I/TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh vào chữ cái trước câu đúng nhất.. Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?. Tính quãng đường AB.. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
Trang 1TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tờn : NĂM HỌC 2010 -20 11
(thời gian làm bài : 90 phỳt )
Ma trận đề
Phơng trình, giải phơng
trình, tập nghiệm
I.2;4
0,5
I.1;3
0,5
B 1
1
5
2,5đ
2đ
Giải toan bằng cách lập
phơng trình
B.3
1,5 1
1,75đ
3,75đ
Trang 2Lớp : 8/
I/TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu đúng nhất.
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 – 3 = 0 B 3 – x = 0 C 0x – 4 = 0 D 2 + 3 = 0
x
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình: x 4 + 5 − x 3 − 3 = ( x − 3 )( 7 x + 5 ) là:
Câu 3: Phương trình x − 1 = 0 cĩ số nghiệm là:
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( x – 2 )( x + 1 ) = 0 là :
A { – 2 } B { 1 } C { 2 ;– 1 } D { – 2 ; 1 }
Câu 5 : x = 5 là nghiệm của bất phương trình :
Câu 6 : Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của Bpt nào ?
Câu 7 : Cho a > b Hãy so sánh -4a và -4b
Câu 8: Cho AB = 12 cm ; CD = 24 cm Tỉ số của AB và CD là:
A.
2
1
=
CD
AB
CD
AB
C.
2
1
=
AB
CD
AB CD
Câu 9 Cho ∆ ABC ∼ ∆ GHI theo tỷ số đồng dạng
3
2
Khi đó tỷ số hai diện tích
GHI
ABC S
S
bằng :
Câu 10 Cho tam giác ABC và đường phân giác AD ( D thuộc BC ) cĩ AB = 15 cm , AC = 25
cm , DC = 10 cm Đoạn thẳng BD bằng :
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài , chều cao , chiều rộng lần lượt là 10 ; 5 ; 4 Thể
tích hình hộp chữ nhật là :
A 10 B 20 C 200 D 40
Câu 12 : Cho hình lập phương cĩ cạnh là 5 thì thể tích hình lập phương là
A 5 B 10 C 25 D 125
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1:Giải các phương trình sau: ( 2,5đ)
-3
0
Trang 3Câu 1 : Giải các phương trình sau
a/ ( 3 – x ) ( 4 – x ) = 0 ( 1 đ)
b/
6
5 2
1 3
2
1
=
+
+
− x x
( 1,5đ)
Bài 2: ( 1,5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc về người đó đi với vận
tốc 24 km / h , do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: ( 3 đ ) Một hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm ,BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam
giác ADB Chứng minh
BÀI LÀM
Trang 4
I/ Trắc nghiệm :
Trang 5II/ Tự Luận ;
Câu 1 :
a/ x = 3 ( 0,5 đ )
x = 4 ( 0,5 đ )
b/
6
5 2
1 3
2
1
=
+
+
− x x
⇔ x = 0 ( 0,5 đ )
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0} ( 0,5 đ ) Câu 2 : Giải - Gọi x ( km ) là quãng đường AB ( đ/k > 0) ( 0,25 đ)
- Thời gian người đi xe đạp từ A đến B là 30 x ( h ) ( 0,25 đ)
- Thời gian người đi xe đạp từ B đến A là 24 x ( h ) ( 0,25 đ)
- Vì thời gian về lâu hơn thời gian đi 30 phút nên ta có pt 2 1 30 24 x − x = Giải pt ta được x = 60 km ( thỏa đ/k ) ( 0,5 đ)
Vậy quãng đường AB là 60 km ( 0,25 đ)
Bài 3: (3 điểm) A B
Hình vẽ (0,5 điểm)
H D C
⇒
AD
BD HD
AD