Câu 14: Chiến thắng Biên giới năm 1950 của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp là chiến dịch thực hiện cách đánh:.. đánh du kích chiến.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 1 HUYỆN SI MA
CAI
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không bị chiến tranh tàn phá
B Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
C Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
D Tập trung sản xuất và tư bản cao
Câu 2: Buôn bán vũ khí đã mạng lại cho Mĩ lợi ích gì trong giai đoạn trước, hiện nay và sau này?
A Thúc đẩy kinh tế phát triển B Kéo dài thời gian tồn tại các tập đoàn sản xuất vũ khí
C Giải quyết nạn thất nghiệp D Tạo ra ổn định xã hội
Câu 3: Vì sao 1972 Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô?
A Mĩ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô
B Mĩ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa
C Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc
D Mĩ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa
Câu 4: Hiệp ước Bali tháng 2/ 1976 đã đề ra vấn đề quan trọng đó là gì?
A Xác định chiến lược phát triển kinh tế chung cho các thành viên.
B Đưa ra tuyên bố chung giữa các thành viên
C Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
D Thống nhất chiến lược và sách lược lâu dài
Câu 5: Hai cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật mà nhân loại đã trải qua là những cuộc cách mạng nào, diễn ra vào thời gian nào?
A Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XX
B Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX.
C Cuộc cách mạng kĩ thuật và cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIIII - XIX và cuộc cách mạng khoa học
- kĩ thuật đang diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX đến nay
D Cuộc cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học - kĩ thuật thế kỉ XX
Câu 6: Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và là đặc trưng của cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?
A Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn
B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Mọi phát minh về kĩ thuật đều bát nguồn từ nghiên cứu khoa học
D Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
Câu 7: Một trong những nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
Trang 2A do con người ngày càng tiến bộ B sự bùng nổ dân số của tất cả các quốc gia
C mọi phát minh kĩ thuật ngày càng lớn mạnh D do đòi hỏi bức thiết của cuộc sống, của sản xuất
Câu 8: Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế là hệ quả của:
A xu thế toàn cầu hóa B sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
C quá trình thống nhất thị trường thế giới D cách mạng khoa học - công nghệ
Câu 9: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 là gì?
A Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, ô nhiễm môi trường…
B Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người
C Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III
D Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng
Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng lần 1 và là đặc trưng của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2?
A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn
C Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
D Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
Câu 11: Từ sự thất bại của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mĩ phải chấp nhận
A rút quân về nước và tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam
B thừa nhận Việt Nam là nước thống nhất và cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh
C bình thường hóa với Việt Nam và thay đổi chính sách đối ngoại
D kí với Việt Nam Hiệp định Pari và rút quân về nước.
Câu 12: Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hướng chung nào của thế giới?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ
B Các tổ chức liên kết khu vực xuất hiện ngày càng nhiều
C Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
D Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 13: Xác định một mục tiêu khi Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Xây dựng nhiều căn cứ quân sự B Ngăn chặn phong trào giải phóng dân tộc
C Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội D Khống chế các nước Mĩ Latinh
Câu 14: Đặc trưng cơ bản của cách mạng kĩ thuật là gì?
A Cải tiến, hoàn thiện phương tiện sản xuất (công cụ, máy móc, vật liệu).
B Cải tiến việc phân công lao động
C Cải tiến việc tổ chức sản xuất
D Cải tiến việc quản lí sản xuất
Câu 15: Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại dẫn đến một hiện tượng là?
A Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
B Cuộc cách mạng xanh
Trang 3C Sự bùng nổ thông tin
D Đầu tư vào khoa học cho lãi cao hơn so với đầu tư vào các lĩnh vực khác
Câu 16: Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào:
A Sự phát triển của khoa học cơ bản B Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất
C Sự văn minh của nhân lọai D Sự phát triển của văn hóa
Câu 17: Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?
A Các nước đầu tư mạnh vào quân sự
B Các nước cần thành lập liên minh chống chủ nghĩa khủng bố
C Các nước cần thành lập một tổ chức quân sự chung
D Các nước phải đoàn kết với nhau
Câu 19: Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam ?
A Khống chế các nước tư bản đồng minh
B Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội
C Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc
Câu 20: Những yếu tố nào đã trở thành nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện nay?
A Yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất B Yêu cầu của sự văn minh nhân loại
C Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội D Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số
Câu 21: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của?
A Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ B Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia
C Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế D Quá trình thống nhất thị trường thế giới
Câu 22: Nội dung của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần hai diễn ra trong lĩnh vực khoa học cơ bản có ý nghĩa?
A Tìm ra nguồn năng lượng mới
B Giải quyết những vấn đề kỹ thuật phục vụ cuộc sống con người.
C Tạo cơ sở lý thuyết cho các khoa học khác và là nền móng của tri thức
D Giúp cho nhân lọai đẩy lùi bệnh tật, kéo dài tuổi thọ
Câu 23: Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?
A Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới.
B Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực
Trang 4C Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực
D Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển
Câu 24: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhât của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?
A Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ
B Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất
C Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
D Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ
Câu 25: "Chiêu bài" Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác được đề ra trong
« Chiến lược cam kết và mở rộng » là
A ủng hộ độc lập dân tộc B tự do tín ngưỡng
C thúc đẩy dân chủ D chống chủ nghĩa khủng bố
Câu 26: Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2 - 1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lược Đông Dương?
A Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương
B Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.
C Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương
D Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương
Câu 27: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
A Những quyết định của Hội nghị Ianta và thỏa thuận sau đó của ba cường quốc
B Những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
C Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam
D Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
Câu 28: Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"?
A Số lượng thành viên nhiều
B Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị
C Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới
D Chiếm khoảng ¼ GDP của toàn thế giới
Câu 29: Mĩ cùng các nước phương Tây thi hành chính sách làm cho mối quan hệ giữa họ với nước Liên Xô ngày càng căng thẳng và kéo dài Đó là chính sách gì là chủ yếu?
A Cấm vận về chính trị B Cấm vận về văn hóa
C Cấm vận kinh tế D Cấm vận về xã hội
Câu 30: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan
hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?
A Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.
B Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh
C Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh
D Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ
Câu 31: Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dưới đây?
A Mất bản sắc dân tộc, do sự hoà tan về văn hoá
Trang 5B Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên.
C Mất quyền tự chủ về kinh tế
D Sự chống phá của các thế lực thù địch
Câu 32: Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì ?
A Sự bùng nổ thông tin B Nhiều người đầu tư vào việc phát minh sáng chế
C Chảy máu chất xám D Sự đầu tư và khoa học cho lãi cao
Câu 33: Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã thống nhất nội dung nào dưới đây?
A Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
C Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức
D Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật
Câu 34: Sau Chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ đã căn cứ vào những yếu tố nào để thiết lập một trật tự
thế giới “đơn cực”, trong đó nước Mĩ đóng vai trò lãnh đạo?
A Sức mạnh kinh tế, chính trị, quân sự B Sức mạnh kinh tế, quân sự
C Sức mạnh kinh tế, quân sự, khoa học-kĩ thuật D Sức mạnh kinh tế, quân sự, dân chủ
Câu 35: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?
A Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Nhờ quân sự hóa nền kinh tế
C Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới
D Nhờ trình độ tập trung sản xuất ,tập trung tư bản cao
Câu 36: Tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật đối với đời sống lòai người là?
A Các quốc gia ít chú trọng đến sự nghiệp giáo dục đào tạo
B Làm thay đổi cơ cấu dân cư với xu hướng dân số lao đông tăng
C Sử dụng năng lượng nhiên liệu than đá nhiều hơn dầu mỏ
D Làm thay đổi vị trí cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế
Câu 37: Là nước tư bản mạnh nhất thế giới hiện nay (2016), nhưng xã hội Mĩ không phải là hình mẫu
để các nước khác noi theo, vì?
