1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KIỂM TOÁN MỐ, NẾN UỐN KẾT CẤU

8 288 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 163,65 KB
File đính kèm KiemToanNenUon.rar (630 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.KIỂM TOÁN MỐ CẦU, TÍNH KẾT CẤU NÉN UỐN ĐỒNG THỜI.

Trang 1

PHN 1 : CÁC THƠNG S CHUNG

I S liu chung

• Tên cầu CU QUA SUI CÁI - VSIP II

• Loại cầu Bê tơng cốt thép DƯL

• Tiêu chuẩn thiết kế 22 TCN 272-05

II S liu k ế t cu phn trên

Bê tơng mố

Cốt thép thường

• Theo tiêu chuẩn ASTM A615

III S liu m

Kích thước hình hc m

Ghi chú :

Y : Theo phương ngang cầu

BẢNG TÍNH KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC MỐ CÔNG TRÌNH: CẦU QUA SUỐI CÁI NỐI KDC HÒA LỢI VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 CỦA KHU CÔNG NGHIỆP VSIP II MỞ RỘNG HẠNG MỤC: PHẦN CẦU

ĐỊA ĐIỂM: THỊ XÃ TÂN UYÊN, TỈNH BÌNH DƯƠNG

a7

a6

Quy uíc dÊu

+My

+Hx

+V

+Hy

+Mx

C

B

a3

a5

b4

b5

b12

a1

b1

a2

b10

a8

a9

b11

a4

b7

b8

a12

a3

a10

B

C

E

E

F

F

a11

b2

b12

b13

a13

C30

Trang 2

1 Chiều rộng bệ mố (dọc cầu) a1 3.000 m

23 Chiều cao từ đỉnh mấu đỡ bản quá độ tới đỉnh gờ lan can b10 0.905 m

PHN 2 : TÍNH TOÁN TI TRNG

I T ĩ nh ti (DC)

• Trọng lượng riêng của bê tông = 2450.0kG/m3 γc = 24.500 kN/m3

• Trọng lượng riêng của bê tông nhựa = 2250.0kG/m3 γc = 22.500 kN/m3

• Trọng lượng riêng của cát đắp = 1800kG/m3 γs = 18.00 kN/m3

• Tĩnh tải tiêu chuẩn gây ra bởi trọng lượng bản thân mố được tính như sau:

P = V γ

Trong đó:

V : Thể tích các bộ phận

γ : Trọng lượng riêng của bê tông cốt thép

1.1 Tĩnh ti kết cu phn trên + thiết b ph (DC)

Th tích T.Lượng

(m3); Tấn (kN)

2615.80

Các kích th ướ c theo ph ươ ng dc cu

Bề dày tường đầu

Bề dày tường thân

Tên kích thước

Các kích th ướ c theo ph ươ ng ngang cu

Kí hiu Giá trị ĐV tính STT

1/2*nd*γc*Vd 1/2*γc*Vbmc 1/2*γc*Vlc

Tng cng

Trang 3

1.2 Tĩnh ti lp ph + tin ích (DW)

1.3 Tĩnh ti kết cu phn dưới (bn thân m)

Th tích T lượng

6410.44

• Các lực tác dụng lên mố bởi trọng lượng bản thân sẽ sinh ra mô men, lực dọc, lực cắt tại các

tiết diện tính toán

• Mô men tại tiết diện cần tính xác định theo công thức:

M = P e

• Trong đó :

P : Các lực gây ra mômen tại tiết diện tính toán

e : Độ lệch tâm của điểm đặt lực so với trục trung hoà của mặt cắt cần tính toán

(Mô men mang dấu dương khi hướng về phía nền đường, dấu âm khi hướng ra phía sông)

6410.44

3037.24

240.97

0.00 29.35

My (kN.m)

0.00 56.50

-0.02

-277.81 41.44

-0.25

Ni lc ti mt ct B - B do trng lượng bn thân

347.61

My (kN.m)

Tng cng

Tng cng

Vđkg=ng*(a11*b9*c4)

117.96

Ni lc ti mt ct C - C do trng lượng bn thân

Tên kết cu

Tng cng

My (kN.m)

Ni lc ti mt ct A - A do trng lượng bn thân

0.00

Vtđ=a8.b7.c3

Vmđ =(2*b11+b12)/2*a9*(c3-2*c1)

-3.46

Vtt=2*(a13*b13*c5)

