Chép sẵn bài tập đọc lên bảng - Bảng con viết sẵn 1 sốtừ để học sinh so sánh.. - Cả lớp viết bảng conGiới thiệu bài ghi đềHướng dẫn đọc - Giáo viên đọc mẫu - Phát hiện câu?. - Học sinh:
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2005 Cách ngôn :
Chào cờ : Tiết 27 Nhận xét tuần qua
Môn: TẬP ĐỌC Tiết : 25
Đề bài: Ngôi nhà
A.Mục tiêu:
- Học sinh đọc cả bài Chú ý:
+ Phát âm đúng các tiếng khó đối với học sinh ( hàng xoan, xaoxuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ )
+ Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ ( bằng khoảng thời gian phát âm 1 tiếng,như là sau dấu chấm )
- Ôn các vần iêu - yêu Cụ thể là:
+ Phát âm đúng các vần iêu - yêu
+ Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
- Hiểu được các từ ngữ và câu thơ trong bài
+ Trả lời được các câu hỏi về hình ảnh ngôi nhà, âm thanh, hương vịbao quanh ngôi nhà Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôinhà mơ ước của em
+ Học thuộc lòng khổ thơ mà em thích
- Giáo dục: tình cảm gắn bó ngôi nhà
- Giáo dục môi trường: Giữ gìn ngôi nhà luôn sạch đẹp để bảo vệsức khoẻ sẽ học tốt
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 161 Sách giáo khoa / 82 Tranh minhhoạ / 82 Chép sẵn bài tập đọc lên bảng - Bảng con viết sẵn 1 sốtừ để học sinh so sánh
- Học sinh: Sách giáo khoa / 82 Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
TTDẠY
HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ Ổn định
- Gọi 3 em đọc
- Gọi 1 em đọc khổ thơ 1.Hỏi:
+ Khi mở quyển vở ra, bạn nhỏ thấy
gì ?
- Gọi 1 em đọc 2 khổ thơ cuối Hỏi:
+ Bạn nhỏ thấy gì khi mở quyển vở ra
?
- Cả lớp viết bảng conGiới thiệu bài ghi đềHướng dẫn đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Phát hiện câu ? ( dòng thơ ) Số câu thơ
?
- Hát
- Quyển vở củaem
- Mỗi em đọc 1khổ
- Giấy trắng,dòng kẻ ngayngắn
- Giấy trắngthơm mùi giấymới
-xao xuyến, thơmphức
Trang 2- Tổ 2: Tìm tiếng có vần uyê
- Tổ 3: Tìm tiếng có vần oan
- Tổ 4: Tìm tiếng có vần ưc - ôc
- Luyện đọc tiếng, từ học sinh vừatìm.’
- Đồng thanh tiếng, từ khó
- Luyện đọc các dòng thơ theo thứtự
Nghỉ 5 ‘
- Luyện đọc dòng thơ thứ tự chỉ nốitiếp
- Luyện đọc đoạn thơ
- Đồng thanh toàn bài
Ôn lại vần iêu - yêu
- Đọc những dòng thơ có tiếng yêu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?
- Nói câu chứa tiếng có vần iêu
- Giới thiệu câu mẫu:
- Câu mẫu: Bé được phiếu bé ngoan
- Câu trên tiếng nào có vần iêu
- Học sinh nói:
Trò chơi: Thi đua tìm từ có vần iêu viếtvào bảng con
Nhận xét tiết 1
Tiết 2 ( 26 )
Luyện đọc sách giáo khoa
- Học sinh mở sách giáo khoa
- 12 dòng thơ, 3câu
- trước, tre, chim,chùm
- trước, tre, chim,chùm, hàngxoan, xao xuyến,lảnh lót, thơmphức, mộcmạc, từngchùm ≠ trùmkhăn, trước ngõ
- Em yêu ngôi nhà
- cánh diều,phát biểu
- phiếu
- Bạn ấy cónăng khiếu múahát
- Học sinh đọcthầm
- Mỗi em đọc 2dòng thơ
- Hoa nở nhưmây từng chùm
Trang 3? Ngôi nhà trong bài ở nông thôn haythành phố ? Vì sao em biết ?