A Chênh lệch giàu-nghèo B Kinh tế nhiều lần suy thoái, khủng hoảng
C Xã hội chứa đựng nhiều mâu thuẫn D Nước Mĩ không ổn định
Câu 38: Sự kiện Anh muốn rời Liên minh châu Âu (2016) đã tác động như thế nào đến tình hình chung của liên minh Châu Âu?
A Gây khó khăn trong việc quan hệ thương mại của khu vực
B Gây khó khăn trong quan hệ trao đổi về tài chính trong khu vực
C Gây khó khăn trong việc trao đổi hàng hóa giữa Anh và khu vực.
D Làm đảo lộn nền kinh tế tài chính của khu vực
Câu 39: Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức là
A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên
Trang 6B phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên
C phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên
D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên
Câu 40: Hiện nay trong tổ chức ASEAN thì nhóm những nền kinh tế nào được xem là kém phát triển hơn so với các nền kinh tế còn lại trong tổ chức?
A Lào, Campuchia, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma
B Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a
C Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a
D Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma
Câu 1: Sau Chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ đã căn cứ vào những yếu tố nào để thiết lập một trật tự
thế giới “đơn cực”, trong đó nước Mĩ đóng vai trò lãnh đạo?
A Sức mạnh kinh tế, quân sự, dân chủ B Sức mạnh kinh tế, chính trị, quân sự
C Sức mạnh kinh tế, quân sự, khoa học-kĩ thuật D Sức mạnh kinh tế, quân sự
Câu 2: Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã thống nhất nội dung nào dưới đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
B Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật
C Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên
D Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức
Trang 7Câu 3: Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2 – 1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lược Đông Dương?
A Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương
B Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.
C Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương
D Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương
Câu 4: Hiệp ước Bali tháng 2/ 1976 đã đề ra vấn đề quan trọng đó là gì?
A Thống nhất chiến lược và sách lược lâu dài
B Xác định chiến lược phát triển kinh tế chung cho các thành viên.
C Đưa ra tuyên bố chung giữa các thành viên
D Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
Câu 5: Vì sao 1972 Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô?
A Mĩ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô
B Mĩ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa
C Mĩ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa
D Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc
Câu 6: Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào:
A Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất B Sự phát triển của khoa học cơ bản
C Sự văn minh của nhân lọai D Sự phát triển của văn hóa
Câu 7: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần 2 là gì?
A Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, ô nhiễm môi trường…
B Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III
C Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người.
D Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng
Câu 8: Những yếu tố nào đã trở thành nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện nay?
A Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số B Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội
C Yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất D Yêu cầu của sự văn minh nhân loại
Câu 9: Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng
gì ?
A Nhiều người đầu tư vào việc phát minh sáng chế B Chảy máu chất xám
C Sự bùng nổ thông tin D Sự đầu tư và khoa học cho lãi cao
Câu 10: Sự kiện Anh muốn rời Liên minh châu Âu (2016) đã tác động như thế nào đến tình hình chung của liên minh Châu Âu?
A Gây khó khăn trong việc quan hệ thương mại của khu vực
B Gây khó khăn trong việc trao đổi hàng hóa giữa Anh và khu vực
C Làm đảo lộn nền kinh tế tài chính của khu vực
D Gây khó khăng trong quan hệ trao đổi về tài chính trong khu vực.
Câu 11: Hệ quả của sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế là:
Trang 8A sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia B quá trình thống nhất thị trường thế giới
C xu thế toàn cầu hóa D cách mạng khoa học - công nghệ
Câu 12: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?
A Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ
B Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất
C Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ
D Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
Câu 13: Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"?
A Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị
B Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới
C Số lượng thành viên nhiều
D Chiếm khoảng ¼ GDP của toàn thế giới
Câu 14: Từ năm 2014, Mĩ cùng các nước phương Tây thi hành chính sách làm cho mối quan hệ giữa
họ với nước Nga ngày càng căng thẳng và kéo dài cho đến nay Đó là chính sách gì là chủ yếu?
A Cấm vận về xã hội B Cấm vận kinh tế
C Cấm vận về văn hóa D Cấm vận về chính trị
Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng lần 1 và là đặc trưng của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần 2?
A Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn
B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
D Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
Câu 16: Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức nầy là:
A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên
B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên
C phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên.
D phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên
Câu 17: Đặc trưng cơ bản của cách mạng kĩ thuật là gì?
A Cải tiến việc quản lí sản xuất
B Cải tiến việc phân công lao động
C Cải tiến, hoàn thiện những phương tiện sản xuất (công cụ, máy móc, vật liệu).
D Cải tiến việc tổ chức sản xuất
Câu 18: Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tập trung sản xuất và tư bản cao
B Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
C Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
D Không bị chiến tranh tàn phá
Trang 9Câu 19: Hiện nay trong tổ chức ASEAN thì nhóm những nền kinh tế nào được xem là kém phát triển hơn so với các nền kinh tế còn lại trong tổ chức?
A Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a
B Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma
C Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a
D Lào, Campuchia, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma
Câu 20: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
A Những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
B Những quyết định của Hội nghị Ianta và thỏa thuận sau đó của ba cường quốc
C Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
D Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam
Câu 21: Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dưới đây?
A Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên.
B Mất bản sắc dân tộc, do sự hoà tan về văn hoá
C Mất quyền tự chủ về kinh tế
D Sự chống phá của các thế lực thù địch
Câu 22: Sự phát triển nhanh chống của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại dẫn đến một hiện tượng là?
A Sự bùng nổ thông tin B Cuộc cách mạng xanh
C Đầu tư vào khoa học cho lãi cao hơn so với đầu tư vào các lĩnh vực khác
D Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
Câu 23: "Chiêu bài" Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác được đề ra trong
« Chiến lược cam kết và mở rộng » là:
A tự do tín ngưỡng B chống chủ nghĩa khủng bố
C thúc đẩy dân chủ D ủng hộ độc lập dân tộc
Câu 24: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?
A Nhờ trình độ tập trung sản xuất ,tập trung tư bản cao
B Nhờ quân sự hóa nền kinh tế
C Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới
D Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 25: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan
hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?
A Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.
B Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ
C Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh
D Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.
Câu 26: Xác định một mục tiêu khi Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Xây dựng nhiều căn cứ quân sự B Khống chế các nước Mĩ Latinh
Trang 10C Ngăn chặn phong trào giải phóng dân tộc D Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội
Câu 27: Từ sự thất bại của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mĩ phải chấp nhận
A rút quân về nước và tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam
B kí với Việt Nam Hiệp định Pari và rút quân về nước.
C bình thường hóa với Việt Nam và thay đổi chính sách đối ngoại
D thừa nhận Việt Nam là nước thống nhất và cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh.
Câu 28: Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hướng chung nào của thế giới?
A Các tổ chức liên kết khu vực xuất hiện ngày càng nhiều
B Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
C Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa
D Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ
Câu 29: Là nước tư bản mạnh nhất thế giới hiện nay (2016), nhưng xã hội Mĩ không phải là hình mẫu
để các nước khác noi theo, vì?
A Chênh lệch giàu-nghèo B Xã hội chứa đựng nhiều mâu thuẫn
C Nước Mĩ không ổn định D Kinh tế nhiều lần suy thoái, khủng hoảng
Câu 30: Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam ?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc
B Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội
C Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế
D Khống chế các nước tư bản đồng minh
Câu 31: Một trong những nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A do đòi hỏi bức thiết đặt ra cho cách mạng khoa học - kĩ thuật
B sự bùng nổ dân số của tất cả các quốc gia
C mọi phát minh kĩ thuật ngày càng lớn mạnh
D do con người ngày càng tiến bộ
Câu 32: Buôn bán vũ khí đã mạng lại cho Mĩ lợi ích gì trong giai đoạn trước, hiện nay và sau này?
