 4

1 75 ,

0  

 =0 , 75  0 , 25  2 , 5 = 1 2 , 5

=  1 , 5

c/

9

7 7

12 15

7 7

5 15

12 7

5 15

7 15

= 0 +

9

7 = 9 7

Bài 2:

a/

3

2 2

1 2

1

3  x

3

2 2

7 2

2 x  7 , 6

2

6 , 7

x

x  3 , 8

Trang 14

Bài 3: - Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba người A, B, C.

- Lập được:

7 5 3

c b a

CN = AB (giả thiết)

Do đó: ACN  CAB (c-g-c)Suy ra: AN = BC (hai cạnh tương ứng)

c/ Ta có: AN = BC (cm câu b)

AM = BC (vì AEM  BECcâu a)

Suy ra: AN = AM (1)

Mặt khác:  NAC   ACB(vì ACN  CAB)

EAM   EBC (vì AEM  BEC)

Do đó:  BAC  ABC  ACB  MAE  BAC NAC  180 0

Suy ra: ba điểm M, A, N thẳng hàng (2)

Từ (1) và (2) vậy A là trung điểm của MN

Trang 15

1 6

7 c) 52716

3 9 3

Câu 3 (1,5 điểm) Tìm x biết: a)

2

1 3

2 4

Câu 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại E, trên

cạnh BC lấy điểm F sao cho BF = BA

a) Chứng minh: ABE  FBE; b) Tính số đo góc EFB

c) Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H BC) chứng minh AH // EF

Câu 6 (0,5 điểm)

Dành cho lớp đại trà: Chứng tỏ rằng : 720 + 4911 + 3437 chia hết cho 57 ?

Dành cho lớp chọn: Tìm só nguyên n lớn nhất sao cho n150 < 5225?

1 6

7

4

1 6

3 12

14

b/ 231

3 9

3

5

11 9

3

3

3 10

11

Trang 16

3 a) 4

3 2

1 3

3 4

1 3

2 : 4

7 5 2 7

/ /EF ( )

7 5

6 10

7 5

Trang 17

Cho đường thẳng a vuông góc với đường thẳng d và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng d.

Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận Chứng minh a // b

Bài 5: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB = AC) Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh: AKB AKC AK, BC

a b cb

(1,5đ) a)

3 2 x

Trang 18

x hoặc 5

4

x c) Ta có: 4x  5y suy ra x y

240 40 6 1

240 30 8

Trang 19

90 45

BAK CAK AKB AKC

BAK CAK BAC

Trang 20

Bài 4: (2,5điểm)

Cho ABC vuông tại A, đường thẳng AH vuông góc với BC tại H Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, vẽ tia Bx vuông góc với BC tại B Trên tia Bx lấy điểm D sao cho BD = HAa) Chứng minh: AHB = DBH

Trang 21

Nên �ABHDHB� (2 góc tương ứng)

GT ABC vuông tại A,

AHBC tại H, BxBC tại B, D�

Bx, BD = HA, BAH�  30 0

KL a) AHB = DBH

b) AB // DHc) �ACB?

Trang 22

Mà �ABH và �DHB ở vị trí so le trong

Nên AB // DH

4c AHB vuông tại H có

� � 90 0

BAH ABH  ( 2 góc nhọn phụ nhau)

ABC vuông tại A có

� � 90 0

ACB ABH  ( 2 góc nhọn phụ nhau)

Suy ra �ACB BAH �  30 0

Trang 23

21

: 

Bài 3 : ( 2đ) Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số

học sinh giỏi, khá, trung bình đó, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn số học sinhgiỏi là 175 em

Bài 4 : ( 3đ) Cho ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a) Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

b) Chứng minh: ADB = ADC

c) Chứng minh ADBC

d) Kẻ DH vuông góc với AB(HAB), DK vuông góc với AC(KAC) Chứng minh DH = DK

Bài 5: (1đ): So sánh 24  35 và 11

HƯỚNG DẪN:

33

21: 

x

953

59

443

4

9:4

33

5:

- Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt là x, y, z (x, y, z

z y x

 và yzx 175

b) 8 5x 2

2 5

8  x hoặc 8 5x 2

82

Trang 24

(2 điểm)

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có :

25 7

175 2

5 4 5 4

- Suy ra:

12525

.5

10025.4

5025.2

- Vậy số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt là 50; 100; 125

Vậy ADB = ADC (c-g-c)

b) Ta có: ADB ADC� � (do ADB = ADC)

Mà: ADB ADC 180� �  0 (kề bù)Nên: � �

0 0 180

Ngày đăng: 21/12/2017, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w