- Giáo dục học sinh: Luôn giữ nhà ởsạch sẽ
- Liên hệ: Phụ mẹ quét dọn nhà ởsạch sẽ không xả rác bừa bãi
Nghỉ 5 ‘
- Hướng dẫn đọc thuộc bài thơ
Luyện nói
* Gợi ý: 1 ngôi nhà trên núi cao
- 1 biệt thự hiện đại có vườn cây
Đọc lại toàn bài
Dặn về nhà đọc lại bài này, Họcthuộc lòng, coi trước bài Quả của bố
- Chim hót
Em yêu ngôi nhàGỗ tre mộ mạcNhư yêu đấtnướcBốn mùa chim
ca
- nông thôn Vì córạ đầy sân phơi
- Hướng dẫnxung phong đọcthuộc
- Xem tranh / 83
- Học sinh lênxung phong giớithiệu về ngôinhà mơ ước ?
- Lớp nhận xét
Trang 4KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: TOÁN Tiết : 105
Đề bài: Luyện tập
A.Mục Tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, về tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bước đầu biết phân tich số có hai chữ số thanìh tổng của số chục và số đơn vị
- Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác, thích học toán
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 169 Sách giáo khoa / 144 Ghi sẵn bài cũ, mới lên bảng
- Học sinh: Sách giáo khoa / 144 Bảng con Vở số 2
C.Các hoạt động dạy học:
TTDẠY
HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ Ổn
định
Bài cũ
Bài mới
HátBài cũ là bài gì ?
- Gọi 2 học sinh lên làm bài 4/143
- Học sinh lên bảng - Cả lớp làm bảngcon
Giới thiệu bài+ Bài 1:
+ Bài 2: Trả lời miệng
+ Bài 3a: Làm bảng con Khi chữa bài Hỏi 1 vài học sinh cách so sánh 2 sốcụ thể trong bài tập
-Nghỉ 5 ‘
+ Bài 3b, c: Làm vào vở
+ Bài 4: Viết theo mẫu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
- Viết số 87 - Hỏi:
- Sau đó hướng dẫn học sinh viết
Trò chơi: Tập đếm nhanh từ 1 đến 99
theo thứ tự
- Hát
- So sánh các sốcó hai chữ số
- Cho học sinhđọc lại các sốvừa viết
- Học sinh nhắclại cách tìm sốliền sau của 1số ( trong cácsố đã học ) Vd:Muốn tìm sốliền sau của 80
ta cộng thêm 1vào 80 ta được
81 vậy số liềnsau của 80 là 81
- Học sinh làmbảng con
34 < 50 vì 3chục bé hơn 5
Trang 5chục; 95 > 90 vì
2 số cùng có 9chục là 9 mà 5
> 0 suy ra 95 >90
47 45 ; 5566
87 gồm mấychục mấy đơn
vị ?
87 gồm 8 chụcvà 7 đơn vị
87 = 80 + 7 rồiđọc lên 87 bằngtám chục cộng
7 đơn vị
- Học sinh làmbài và chữa bài
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Thứ ngày tháng năm 20
Môn: TẬP VIẾT Tiết : 31
Đề bài: Tô chữ K
A.Mục Tiêu: Học sinh biết tô chữ hoa K
- Viết các vần iêu - yêu, các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến đúng kiểuchữ thường, cỡ vừa, đều nét, đưa bút đúng quy định trình viết, dãnđúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
- Ngồi và để vở đúng tư thế, cầm bút đúng
- Giáo dục học sinh: Viết chữ sạch đẹp, đúng
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn chứ hoa K, các vần, từ của nội dungbài viết
- Học sinh: Vở tập viết - Bảng con
C.Cáchoạt động dạy học:
TTDẠY
HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ Ổn định
Bài cũ
Bài mới
Hát
Bài cũ là bài gì ?
- Xem vở viết ở nhà - Chấm điểm 1 sốem
-Viết bảng con
Giới thiệu bài ghi đề.