Tên kết cu

Vtcd=(2b4+b3)*a5*c1 Vtct=2*(b2+b3+b4)*a2*c1

54.18 426.49 107.02

Vbm= b1*a1*c2 Vtt=a3.b6.c3

Trng lượng

22.50

Tên kết cu

165.38 Tên kết cu

Tng cng

29.35

63.21 -1.73

Trang 4

II Hot ti (DC)

2.1 Hot ti xe (LL)

Đim Tung độ

DAH Ti trng Phn lc Đơn v

Do xe tải thiết kế 1459.92 kN

2.2 Hot ca người đi b (LL)

2.2.1 Trường hp người đi trên c hai l ca nhp

2.2.2 Trường hp người đi trên 1 l trên ca nhp (Xếp lch tâm)

• Mô men ngang cầu do tảI trọng người xếp lệch tâm gây ra

Mô men tính tại tim mố

Xe hai trục thiết kế

Tải trọng làn

Hot ti xe tác dng lên m (LL)

TÍNH TOÁN GIÁ TR HOT TI

Ti trng

Xe tải thiết kế

1.2

3

6

7

4.3

145 KN

WL = 9.3 KN

4.3

qnd = 3 KN/m2

1

Ls

Trang 5

III Lc hãm xe (BR) (3.6.4)

• Lực hãm xe bằng 25% tổng trọng lượng các trục xe tải hay xe 2 trục thiết kế của tất cả các làn

• Lực hãm xe nằm ngang cách phía trên mặt đường khoảng cách

BR = 369.69 kN

IV Lc ly tâm (CE) (3.6.3)

• Lực ly tâm nằm ngang cách phía trên mặt đường k/c hCE = 1.80 m

CE = Σ P•C

C = 4•V2/ 3•g•R

• Trong đó :

V Lc ma sát (FR) (3.13)

• Lực ma sát chung gối cầu phải được xác định trên cơ sở của giá trị cực đại của hệ số ma sát giữa các mặt trượt FR được xác định như sau:

FR = fmax * N (KN)

• Trong đó:

fmax hệ số ma sát giữa bê tông và gối cầu (di dộng) = 0.30

N phản lực gối do tĩnh tải và hoạt tải (không kể xung kích) = 4137.37 kN

F R = 1241.21 kN

VI Ti trng gió (WL, WS) (3.8)

Chiều cao của kết cấu phần trên tính cả lan can bê tông hs 1.470

6.1 Ti trng gió tác động lên công trình (WS)

6.1.1 Ti trng gió ngang (P D ) vi V = 45 m/s (vùng II theo TCVN 2737-1995 Ph lc E)

P D = 0.0006•V 2 •A t •C d >1.8•A t (kN)

V Tốc độ gió thiết kế tính theo công thức V= VB • S

VB : Tốc độ gió giật cơ bản VB = 45.00 m/s

At Diện tích kết cấu hay cấu kiện phải tính gió ngang trạng thái không có hoạt tải tác dụng

Z1 Cánh tay đòn tính đến đỉnh bệ mố

Z2 Cánh tay đòn tính đến đáy bệ mố

At

-Bề dày tường thân (dọc cầu)

B phn

KÍCH THƯỚC KT CU HNG GIÓ (m)

Bệ mố

Kết cấu nhịp

Thân mố

Trang 6

6.1.2 Ti trng gió dc (P D ) vi V = 45 m/s

• Đối với mố, trụ, kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có 1 bề mặt cản gió lớn song song với tim dọc của kết cấu thì phải xét tải trọng gió dọc Vì vậy ở đây không phải tính đến tải trọng gió dọc

6.1.3 Ti trng gió ngang (P D ) vi V = 25 m/s

P D = 0.0006•V 2 •A t •C d >1.8•A t (kN)

• Trong đó

V Tốc độ gió thiết kế tính theo công thức V = 25.00 m/s

At Diện tích kết cấu hay cấu kiện phải tính gió ngang trạng thái không có hoạt tải tác dụng

Cd Hệ số cản

Z1 Cánh tay đòn tính đến đỉnh bệ mố

Z2 Cánh tay đòn tính đến đáy bệ mố

At

-6.1.4 Ti trng gió dc (P D ) vi V = 25 m/s

• Đối với mố, trụ, kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có 1 bề mặt cản gió lớn song song với tim dọc của kết cấu thì phải xét tải trọng gió dọc Vì vậy ở đây không phải tính đến tải trọng gió dọc

