1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHUONG PHAP GIẢNG DẠY TÍCH CỰC

6 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 267,2 KB
File đính kèm PHUONGPHAP.rar (251 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC DẠY HỌC TÍCH CỰC

Trang 1

Lĩnh vực nhận thức

Đánh giá

đánh giá thông tin, kiến thức, tài liệu, theo những tiêu chí xác định

đánh giá, thẩm định, liên hệ, khẳng định, so sánh (cao hơn), dự đoán, suy xét, chỉnh sửa, phán quyét, tổng kết,

tin, kiến thúc lại với nhau

sắp xếp,giải thích, phân loại (cao hơn), kểt nợp, tóm tẳt, thiết kế, phát triển, kiến tạo, tổ chức, biện- luận, chuần bị,

Phân tích

chia nhỏ thông tin, kiến thức thành nhiều phần để nắm rõ mối quan hệ nội tại vả cấu trúc của chúng

phân tích, so sánh, phân loại, chọn lọc (cao hơn), phác thảo, suy luận, phỏng đoán, kểt nối, đặt câu hỏi, khảo sát,

Áp dụng Vận dụng kiến thức đã học vào các tình huống thực tế

áp dụng, lựa chọn, tính toán, chứng minh, phát hiện, thực hành, điều chinh, chuẩn bị, lập kế hoạch, giải quyết, sử dụng,

phân loại, mô tả (cao hơn), thảo luận, giải thích, phân biệt, lượng giá, giải thích, khái quát, đưa ví

dụ, báo cáo, tồng kết,

Kiến thức

(Biết) nhớ lại kiến thức đã học mà không cần hiểu chúng

sắp xếp, định nghĩa, mô tả, nhận biết, liệt kê, gọi tên, phác thảo, nhắc lại, sao chép, mô tả lại,

Trang 2

Kỹ năng

Kỹ xảo, tự

nhiên hóa

sử dụng các kỹ năng thuần thục, nhanh, chuẩn xác, không cần suy nghĩ

chuẩn bị, thiết kế, xây dựng, cấu trúc, mô phỏng, đo đạc, lăp ráp, lái, ném, pha chế, uốn, điều khiển, điều chỉnh, vận hành,

VD:

đo đac chính xác công trình,

lắp ráp nhanh mô hình,

điều khiển thuần thuc máy

móc

Thành thạo,

biến hóa

phối hợp các hành động, thao tác nhuần nhuyễn và (có thể) trong hoàn cảnh khác nhau

tự xử lý nhũng lỗi nhỏ phát sinh (nếu có)

Trang 3

Thái độ

Đặc trưng hóa hình thành hệ thống các giá trị

giúp điều khiển hành vi cùa con người (=> nét đặc trưng của con người)

lắng nghe, chú ý, tham gia, tuân theo, thảo luận, thực hành, trả lời, cảm thụ, nhận thức, thể hiện, có ý thức, tôn trọng, phục vụ, sẵn sảng, tích cực,

VD;

Thể hiên năng lực tư hoc

Cảm thụ đươc vai trò của

đạo đức trong thực tiễn nghề nghiệp

Xâv dựng(củng cố/phát triển) ý thức đạo đức nghề

nghiệp/ phuc vụ cộng đồng/

sẵn sàng chia sẻ

Tổ chức, tổng

hợp

tiếp nhận thêm thông tin, kiến thức mới và xác định giá trị của chúng đối với bản thân (=> hình thành hệ thống các giá trị)

thông tin, kiến thức được học

động học tập

vào kiến thức, thông tin, vấn đề mới

Trang 4

Một số phương pháp giảng dạy chủ động

1 Động não

{Brainstorming)

- Giáo viên (GV) nêu câu hỏi (câu đố/ vấn đề/ ,) cần giải quyết, GV quy định thời gian và cách làm việc

- sv làm việc cá nhân, liệt kê nhanh các ý tưởng

- GV nhận xét, tổng kết

2 Truy vấn (Inquiry) - GV đặt lần lượt & liên tục nhiều câu hỏi để

đến đổi tượng sv nhất định để trả lời

3 Câu đố (Quizzes) - GV đưa ra những câu đố liên quan đến

kiến thức đã/đang/sẽ học

- sv (cá nhân/ nhóm) sẽ động não để giải đáp câu đổ

4 Suy nghĩ - Từng cặp -

Chia sẻ (Think - pair —

share)

- GV (hoặc SV) nêu câu hỏi (câu đố/ vẩn đề/, ) cần thảo luận và giải quyết, GV quy định thời gian và cách chia sẻ

- sv động não suy nghĩ (nhanh) về vấn đề

đó (có thể định hướng giai quyết)

- sv bắt cặp trao đổi (trình bày ý kiến, bảo

vệ, phản bác, )

- sv đại diện cặp trình bày trước lớp về ý kiến đã trao đổi và thống nhất với nhau

- Giáo viên nhận xét, tổng kết

5 Thảo luận nhóm (Group

discussion)

- GV (hoặc SV) nêu câu hỏi (câu đố/ vấn đề/ ) & quy định thời gian cho thảo luận giải quyết vấn đề

- sv thành lập nhóm (>2SV), tiến hành thảo luận

- Liệt kê & chọn lọc giải pháp rồi trình bày trước lớp

- GV (SV) nhận xét & GV tổng kết

6 Làm việc nhóm

(Teamwork)

- GV (hoặc SV) phân nhóm làm việc

- GV nêu vấn để cần giải quyết & quy định thời gian lãm việc

- sv làm việc nhóm, lập kế hoạch làm việc

để giải quyết y/c GV đề ra

- Các nhóm sv trình bày trước lớp về kết quả (có thể ra sản phẩm)

- Giáo viên nhận xét, tổng kết

7 Sơ đố lư duy

(Mittdmap)

- GV xây dựng sơ dồ tư duy giới thiệu khái quát chương trinh học/ nội dung học hoặc tổng

Trang 5

kết kiến thức cũ

- sv (cá nhân/ nhóm) vẽ sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức đã học

- GV (SV) xác định ý/ nội dung chính

- Vẽ chủ đề trung tâm ở trung tâm (trang giấy/ bản vẽ/ ) để từ đó phát triển ra các ý khác Nếu chủ đề không rõ ràng, đưa từ ngữ vảo hình vẽ chủ đề (dùng màu sắc yêu thích)

- Từ trung tâm vẽ chéo góc những tiêu đề phụ (viết CHỮ IN HOA năm trên các nhánh dày đrể làm nổi bật) và ghi chú nội dung tương ứng

- Trong từng tiêu đề phụ, vẽ thêm ý chính

& các chi tiết hỗ trợ (dùng từ khóa, hình ảnh)

- Thêm nhiều màu sắc/ hình ảnh để giúp ý chính nổi bật

8 Trò chơi giáo dục

(Educational games)

- GV xác định mục tiêu trò chơi & xây dựng trò chơi (thử nghiệm trò chơi nếu cần) có liên quan đến việc ồn tập/ định hướng kiến thức mới

- GV triển khai trò chơi trên lớn & sv (cá nhân/ nhóm) tham gia hoạt động theo định hướng của GV

- GV đánh giá

9 Đóng vai (Role-playing) - GV nêu yêu cầu & chia nhóm

- Các nhóm chuẩn bị “kịch bản” có nội dung liên quan đến môn học/ yêu cầu/ vấn đề cần giải quyết

- Các sv trong nhóm được phân vai để thực hiện “kịch bàn” GV & các sv còn lại đóng vai trò khán giả và người đánh gía

- GV tổng kết

10 Thảo luận chuyên đề

(Seminar)

GV chuẩn bị các chủ đề seminar có liên quan đến môn học - sv (cá nhân/ nhóm) chuẩn bị và báo cáo trước lớp

11 Sừ dụng các công trình

nghiến cứu trong giảng

dạy (Teaching with

research papers)

- GV chuẩn bị các bài báo/ tạp chí khoa học/ báo cáo khoa học (BCKH) có liên quan đến nội dung dạy học

- sv (cá nhân/ nhóm) nghiên cứu bài báo & thực hiện những công việc được GV giao

- sv trình bày ý kiến trước lớp

- GV nhận xét, tổng kết

12 Sử dụng phim tư liệu

trong giảng dạy

- GV chuẩn bị phim tư liệu có liên quan đến môn học và hệ thông các câu hỏi

- sv xem phim, sau đó cá nhân/ nhóm trả lời các cầu hỏi GV đưa ra GV nhận xét, tổng kết

Trang 6

13 Nghiên cứu tình huống/

Học dựa trên tinh huống

(Case study)

- GV sử dụng “tình huống” (với lời giải)

đã cỏ sẵn, đưa sv (cá nhân/ nhóm) nghiên cứu

- sv nhận được kiến thức qua quá trình nghiên cứu & trình bày trước lớp về nội dung & quan điểm riêng của sv (nếu có)

- GV xây dựng “tình huống” có liên quan đến nội dung dậy học,

- sv xác định vấn đề trọng tình huống & giải đáp vấn đề/ xử lý tình huống (cá nhân/ nhóm) dựa trên kiến thức & kinh nghiệm sẵn có

- Đối với những tình huống lớn, đòi hòi

sự tổng hợp nhiều kiến thức chuyên sâu & đa ngành, sv chia nhóm làm việc, tìm và nghên cứu tài liệu để giải quyểt vấn đề có trong tình huống

đó,

14 Học dựa trên dự án

(Project-based learning)

- GV chuẩn bị nội dung các đồ án môn học nêu yêu cầu đến sv

- sv chia nhóm, lập kế hoạch làm việc để giải quyết y/c GV đề ra

- Các nhóm phân việc cho từng thành viên, các thành viên nghiên cứu tài liệu, cùng làm việc theo bảng kể hoạch đã đề ra

- Trao đổi với GV nhờ góp ý (nếu cần)

- Các nhóm sv trình bày trước lớp về kết quả 1 -

- Giáo viên nhận xét, tổng kết

Ngày đăng: 18/12/2017, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w