a/ Hướng dẫn tô chữ hoa K
- Học sinh quan sát chữu hoa K
- Giáo viên nhận xét về số lượng vàkiểu nét Chữ K có 3 nét: nét cong trái,nét móc ngược phải, nét móc phải cóthắt ở giữa
- Giáo viên tô vừa nêu quy trình viết:
Điểm đặt bút trên dòng kẻ 5 viết nétvòng trái lượn lên đường kẻ 6 rê bútxuống viết nét móc xuôi kết thúc nétnày tại đường kẻ 2 Lia bút lên đườngkẻ 5 viết nét cong bé, đưa bút xuống ởgiữa của chữ để tạo nét thắt nhỏ ởgiữa rồi viết nét móc ngược bên phải,điểm dừng bút tại đường kẻ ngang 2
b/ Hướng dẫn tô bóngc/ Hướng dẫn viết vần, từ:
- Học sinh đọc vần, từ
- Viết mẫu, nêu cách viết
- Học sinh viết bóng, viết bảng con
Nghỉ 5 ‘
- Hát
- Tô chữ hoa K
- nải chuối,tưới cây
- Học sinh theodõi
- Học sinh tôbóng K
Trang 7cô thảoyêu Kim
Nhận xét - Tuyên dương Về nhà viết phần B cho đẹp
Trang 8KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: CHÍNH TẢ Tiết : 9
Đề bài: Ngôi nhà
- Nhớ quy tắc chính tả k + e - ê - i
- Giáo dục học sinh: viết đúng, đẹp
- Ngồi và để vở đúng tư thế
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chép săîn khổ thơ 3 Nội dụng bài tập 2, 3 và luạt chínhtả cần ghi nhớ
- Học sinh: Vở sô 5 Baníg con
C.Các hoạt động dạy học:
- Điền uôi hay ươi: Khánh năm nay
+ Điền dấu g hay gh: ánh thóc ; .ichép
a/ Giới thiệu bài b/ Hướng dẫn học sinh chép:
- Hướng dẫn học sinh tìm nhữngtiếng, từ dễ viết sai
- Hướng dẫn viết bảng con
- Học sinh chép bài vào vở
- Nhắc tư thế ngồi, cầm bút, để vở
- Hướng dẫn cách trình bày bài thơ:
đề bài ghi giữa trang, viết hoa đầucâu
- Giáo viên chấm 10 em
Nghỉ 5 ‘
c/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
+ Điền vần iêu hay yêu: H chămngoan, học giỏi, có năng kh vẽ Bốmẹ rất quý H
+ Điền c hay k: Ông trồng ây cảnh,bà ể chuyện, chị xâu im
- Quy tắc chính tả: Từ bài tập trênhướng dẫn cả lớp đi đến quy tắcchính tả: Âm đầu câu đứng trước i - e -
- Hát
- 3 em đọc khổthơ
- mộc mạc,đất nước
- Học sinh chépbài
- Hướng dẫnchấm bài
Trang 9o - ô - ê - i yêu cầu 2 em đứng với nhauđể có 1 chữ đúng ( vd: k - e, c - a ).
Nhận xét - Tuyên dương
Đọc lại bài này, chép vào vở 3 Đọctrước bài quả của bố
Trang 10KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: TOÁN Tiết: 106 Đề bài: Bảng các số từ 1 đến 100
A Mục Tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết số 100 là số liền sau của số 99
- Tự lập đựơc bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến Giáo dục học sinh: Tìm đúng, cẩn thận, chính xác
100.-B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 170 Sách giáo khoa / 145 Ghi sẵn bàitập cũ, mới lên bảng
- Học sinh: Sách giáo khoa / 145 - Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
TTDẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ Ổn định
- Số liền sau của số 23 là số ?
- Số liền sau của số 45 là số ?
- Số liền sau của số 52 là số ?
- Số 45 có chục đơn vị ?
- Cả lớp làm bảng con: 34 50 ;
89 62Giới thiệu bài
Giới thiệu bước đầu về số 100.
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
Hỏi:
- Số liền sau của số 97 là số nào ?
- Số liền sau của số 98 là số nào ?
- Số liền sau của số 99 là số nào ?
- Nếu học sinh không tìm ra số liềnsau của 99 thì giúp học sinh biết : 100là số liền sau của 99
- Hướng dẫn đọc 100 ( một trăm )
- Hướng dẫn viết bảng con
- Số 100 có mấy chữ số ? ( Số 100có 1 chữ số1 và 2 chữ số 0 đứngliền sau chữ số 1 kể từ trái sangphải ) Số 100 là số liền sau của 99nên 100 bằng 99 cộng 1
Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100
Học sinh nêu các số còn thiếu Giáo viên ghi các số còn thiếu vào ôtrống
Dựa vào bản số Học sinh tìm sốliền trước, liền sau
- Bớt 1 ở số 34
- Thêm 1 vào số62
Trang 11đến 100, biết đặc điểm các số vừanêu.
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9
- 10 , 20 , 30 , 40 ,
50 , 60 , 70 , 80 ,90
Trang 12KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: ĐẠO ĐỨC Tiết: 27 Đề bài: Chào hỏi và tạm biệt ( tt )
A.Mục Tiêu:
- Học sinh hiểu:
+ Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt, khi chia tay
+ Ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
+ Quyền được tôn trọng, không bị phận biệt đối xử của trẻ em
- Học sinh có thái độ:
+ Tôn trọng, lễ độ với mọi người
+ Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
- Học sinh có kỹ năng, hành vi:
+ Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng và chào hỏi, tạmbiệt chưa đúng
- Giáo dục: Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếphàng ngày
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dân / 80 - Bài tập đạo đức / 42 - 43 Phóng totranh trong vở bài tập đạo đức
- Học sinh: Bài tập đạo đức / 43 Biết bài hát: Con chim vành chuyên
C.Các hoạt động dạy học:
- Khi nào nói lời cảm ơn ? Khi nào nói lờixin lỗi ?
- Hãy kể 1 trường hợp em nói cảm ơn,nói xin lỗi ? Giới thiệu bài
Chơi trò chơi “ Vòng tròn chào hỏi “ ( bàitập 4 )
* Cách tiến hành:
- Học sinh đứng thành 2 vòng trònđồng tâm 1 có số người bằng nhauquay mặt vào nhau thành từng đôi 1
- Người điều khiển trò chơi đứng ởtâm 2 vòng và nêu các tình huống đểhọc đóng vai chào hỏi
- Vd: Hai bạn gặp nhau, chào thế nào ?
- Bạn cho emmượn bút, emnói lời cảm ơn
- Em sơ ý làmbạn ngã em đỡbạn dậy, emnói xin lỗi
- Nhắc lại đềbài
Trang 13Người điều khiển đưa ra tình huốngchào hỏi mới.
- Em qua nhà bạn, thấy bố bạn ngủ
Em có chào không ? Vì sao ?
- Em cùng mẹ đi chợ, gặp cô giáo dạytrong trường em chào như thế nào ?
- Em đang chơi ở sân trường, có cô giáo
ở trường khác đến chơi Em chào nhưthế nào?
- Em qua nhà bạn thấy em nhỏ củabạn, em chào ?
- Cứ như thế trò chơi tiếp tục với cáctình huống khác
- Vậy em có muốn mọi người cũngvui như em không ?
- Muốn vậy em phải làm gì ?
- Giáo viên: Chào hỏi khi gặp gỡ, tạmbiệt khi chia tay Chào hỏi tạm biệtthể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
- Học sinh đọc câu tục ngữ: “ Lời chàocao hơn mâm cỗ “
Vài em đọc lại câu tục ngữ
- Khi nào cần chào hỏi ?
- Vì sao ta chào hỏi, tạm biệt ?
- Giáo dục: Tục ngữ có câu lời chàohay tiếng chào cao hơn mâm cỗ làvậy Vậy khi gặp người quen biết emphải chào hỏi lễ phép, tự chào khôngđể ai nhắc nhở mới chào
- 1 em đi họcvề
- 1 em đóng vaibố
- 1 em đóng vaibạn mẹ
-Con chào bố ạ-Con chào bácạ
Trang 14- Dặn: Thực hiện tốt bài học, coitrước các bài tập tiếp theo.
Tiết 2 ( 28 )Hát
Bài cũ là bài gì ?
- Em cần chaò hỏi khi nào ? Tạm biệtkhi nào ?
- Vì sao em cần phải chào hỏi, tạmbiệt ?
Học sinh hát bài: Con chim vành khuyên
Để giới thiệu bài:
Học sinh làm bài tập 2
- Giáo viên treo tranh 1, 2 của bài tập 2
Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Hãyghi lời các bạn nhỏ trong tranh cần nóitrong mỗi trường hợp
+ Tranh 1: Bạn nói gì ? + Tranh 2: Bạn nói gì ?
Gọi học sinh đọc bài tập của mình cả lớp nhận xét
Giáo viên: Tranh 1 Chào hỏi cô giáo,
em chào cô ạ
+ Tranh 2: Em chào tạm biệt khách
Thảo luận nhóm bài tập 3
- Giao việc: Em sẽ chào hỏi như thếnào trong các tình huống sau:
- Đại diện nhóm báo cáo - Nhóm 1, 2,
3, 4 báo cáo cách chào, nhóm5, 6, 7, 8báo cáo cách chào
- Giáo viên: Chào hỏi, tạm biệt là điềutốt phải thực hiện Tuy nhiên chúng takhông nên chào hỏi 1 cách ồn ào Khigặp người quen trong bệnh viện, trongrạp hát, rạp chiếu bóng lúc đang giờbiểu diễn Trong những tình huốngnhư vậy em có thể chào bạn bằngcách ra hiệu gật đầu, mỉm cười vàgiơ tay vẫy
Nghỉ 5 ‘
Đóng vai theo bài tập 1 - Giao việc:
+ Nhóm 1, 2, 3, 4: Đóng vai theo tìnhhuống 1
- Hát
- Chào hỏi tạmbiệt
- Gặp gỡ, tạmbiệt, chia tay
- Thể hiện sựtôn trọng lẫnnhau
- Các nhómthảo luận
- Lớp nhận xét
- Lớp nhận xét
- Các nhómthảo luận đóngvai
Trang 15Củng cố
Dặn dò
+ Nhóm 5, 6, 7, 8: Đóng vai theo tìnhhuống 2
- Các nhóm đóng vai tình huống 1, 2
- Giáo viên chốt lại sau mỗi tìnhhuống
Học sinh tự liện hệ
- Giáo viên nêu yêu cầu: Em đã biếtchào hỏi tạm biệt như thế nào ?
Em nào xung phong lên kể cho cảlớp nghe
- Giáo viên khen ngợi học sinh thựchiện tốt bài học
- Kết bài: Cần chào hỏi khi gặp gỡ,tạm biệt khi chia tay
- Cuối cùng lớp đọc lại câu:
Nhận xét tiết học Thực hiện tốt bài học, thuộc câu
tục ngữ Coi trước bài bảo vệ hoa vàcây cối nơi cộng cộng
- Vào lớp gặp
cô em chào lễphép
- Chủ nhật vừarồi dì Na đếnchơi, em chạy rachào dì đếnchơi Lúc dì về
em chào tạmbiệt dì về
- Thứ bảy em đixem múa rrốigặp bạn, emvẫy tay chàobạn
- Lời chào caohơn mâm cỗ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: THỦ CÔNG Tiết : 27
Đề bài: Cắt dán hình vuông tiếp theo
A.Mục Tiêu:
- Học sinh biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông
- Học sinh cắt dán được hình vuông
- Giáo dục: Tính khéo tay, cắt đẹp đúng
B.Chuẩn bị:
Trang 16- Giáo viên: Hình mẫu, 1 tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán.
- Học sinh: Giấy vở, kéo, thước, bút chì
C.Các hoạt động dạy học:
TTDẠY
HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ Ổn định
- Nhận xét qua bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học thủ công
Giới thiệu bài ghi đề
a/ Hướng dẫn học sinh quan sát vànhận xét:
- Hình vuông có mấy cạnh ?
- 4 cạnh có bằng nhau không ?b/ Hướng dẫn mẫu:
+ Bước 1: Kẻ hình vuông
- Xác định điểm A Từ A đếm xuống
7 ô theo đường kẻ ô được điểm D vàđếm sang phải 7 ô theo đường kẻđược điểm B
- Làm thế nào để xác định điểm Cđể có hình vuông ABCD
- Gợi ý: Từ cách vẽ hình chữ nhậttừ đó học sinh có thể nói có đượcđiểm C Từ D đếm qua phải 7 ô tađược điểm C
+ Bước 2: Nối A với B, B với C, C với
+ Bước 2: Từ điểm B và D kẻ xuốngvà kẻ sang phải 7 ô theo đường kẻ ô
Tại điểm gặp nhau của 2 đườngthẳng tại điểm C
+ Bước 3: Cắt BC, CD ta có hình vuôngABCD
- 1 em nhắcbước 1 cả lớpthực hành bước1
- Nhắc lại bước2
- Học sinh thựchành bước 2
- Nhắc lại bước3
- Thực hanìhbước 3
- Học sinh nhắclại 3 bước
Nhắc bước 1 Học sinh thựchanìh bước 1
Nhắc bước 2 Học sinh thựchanìh bước 2
Nhắc bước 3 Học sinh thựchanìh bước 3
Trang 17Qua 2 cách cách nào làm nhanh hơn,
ít tờ giấy hơn
Nhận xét tiết học
Về nhà tập kẻ cắt cho đẹp, tiết sau
đem theo giấy màu để cắt dán hình
vuông
- Cách 2: Họcsinh thực hànhtrên giấy vở
Trang 18KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: MỸ THUẬT Tiết: 27
Đề bài: Vẽ hoặc nặn cái ô tô
Trang 19KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: TẬP ĐỌC Tiết : 27
Đề bài: Quà của bố
A.Mục Tiêu:
- Học sinh đọc trơn cả bài Chú ý:
+ Phát âm đúng các tiếng có âm đầu là ch - tr - s ( chúc, sáng ) cáctiếng có vần uôn - ưi - iết ( luôn, gửi, biết )
+ Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ ( bằng khoảng thời gian phát âm 1tiếng, như là sau dấu chấm )
- Ôn các vần oan - oat Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng cóvần trên
- Hiểu từ lễ phép, vững vàng và các câu trong bài
- Nội dung: Bố là bộ đội ở đảo xa, Bố rất yêu em
- Hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lòng bài thơ
- Giáo dục học sinh: Lòng kính yêu Bố, yêu những chú bộ đội ở đảoxa
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 169 Sách giáo khoa / 85 Phóng to tranh /
85 - 86 Chép bài tập đọc lên bảng
- Học sinh: Sách giáo khoa / 85 Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
- Gọi 3học sinh đọc thuộc 3 khổ thơ
- Gọi 1 em đọc toàn bài.Hỏi:
+ Ở ngôi nhà nhỏ, bạn nhỏ nghe thấy
gì ?
- Cả lớp viết bảng conGiới thiệu bài
Hướng dẫn đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Phát hiện dòng thơ
- Giao việc
+ Tổ 1: Tìm tiếng có âm ch - s+ Tổ 2: Tìm tiếng có vần uôn+ Tổ 3: Tìm tiếng có vần ưi+ Tổ 4: Tìm tiếng có vần ưng
- Luyện đọc tiếng: chưa, chúc, súng,gửi, biết
- Đọc từ: luôn luôn, vững vàng, vềphép, đảo xa
+ vững vàng: chắc chắn+ đảo xa: vùng đất giữa biển, xa đất
Trang 20- Đồng thanh tiếng từ khó
- Luyện đọc từng dòng thơ nối tiếp
Nghỉ 5 ‘
- Luyện đọc dòng thơ không thứ tự
- Luyện đọc đoạn: 3 đoạn
Ôn lại vần oan - oat
- Vần oan trong bài :
- Giáo viên: Vần cần ôn là oan - oat
- Nói câu chứa tiếng có vần oan ?Vd: Chúng em vui liên hoan ( tiếng nàochứa vần oan )
- Tương tự học sinh đặt:
- Nói câu chứa tiếng có vần oat ?Vd: Chúng em thích hoạt động ( tiếngnào chứa vần oat )
- Học sinh nói:
Trò chơi: Cả lớp thi đua viết từ có vầnoan - oat vào bảng con
Nhận xét tiết 1
- Cô chỉ đọc
- Mỗi em đọc 1khổ thơ - 1 emđọc cả bài
- ngoan
- hoan
- Chúng em luônđoàn kết
- hoạt
- Hoan hô bạnHà đoạt giảihát hay
- Bố em làkiểm soát viêntrên tàu
- Gọi 1 em đọc khổ thơ 1 Hỏi:
+ Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?
- Giáo viên: ở đảo xa, vùng đất ở giữa biển, xa đất liền.
- Đọc khổ thơ 2.
+ Bố gửi cho bạn nhỏ những quà
gì ?
- Giáo viên: Bố ở rất xa nhưng rất nhớ con Em nào có bố là bộ đội.
- Giáo viên: Chúng ta tự hào có bố là bộ đội hoặc anh, chú là bộ đội.
- Học sinh đọc thầm
Đọc đoạn Cả bài
ở đảo xa
- nghìn cái nhớ, nghìn cái thương, nghìn lời chúc, nghìn cái hôn.
Trang 21Chúng ta phải học giỏi, đạt nhiều
điểm 10 để cho các cha, anh, chú
được vui và hài lòng về chúng ta.
- Hướng dẫn học thuộc bài thơ.
Hoạt động 2: Luyện nói
- Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố:
+ Bố bạn làm nghề gì ?
- Giáo viên: Chúng ta tự hào về
nghề nghiệp của bố Nghề nào
cũng cao quý, làm con phải học giỏi
để bố vui.
Củng cố - Dặn dò: 1 em đọc lại
toàn bài Coi trước bài Vì bây giờ mẹ
mới về.
- Giơ tay
- Đọc nhiều lần
- Bố tôi là công nhận
- Bố tôi là thầy giáo
- Bố tôi là bác sĩ
- Bố tôi là bốc xếp
Trang 22KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Thứ năm ngày tháng năm 20
Môn: TẬP VIẾT Tiết : 32
Đề bài: Tô chữ hoa L
A.Mục Tiêu: Học sinh biết tô chữ hoa L.
- Viết các vần oan - oat, các từ ngữ: ngoan ngoãn, đoạt giải đúngkiểu chữ thường, cỡ vừa, đều nét, đưa bút đúng quy định trình viết,dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tậpviết
- Ngồi và để vở đúng tư thế, cầm bút đúng
- Giáo dục học sinh: Viết chữ sạch đẹp, rõ ràng
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 172 Chữ mẫu L Kẻ sẵn bảng và viếtchữ L vần, từ
- Học sinh: Vở tập viết - Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
- Chấm bài ở nhà - Tuyên dương
- Viết bảng con
Giới thiệu bài
-Giáo viên tô mẫu và nêu quy trình viết
- Điểm đặt bút ngay đường kẻ ngang 6vòng xuống giữa đường kẻ 3 và 4 rồivòng lên gặp đường kẻ ngang 6, rồivòng xuống đường kẻ ngang 1, tạo nétthắt nằm ngang trên đường kẻ ngang 1
Tiếp tục đưa bút qua trái lượn lên 1chút rồi dừng bút ở đường kẻ 2
Trang 23- Học sinh đọc vần, từ
Giáo viên viết mẫu vần oan oat ngoan ngoãn - đoạt giải Vừa viết vừanêu quy trình viết
-Học sinh viết bóng vần, từ vào bảngcon
Nhận xét - Tuyên dương Về nhà viết phần B cho đẹp
- Viết bóng,bảng con
- đọc bài lưuloát
- bé Loan ngoanngoãn
- hoan hô đoạtgiải
Trang 24KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: CHÍNH TẢ Tiết : 10
Đề bài: Quà của bố
- Giáo dục học sinh: Chép bài cẩn thận, chính xác
- Qua nội dung bài dạy giáo dục học sinh: Bố em lúc nào cũng yêuquý và thương yêu em nhiều nhất
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 173 - Sách giáo khoa / 75 Chép săîn khổthơ 2 và phần bài tập
-Học sinh: Sách giáo khoa / 85 Vở số 5 Baníg con
C.Các hoạt động dạy học:
- Gọi học sinh lên làm bài tập ( 84 )+ Điền iêu hay yêu và k hay c
2 em nhắc lại quy tắc chính tả k + i
-e -ê-Vd: kẻ vở, ki lô, kể lểGiới thiệu bài
Hướng dẫn học sinh chép:
- Gọi 2, 3 em đọc bài
- Gọi học sinh tìm những từ dễ viếtsai
- Gọi học sinh phân tích các tiếng trên
Hướng dẫn học sinh viết các tiếng đóvào bảng con
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lại
- Hướng dẫn chấm
Nghỉ 5 ‘
Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
+ Điền chữ s hay x: e lu, dòng ông+ Điền vần im hay iêm: trái t ; kim
t
Trò chơi: Đúng ghi Đ, sai ghi Scon chim lưỡi liềmcon chiêm lưỡi lìm
Nhận xét - Tuyên dương
- Hát
- Quà của bốkhổ 2
- gửi, nghìn,thương, chúc
- Học sinh chépvào vở
- Học sinh soátlại bài
- Đổi vở chấm
- Học sinh sửabài
Trang 25Đọc lại Quà của bố và chép lại vàovở 3.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: TOÁN Tiết : 107
Đề bài: Luyện tập
A.Mục Tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Viết số có 2 chữ số, tìm số liền trước, số liền sau của 1 số, sosánh các số, thứ tự của các số
- Giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh: Tính cẩn thận, chính xác
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 171 Sách giáo khoa / 146 Ghi sẵn bàitập cũ, mới lên bảng
- Học sinh: Sách giáo khoa / 146 Vở số 5 Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
TTDẠY
HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ Ổn định
Bài cũ
Bài mới
HátBài cũ là bài gì ?
- Số liền sau số 99 là số mấy ?
- Dựa vào bảng số từ 1 đến 100
em cho biết:
+ Các số có 1 chữ số ?+ Các số tròn chục ?
+ Số bé nhất có 1 chữ số ?+ Số bé nhất có 2 chữ số
Giới thiệu bài:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập+ Bài 1: Làm vào bảng con
- Giáo viên đọc, viết số: ba mươi,chín mươi, chín mươi chín, năm mươitám
+ Bài 2: Viết số liền trước, liến sau
- 100
- 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- Học sinh nêucách tìm số liềnsau ( thêm 1 vào
ở số đó )
- Học sinh làmvà chữa bài
Trang 26Củng cố
Dặn dò
dòng 3+ Bài 2b, c:
- Có thể so sánh 3 số ở từng dòngđể thấy quan hệ số liền trước,liền sau của 1 số
+ Bài 3: Viết các số
- Từ 50 đến 60:
- Từ 85 đến 100:
+ Bài 4: Trò chơi tiếp sức
- Dùng thước và bút để nối cácđiểm để có 2 hình vuông
Nhận xét - Tuyên dương:
Về nhà tập đếm thành thạo từ 1
đến 100 Tìm nhanh số liền trước,liền sau của 1 số Coi trước bàiLuyện tập chung
Số liền trướcSố đã biếtSố liền sau
44
45 4668
69 7098
99100
Trang 27KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết : 27
Đề bài: Con mèo
A.Mục Tiêu: Giúp học sinh biết:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Nói về 1 số đặc điểm của con mèo ( lông, móng vuốt, ria, mắt, đuôi)
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Giáo dục học sinh: Có ý thức chăm sóc mèo ( nếu nhà em nuôimèo ) và không nên chọc mèo để mèo cào rất nguy hiểm
- Giáo dục môi trường: Tắm rửa mèo sạch sẽ
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách hướng dẫn / 84 Sách giáo khoa / 56 Tranh ảnh mèo
- Học sinh: Sách giáo khoa / 56
C.Các hoạt động dạy học:
- Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của congà?
-Nuôi gà để làm gì
-Giới thiệu bài ghi đề
Quan sát con mèo
* Mục tiêu: Học sinh biết đặt câu hỏi vàtrả lời câu hỏi dựa trên việc quan sátcon mèo thật hoặc con mèo trong sáchgiáo khoa Biết các bộ phận bên ngoàicủa con mèo
* Cách tiến hành:
+ Bước 1: Quan sát con mèo - Giáo viêngiao việc:
+ Nhóm 1, 2, 3: Lông mèo màu gì ?
- Khi vuốt lông mèo em cảm thấy thếnào ?
+ Nhóm 4, 5, 6: Chỉ và nói tên các bộphận bên ngoài của con mèo ?
+ Nhóm 7, 8: Con mèo di chuyển như thếnào ?
- Đại diện nhóm báo cáo+ Nhóm 1, 2, 3:
- Mời các nhóm nhận xét - Giáo viênnhắc lại
- Ăn thịt vàtrứng
- Lông mượt vàmềm
- Các nhóm thảoluận
- Lớp theo dõinhận xét
- Lông mèo màuđen hoặc trắng,mềm, mượt
Trang 28- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân Mắtmèo to và sáng, con ngươi dãn nở to trongbóng tối( giúp mèo nhìn rõ con mồi ) vàthu nhỏ lại vào ban ngày khi có nắng.
Mèo có mũi và tai thính giúp mèo đánhhơi và nghe được trong khoảng cách xa
Răng mèo sắc để xé thức ăn
- Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ nhàngleo trèo giỏi Chân mèo có móng vuốtsắc để bắt mồi
Nghỉ 5’
Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Biết ích lợi của việc nuôimèo, biết mô tả hoạt động bắt mồicủa con mèo
* Cách tiến hành: Nêu câu hỏi
- Người ta nuôi mèo để làm gì ?
- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèobắt chuột?
- Giáo viên: Bình thường nó thu vuốt lại,khi vồ mồi nó giương vuốt ra
- Tìm xem hình ảnh trong bài mô tả mèođang ở tư thế vồ mồi ? Hình nào chothấy kết quả săn mồi của mèo ?
- Tại sao em không nên trêu chọc mèo vàlàm con mèo tức giận ?
- Em cho mèo ăn gì ?
- Em chăm sóc mèo như thế nào ?
- Giáo viên khen ngợi học sinh phát biểutốt
- Kết luận: Người ta nuôi mèo để bắtchuột và làm cảnh Móng chân mèo cóvuốt sắc, bình thường mèo thu vuốtlại, khi nó vồ mồi nó sẽ giương vuốt ra
Em không nên trêu chọc mèo làm cho nótức giận và khi đó nó sẽ cào, cắn gâychảy máu rất là nguy hiểm Mèo cũngcó thể bị dại giống như chó, khi mèocó biểu hiện không bình thường phảinhốt lại và mời bác sĩ thú y đến khám
- Học sinh lênchỉ các bộphận bên ngoàicủa mèo và chobiết mèo cóđầu, mình đuôivà 4 chân
- Mèo di chuyểnbằng 4 chân đinhẹ nhàng
- Làm cảnh bắtchuột
- Móng chânmèo có vuốtsắc
- Học sinh lênchỉ
- Nó sẽ cào,cắn gây chảymáu rất nguyhiểm
- cơm cá
- Cho mèo ăn no,tắm mèo sạchsẽ, khi mèophóng uế bậynhắc mẹ dọnphân, lau chùicho sạch sẽ
- Chọn 1 đưalên
- Chọn 2