A Giải quyết nạn thất nghiệp B Kéo dài thời gian tồn tại các tập đoàn sản xuất vũ khí
C Thúc đẩy kinh tế phát triển D Tạo ra ổn định xã hội
Câu 33: Hai cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật mà nhân loại đã trải qua là những cuộc cách mạng nào, diễn ra vào thời gian nào?
A Cuộc cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học - kĩ thuật thế kỉ XX
B Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XX
C Cuộc cách mạng kĩ thuật và cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIIII - XIX và cuộc cách mạng khoa học
- kĩ thuật đang diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX đến nay
D Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX.
Câu 34: Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?
Trang 11A Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực
B Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới
C Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển
D Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực
Câu 35: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của?
A Quá trình thống nhất thị trường thế giới B Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia
C Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
Câu 36: Nội dung của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần hai diễn ra trong lĩnh vực khoa học cơ bản có ý nghĩa?
A Tạo cơ sở lý thuyết cho các khoa học khác và là nền móng của tri thức
B Giải quyết những vấn đề kỹ thuật phục vụ cuộc sống con người.
C Giúp cho nhân lọai phát minh ra nhiều ngành khoa học mới.
D Tìm ra nguồn năng lượng mới
Câu 37: Chủ nghĩa khủng bố đe dọa đến nền hòa bình của nhân loại trong những năm gần đây nhưng chống chủ nghĩa khủng bố trên thế giới hiện nay là chưa thành công Bài học được rút ra là?
A Các nước cần thành lập một tổ chức quân sự chung
B Các nước cần thành lập liên minh chống chủ nghĩa khủng bố
C Các nước đầu tư mạnh vào quân sự
D Các nước phải đoàn kết với nhau
Câu 38: Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và là đặc
trưng của cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?
A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản
C Mọi phát minh về kĩ thuật đều bát nguồn từ nghiên cứu khoa học
D Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn
Câu 39: Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?
A Mĩ có sức mạnh về quân sự
B Mĩ khống chế các nước đồng minh và các nước xã hội chủ nghĩa
C Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới.
D Mĩ có thế lực về kinh tế
Câu 40: Tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật đối với đời sống lòai người là?
A Sử dụng năng lượng nhiên liệu than đá nhiều hơn dầu mỏ
B Các quốc gia ít chú trọng đến sự nghiệp giáo dục đào tạo
C Làm thay đổi vị trí cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế
D Làm thay đổi cơ cấu dân cư với xu hướng dân số lao đông tăng.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 12A Chiến thắng Việt Bắc 1947 C Chến thắng Đông Xuân 1953-1954
B Chến thắng Biên Giới 1950 D Chến thắng Điện Biên Phủ 1954
Câu 2: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong Chiến thắng Việt Bắc - thu đông 1947:
A Tiêu diệt nhiều sinh lực địch
B Bảo vệ vững chắc căn cứ Việt Bắc
C Bộ đội ta trưởng thành hơn trong chiến đấu,ta giàng quyền chủ động trên chiến trường Bắc Bộ
D Làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh’’ địch chuyển sang đánh lâu dà với ta
Câu 3: Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu đông 1947 vì:
A Pháp vừa được trang bị vũ khí hiện đại
B Pháp vừa nhận được viện binh
C Muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta
D Muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân
Câu 4 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng
chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là chiến dịch nào ?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 C Chiến dịch Thượng Lào năm 1954
B Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 5 Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 đã làm thay đổi quyền chủ động về chiến lược ở Đông
Dương như thế nào ?
A Quân đội ta đã giành được thế chủ động vê chiến lược trên chiến trường chính (Bắc Bộ)
B Ta giành quyền chủ động về chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương,
C Pháp giành lại thế chủ động về chiến lược ở Bắc Bộ
D Pháp càng lùi sâu vào thế bị động trên toàn chiến trường Đông Dương
Câu 6: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên Giới – thu đông 1950 là:
A Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch
Trang 13B Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km
C Nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV
D Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ
Câu 7: Từ năm 1951, Đảng đã ra hoạt động công khai với tên gọi mới là:
A Đảng cộng sản Việt Nam C Việt Nam cộng sản Đảng
B Đảng Lao Động Việt Nam D Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 8: Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục đích:
A Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc
B Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung
C Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp
D Bảo vệ thủ đô Hà Nội
Câu 9: Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ ?
A Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập thống nhất chủ quyền
và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
B Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7 – 1956
C Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ của
họ
D Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình
Câu 10: Ý nào sau đây không nằm trong phương hướng chiến lược đông – xuân 1953 - 1954 được Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra ?
A Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch
tương đối yếu để tiêu diệt địch, giải phóng đất đai
B Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ
C Do địch phải phân tán lực lượng mà tạo điều kiện tiêu diệt thêm sinh lực địch
D Nhanh chóng đánh bại quân Pháp kết thúc chiến tranh
Câu 11: Ý nào không phải là mục tiêu cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu chống Mĩ - Diệm ?
A Đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ C Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
B Bảo vệ hoà bình D Lật đổ chính quyền Mĩ - Diệm
Câu 12: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam sau 1954 là g ì?
A Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm
B Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng Chủ Nghiã Xã Hội
C Tiến hành Cách Mạng Dân Tộc Dân Chủ
D Không phải các nhiệm vụ trên
Câu 13 :Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc
Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A Có vai trò quan trọng nhất C Có vai trò quyết định trực tiếp
B Có vai trò cơ bản nhất D Có vai trò quyết định nhất
Trang 14Câu 14 :Việt Nam kí Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là do:
A.Căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp, ta không thể đánh bại được Pháp về quân sự
B Sự chi phối của Liên Xô đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta,
C Sự chi phối của Trung Quốc, muốn biến Việt Nam là bước đệm chống lại sự ảnh hưởng của Mĩ ở khu
vực Đông Nam Á
D Căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp trong chiến tranh và xu thế của thế giới là giải
quyết các vấn đề chiến tranh bằng thương lượng
Câu 15: Từ 1954, Trung ương Đảng đã khẳng định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là gì ?
A Đấu tranh chính trị chống Mỹ-Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơ ne vơ, giữ gìn hoà bình, bảo vệ và phát triển lực lượng cách mạng
B Đấu tranh vũ trang chống Mỹ-Diệm, hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước, đưa cả
nước tiến lên XHCN
C Đấu tranh hoà bình chống chế độ độc tài của gia đình trị họ Ngô, tiến tới thống nhất đất nước bằng con đường tổng tuyển cử tự do
D Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Câu 16: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi“ 1959 – 1960 là gì?
A Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “ tố cộng “, “diệt cộng“
B Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối Cách Mạng miền Nam
C Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng
D M ỹ Diệm thi hành luật 10-59 lê máy chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị
tổn thất nặng nề
Câu 17: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi“ là gì?
A Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc chính
quyền tay sai Ngô Đình Diệm
B Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của Cách Mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang
thế tiến công
C Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam ( 20 – 12 – 1960 )
D Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biẹt của Mỹ
Câu 18: Trọng tâm của “ Chiến tranh đặc biệt “ là gì?
A Dồn dân vào ấp chiến luợc C Bình định miền Nam
B Dùng người Việt đánh người Việt D Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc
Câu 19: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là
A."dùng người Việt đánh người Việt" C lập "ấp chiến lược"
B."dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương" D bình định và tìm diệt
Câu 20: Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây:
A Kế hoạch Stalây Taylo C Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi
B Kế hoạch Johnson Mac-namara D Kế hoạch Stalây Taylo và Johnson Mac-Namara
Câu 21: Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong
“Chiến tranh cục bộ“ là lực lượng nào?