6.2 Ti trng gió tác động lên xe c (WL)

6.2.1 Ti trng gió ngang

6.2.2 Ti trng gió dc

6.3 Ti trng gió thng đứng (Pv)

Tải trọng gió thẳng đứng tính theo công thức P V =0.00045*V 2

*A V = 174.31 kN

Av = 161.00 m2

VII Ti trng do độ ng đấ t (EQ) (3.10) ( Xét ) (3.10)

• Hệ số gia tốc nền A (Phụ lục H TCVN 9386 : 2012) A= 0.0433

• Loại đất (3.10.5) III

• Tần số dao động riêng của mố

• Hệ số đáp ứng đàn hồi Csm

Cu Kin

Nhịp Thân mố

Mô men do lc t dao động động đất gây ra ti mt ct đáy b

Cu Kin

Nhịp Thân mố

B phn

Kết cấu nhịp

Mô men do lc t dao động động đất gây ra ti mt ct đỉnh b m

Thân mố

Bệ mố

Mô men do lc t dao động động đất gây ra ti mt ct tường đầu m

Cu Kin

Tường đầu mố

Bệ mố

( Xét )

Trang 7

Hx (kN) Hy (kN) My (kN.m) Mx (kN.m)

Hy (kN) Hx (kN) Mx (kN.m) My (kN.m)

VIII Ti trng do đấ t đắ p trên m (EV)

• Chiều rộng mố chịu tác dụng của các lớp (c6=c3-2*c1): c6 = 27.30 m

• Diện tích tác dụng của các lớp (Stđ=c6*(a1-a3-a4)): Stđ = 28.67 m

• Trọng lượng riêng của lớp đất đắp sau mố: γđ = 18.00 kN/m3

• Chiều cao đắp đất trước mố {1.063-(-1.347)} : b14 = 2.41 m

IX Ni lc do áp lc đấ t (EH, LS)

9.1 Áp lc ngang ca đất (EH) (3.11.5.1)

• Áp lực ngang của đất đắp lên mố được tính theo công thức như sau :

EH = (γ * H 2 * K * c 6 ) /2 (KN)

• Trong đó:

H Chiều cao áp lực đất

H1 Chiều cao áp lực đất tác dụng tại tiết diện A-A = 6.042 m H2 Chiều cao áp lực đất tác dụng tại tiết diện B-B = 4.54 m H3 Chiều cao áp lực đất tác dụng tại tiết diện C-C = 0.76 m

K Hệ số áp lực ngang của đất Đối với tường có dịch chuyển K được lấy

bằng Ka là hệ số áp lực chủ động của đất

Ka = sin 2 (θ + ϕ') / (T * sin 2 (θ) * sin(θ-δ))

Đỉnh bệ mố Đáy bệ mố

T hp hiu ng động đất theo phương NGANG CU

MT CT

Tường đầu mố Đỉnh bệ mố Đáy bệ mố

T hp hiu ng động đất theo phương DC CU

MT CT

Tường đầu mố

T hp ti trng đất cho tiết din A - A

Ps = b8 * Stđ * γđ Ptr = b14 * a14 * c3 * γđ

Tng cng

a7

Pa δ

a5

a8

a3

b10 Ho¹t t¶i chÊt thªm

b7

a4 a12

a1

a2

a10

V H

b6

b8

b11

a6 +My

+Hx

+V

+Hy

+Mx

Quy íc dÊu

a3

Trang 8

Trong đú: T = [1 + sqrt(sin(ϕ '+ δ) * sin(ϕ '- β)/(sin(θ + δ) + sin(θ + β)))]

θ Gúc của đất đắp sau tường với phương thẳng đứng = 90.00 (độ)

Vậy theo trờn ta tớnh được cỏc giỏ trị : T = 2.61

Ka = 0.30

9.2 Áp lc ngang do hot ti sau m (LS)

• Khi hoạt tải đứng sau mố trong phạm vi bằng chiều cao tường chắn, tỏc dụng của hoạt tải cú thể thay bằng lớp đất tương đương cú chiều cao heq

• Áp lực ngang do hoạt tải sau mố tớnh theo cụng thức:

LS = K * h eq * γ * H * c 6 (KN)

• Vị trớ hợp lực đặt tại 0.5H

• Trong đú:

K = 0.30

heq: Chiều cao lớp đất tương đương phụ thuộc vào chiều cao tường chắn (m)

H (m) h eq (m)

T hp ỏp lc ngang ca đất đắp lờn tường (EH)

T hp ỏp lc ngang do hot ti tỏc dng lờn tường

Ngày đăng: 21/12/2017, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN