1.1.1 HÌNH DẠNG10 Đặc điểm của mặt Geoid Là mặt đẳng thếPhương pháp tuyến trùng phương với dây dọiMặt geoid không có phương trình toán học cụthể Công dụng của mặt GeoidXác định độ cao ch
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BỘ MÔN ĐỊA TIN HỌC
CBGD: Nguyễn Tấn Lực
Trang 2CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trắc địa là lĩnh vực khoa học kỹ thuật liên quan đếnviệc:
Thu thập thông tin (hình dạng kích thước, vịtrí cao độ, đặc tính) của bề mặt đất và các đốitượng về bề mặt đất
Trang 3CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Triển khai bố trí phục vụ thi công và quan trắcbiến dạng công trình
3
Nói theo các dân gian: Trắc là đo đạc; Địa là
đất đai Cho nên ta có thể hiểu Trắc địa là ngành
đo đạc về đất đai
Trang 4CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU MÔN HỌC
- Đo ảnh hàng không và ảnh viễ thám
- Hệ thống thông tin địa lý GIS
- Quản lý đất đai
Trang 5CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 6CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trong môn học Trắc địa đại cương, sv sẽ được họcvề:
Trang 7CHƯƠNG 1 TRÁI ĐẤT VÀ PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN
Trang 81.1 HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC TRÁI ĐẤT
Bề mặt trái đất thực có hình dạng lồi lõm, gồghề, không có phương trình toán học đặc trưng
1.1.1 HÌNH DẠNG
71% bề mặt là mặt nước19% bề mặt còn lại là mặt đất
Chọn mặt nước biển trung bình biểu thị chohình dạng trái đất gọi là mặt geoid
8
Trang 91.1.1 HÌNH DẠNG
9
Geoid là mặt nước biển trung bình , yên tĩnh, xuyên qua các hải đảo và lục địa tạo thành mặt cong khép kín
Trang 101.1.1 HÌNH DẠNG
10
Đặc điểm của mặt Geoid
Là mặt đẳng thếPhương pháp tuyến trùng phương với dây dọiMặt geoid không có phương trình toán học cụthể
Công dụng của mặt GeoidXác định độ cao chính (tuyệt đối) của các điểmtrên bề mặt đất
Độ cao tuyệt đối của 1 điểm là khoảng cách từđiểm đó đến mặt Geoid theo phương dây dọi
Trang 111.1.1 HÌNH DẠNG
11
Đặc điểm của mặt GeoidViệt Nam lấy mặt thủy chuẩn (0m) tiếp xúcmặt geoid tại điểm nghiệm triều ở Đồ Sơn, HònDấu, Hải Phòng làm mặt tham chiếu độ cao
Các mặt thủy chuẩn tham chiếu độ cao khôngtiếp xúc mặt geoid gọi là mặt thủy chuẩn giả định
Độ cao xác định so với các mặt này gọi là độ cao giảđịnh
Trang 121.1.2 KÍCH THƯỚC
12
Do mặt geoid không có phương trình bề mặtnên không thể xác định chính xác vị trí các đốitượng trên mặt đất thông qua mặt geoid
Nhìn tổng quát thì mặt geoid có hình dạng gầngiống với mặt ellipsoid
Chọn mặt ellipsod làm mặt đại diện cho tráiđất khi biểu thị vị trí, kích thước các đối tượng trênmặt đất
PT ellipsoid
Trang 131.1.2 KÍCH THƯỚC
13
Trang 14Trọng tâm elip trùng với trọng tâm trái đấtTổng bình phương độ lệch giữa ellipsoid vàgeiod là cực tiểu
Trang 15(cũ) 1940 6.378.245 6.356.863 1/298,3WGS 84 Hoa Kỳ 1984 6.378.137 6.356.752,3 1/298,257
Trang 161.2 HỆ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ (, )
1.2.1 KINH TUYẾN, VĨ TUYẾN
16
Trang 18Các đường vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm,tâm nằm trên trục quay ellipsoid
Trang 191.2 HỆ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ (, )
1.2.2 KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ
19
Kinh độ (): của 1 điểm là góc hợp bởi mp
chứa kinh tuyến gốc (greenwich) với mp chứa kinhtuyến qua điểm đó
Giá trị kinh độ: 00 đông – 1800 đông
00 tây – 1800 tây
Trang 201.2 HỆ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ (, )
20
Trang 211.2 HỆ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ (, )
1.2.2 KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ
21
VĨ độ (): của 1 điểm là góc hợp bởi phương
dây dọi qua điểm đó với mp chứa xích đạo
Giá trị vĩ độ: 00 bắc – 900 bắc
00 nam – 900 nam
Trang 221.2 HỆ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ (, )
1.2.2 KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ
22
Trang 231.3 HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC PHẲNG GAUSS KRUGER
-23
1.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Trang 241.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Chia trái đất thành 60 múi (60) Đánh số thứ
tự từ 1- 60Múi 1: 00 – 60 đôngMúi 2: 60 đông – 120 đông -Múi 30: 1740 đông – 1800 đôngMúi 31: 1800 tây – 1740 tây
Múi 60: 60 tây - 00
Trang 251.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Trang 271.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Cắt hình trụ ngang theo phương dọc để đượcmặt phẳng chiếu
Trang 281.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Đặc điểm của phép chiếuPhép chiếu hình trụ ngang, đồng gócTrên mỗi múi chiếu, kinh tuyến trục và xíchđạo là các đường thẳng và vuông góc nhau
Đoạn thẳng nằm trên kinh tuyến trục không bịbiến dạng về khoảng cách, càng xa kinh tuyến trụcthì độ biến dạng khoảng cách càng lớn
Một khoảng cách S trên mặt ellipsoid khi chiếulên mặt chiếu được giá trị s có mối liên hệ với S qua
hệ số k; s = kS; k gọi là hệ số biến dạng chiều dài.-Tại kinh tuyến giữa: k=1
-Tại kinh tuyến biên: k=1,0014 (max)
Trang 291.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Khi đo 1 khoảng cách ngang S’ trên mặt đấtmuốn chuyển lên mặt chiếu thì phải cộng thêm vào
2 giá trị hiệu chỉnh sau:
-Số hiệu chỉnh khi chiếu khoảng cách ngang lên mặtellipsoid:
Trang 301.3.1 PHÉP CHIẾU GAUSS
Với:
Hm : cao độ trung bình của cạnh đo
H0 : cao độ của mặt quy chiếu
Rm : bán kính trung bình của trái đất
ym : tọa độ y trung bình của 2 điểm đầu và cuối củacạnh (lưu ý: ym chính là khoảng cách từ trung điểmcủa cạnh S đến kinh tuyến trục)
m0 : hệ số biến dạng dài tại kinh tuyến giữa củamúi chiếu
Trang 32Trục y có hướng (+) về phía đông, là đườngtrùng với xích đạo
Tọa độ 1 điểm được ghi như ví dụ sau:
M (x = 1220km; y = 18565km) Trong đó 2 số đầucủa y là STT múi chiếu chứ không phải là giá trị độlớn của tọa độ
Hệ tọa độ HN-72 của Việt Nam trước đây dùngphép chiếu Gauss
Trang 33+ Tọa độ vuông góc phẳng: Gauss-Kruger
-Hệ cao độ: Hòn Dấu – Hải Phòng
Hệ quy chiếu HN-72 sử dụng ở Việt Nam từ năm
1972 đến năm 2000
Trang 341.4 HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC PHẲNG UTM
Múi 31: 00 – 60 đôngMúi 60: 1740 đông – 1800 tây
Trang 351.4 HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC PHẲNG UTM
35
TRANSVERSE MERCATOR
Trang 38Đặc điểm của phép chiếuPhép chiếu hình trụ ngang, đồng gócTrên mỗi múi chiếu, kinh tuyến trục và xíchđạo là các đường thẳng và vuông góc nhau
Tại kinh tuyến trục: hệ số biến dạng khoảngcách k=0,9996 Tại 2 cát tuyến: hệ số biến dạngkhoảng cách bằng 1
TRANSVERSE MERCATOR)
Phép chiếu UTM có độ biến dạng khoảng cáchphân bố đều hơn so với phép chiếu Gauss
Trang 391.4.2 HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC UTM
Mỗi múi chiếu có 1 hệ tọa độ
Trang 40Trục x có hướng (+) về phía bắc, song songkinh tuyến trục và cách kinh tuyến trục 500 km vềphía tây
Trục y có hướng (+) về phía đông, là đườngtrùng với xích đạo (cho các quốc gia nằm ở bắc báncầu;
là đường song song và cách xích đạo 10.000km vềphía nam (cho các quốc gia ở nam bán cầu)
Hệ tọa độ VN-2000 của Việt Nam hiện naydùng phép chiếu UTM
1.4.2 HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC UTM
Trang 411.4.2 HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC UTM
Hệ quy chiếu VN-2000 có các thông số sau:
-Hệ tọa độ:
+ Ellipsoid: WGS84 (Hoa Kỳ)
+ Phép chiếu bản đồ: UTM
+ Tọa độ vuông góc phẳng: UTM
-Hệ cao độ: Hòn Dấu – Hải Phòng
Hệ quy chiếu VN-2000 sử dụng ở Việt Nam từ năm
2001 trở đi
Trang 421.5 GÓC PHƯƠNG VỊ - GÓC ĐỊNH HƯỚNG
1.5.1 GÓC PHƯƠNG VỊ
1.5.1.1 GÓC PHƯƠNG VỊ THẬT
Trang 43KN: Góc phương vị thật của 1 đoạn thẳng làgóc hợp bởi hướng bắc thật (qua điểm đầu đoạnthẳng) đến hướng đoạn thẳng theo chiều kim đồng
hồ K/h: Ath
1.5.1.1 GÓC PHƯƠNG VỊ THẬT
Trang 441.5.1.2 GÓC PHƯƠNG VỊ TỪ
N
Trang 45KN: Góc phương vị từ của 1 đoạn thẳng là góchợp bởi hướng bắc từ (qua điểm đầu đoạn thẳng)đến hướng đoạn thẳng theo chiều kim đồng hồ.K/h: At
Lưu ý: giá trị góc phương vị từ thay đổi theo khônggian lẫn thời gian
1.5.1.2 GÓC PHƯƠNG VỊ TỪ
Trang 47Độ lệch từ gồm:
+ Độ lệch từ đông+ Độ lệch từ tây
1.5.1.3 ĐỘ LỆCH TỪ
Trang 48Độ gần kinh tuyến () là giá trị góc lệch giữakinh tuyến thật với kinh tuyến trục hoặc đườngsong song với kinh tuyến trục;
-Càng gần kinh tuyến trục thì có giá trị càng nhỏ
-Càng xa kinh tuyến trục thì có giá trị càng lớn
-Tại kinh tuyến trục thì = 00
1.5.1.3 ĐỘ GẦN KINH TUYẾN
Trang 491.5.2 GÓC ĐỊNH HƯỚNG
MN
KN: góc địnhhướng của 1 cạnh là góchợp bởi hướng bắc kinhtuyến trục (KT giữa; KTtrung ương) hoặc đườngsong song KT trục đếnhướng đoạn thẳng theochiều kim đồng hồ
K/h:
1.5.2.1 KHÁI NIỆM
Trang 501.5.2 GÓC ĐỊNH HƯỚNG
Góc định hướngcủa 2 hướng ngược nhautrên cùng 1 đoạn thẳngchênh nhau 1800
NM = MN + 1800
MN
NM
Góc định hướng cógiá trị từ 00 - 3600
Trang 5123 180
Trang 521.5.2.2 BÀI TOÁN VỀ GÓC ĐỊNH HƯỚNG
1.5.2.2.1 TÍNH GÓC ĐỊNH HƯỚNG TỪ GÓC BẰNG
0 2
Trang 541.6 BÀI TOÁN TRẮC ĐỊA CƠ BẢN
1.6.1 BÀI TOÁN THUẬN
Trang 551.6 BÀI TOÁN TRẮC ĐỊA CƠ BẢN
1.6.1 BÀI TOÁN THUẬN
Trang 572 12
S
1 2
1 2
12
x x
y
y arctg
độ phải xét đến các trường hợp sau:
Trang 581 2
12
x x
y
y arctg
Trang 591 2
y
y arctg
12
Trang 601 2
y
y arctg
Trang 611.6.3 TÍNH DIỆN TÍCH
1.6.3.1 TÍNH DIỆN TÍCH THEO TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC
Trang 621.6.3.1 TÍNH DIỆN TÍCH THEO TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC
Diện tích đa giác 1234 được tính dựa theocông thức tính diện tích hình thang như sau:
4 3 4 3 1 4 1 4
2 3
2 3
1 2
1 2
1234
2
1 2
1
2
1 2
1
y y
x x
y y
x x
y y
x x
y y
x x
3
1 3
2 4
2
1 1234
2 2
2 2
y y
x y
y x
y y
x y
y
x P
Trang 641.6.3.2 TÍNH DIỆN TÍCH THEO TỌA ĐỘ CỰC
Diện tích đa giác 1234 được tính dựa theocông thức tính diện tích hình tam giác như sau:
3 4
4 3
2 3
3 2
1 2
2 1
1234
sin2
sin2
sin2
sin2
S
S
S S
S S
P
Trang 65CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN
Trang 662.1 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO GÓC
Góc bằng (): góc hợp bởi hình chiếu của 2
hướng ngắm lên mp nằm ngang =0360
2.1.1 CÁC KHÁI NIỆM
66
Trang 67Góc đứng (V): góc hợp bởi hướng ngắm và
hình chiếu của nó lên mp nằm ngang
2.1.1 CÁC KHÁI NIỆM
67Góc đứng có giá trị dương hoặc âm
Trang 68Góc thiên đỉnh (Z): góc hợp bởi phương dây
dọi và hướng ngắm Z=0180
2.1.1 CÁC KHÁI NIỆM
68Quan hệ giữa V và Z: Z = 900 - V
Trang 69THIẾT BỊ ĐO GÓC
69
Kinh vĩ quang học Kinh vĩ điện tử Toàn đạc điện tử
Trang 70Gồm 3 bộ phận chính 2.1.2 CẤU TẠO MÁY KINH VĨ
70
Bộ phận định tâm, cân bằng máy
Bộ phận ngắm
Bộ phận đọc số
Trang 712.1.2 CẤU TẠO MÁY KINH VĨ
71
Trang 722.1.2 CẤU TẠO MÁY KINH VĨ
72
Trang 732.1.2 CẤU TẠO MÁY KINH VĨ
73
Trang 74Bộ phận định tâm 2.1.2.1 BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG
74quả dọi, ống dọi tâm quang học, dọi tâmlaser
Trang 75Bộ phận định tâm 2.1.2.1 BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG
Trang 76Bộ phận cân bằng 2.1.2.1 BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG
76
Gồm thủy bình tròn, thủy bình dàiThủy bình tròn: dùng để cân bằng sơ bộThực hiện: nâng, hạ chân ba cho đến khi bọtthủy tròn vào giữa
Trang 77Bộ phận cân bằng 2.1.2.1 BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG
77
Thủy bình dài: dùng để cân bằng chính xácThực hiện: điều chỉnh 3 ốc cân ở đế máy chođến khi bọt thủy vào giữa
Trang 78Bộ phận cân bằng 2.1.2.1 BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG
78Trên mặt thủy bình dài khắc các vạch chia vớikhoảng chia t = 2mm
Trang 79Ống kính 2.1.2.2 BỘ PHẬN NGẮM
79Một hệ 3 thấu kính: vật kính, thị kính, kínhđiều quang
Trang 80Ống kính 2.1.2.2 BỘ PHẬN NGẮM
VD: dùng một ống kính máy kinh vĩ có độphóng đại 30X quan sát một vật thẳng đứng có kíchthước 1dm Tính khoảng cách xa nhất của vật so với
vị trí đặt ống kính mà mắt người khi nhìn qua ốngkính vẫn còn quan sát thấy vật? Biết góc nhìn nhỏnhất của mắt là 1’
Trang 81Ống kính 2.1.2.2 BỘ PHẬN NGẮM
81
Màng chữ thậpDùng để bắt chính xác mục tiêugồm 1 chỉ đứng và 3 chỉ ngang: chỉ trên, chỉgiữa, chỉ dưới
Mục tiêu phải nằm tại vị trí giao giữa chỉđứng và chỉ giữa
Trang 82Ống kính 2.1.2.2 BỘ PHẬN NGẮM
82
Trên ống kính có 3 trục cơ bảnTrục chính: đường nối quang tâm kính vật vàgiao điểm dây chữ thập
Trục quang học: đường nối quang tâm kínhvật và quang tâm kính mắt
Trục hình học: trục đối xứng của ống kính
Trang 83Bàn độ ngang 2.1.2.3 BỘ PHẬN ĐỌC SỐ
83
Trị số đọc phục vụ tính góc bằngGiá trị số đọc: 00 ÷ 3600
Bàn độ đứng
Trị số đọc phục vụ tính góc đứngGiá trị số đọc: 00 ÷ 3600 hoặc 00 ÷ ± 600
Trên bộ phận đọc số có thang chính (đọcphần độ) và thang phụ (thang chi khoảng giátrị 10 đọc phần phút, giây)
Trang 842.1.2.3 BỘ PHẬN ĐỌC SỐ
84
Trang 85PP đo đơn giản áp dụng khi tại trạm máy chỉ
có 2 hướng ngắm; nếu tại trạm máy cónhiều hơn 2 hướng ngắm thì dùng pp đotoàn vòng
2.1.3 ĐO GÓC BẰNG THEO PP ĐƠN GiẢN
85Một lần đo đơn giản gồm 2 nửa lần đo: nửalần đo thuận kính và nửa lần đo đảo kính
Trang 862.1.3 ĐO GÓC BẰNG THEO PP ĐƠN GiẢN
86
Trang 87Nửa lần đo thuận kính:
2.1.3 ĐO GÓC BẰNG THEO PP ĐƠN GIẢN
Giá trị góc bằng tại 1 trong nửa lần đo thuậnkính: ’1 = b1 - a1 ; VD: ’1 = 60010’10”
Trang 88Nửa lần đo đảo kính:
2.1.3 ĐO GÓC BẰNG THEO PP ĐƠN GIẢN
Trang 89Giá trị góc 1 lần đo đơn giản bằng:
2.1.3 ĐO GÓC BẰNG THEO PP ĐƠN GIẢN
89
1 = (b2 – a2 + b1 – a1)/2Bài tập 1: Tính sstp 1 góc được đo với 1 lần
đo đơn giản? Biết mỗi lần đọc số thì giá trị
số đọc có sstp bằng ± 30”
Bài tập 2: Đo 4 góc của 1 tứ giác với cùng độchính xác, mỗi góc đo 4 lần đo đơn giản, sstp củatổng 4 góc bằng 30” Tính sstp mỗi lần đo góc?
Trang 90Các nguồn sai số hệ thống của máy kinh vĩkhi đo góc
90
Khi đo góc bằng: sai số 2C
Nguyên nhân: do trục chính ống kính khôngvuông góc với trục quay của ống kính
Trang 91Các nguồn sai số hệ thống của máy kinh vĩkhi đo góc
Để loại trừ sai số 2C khi đo góc bằng: đo
thuận kính và đảo kính, lấy trị trung bình
Trang 92Các nguồn sai số hệ thống của máy kinh vĩkhi đo góc
92
Khi đo góc đứng: sai số MONguyên nhân: đường vạch chuẩn trên bàn độđứng không nằm ngang
Trang 93Các nguồn sai số hệ thống của máy kinh vĩkhi đo góc
93
Khi đo góc đứng: sai số MO
MO = (T - P )/2 (máy 3T5K)
T: số đọc bàn độ đứng khi ngắm 1 điểm ở vịtrí thuận kính
P: số đọc bàn độ đứng khi ngắm chínhđiểm đó ở vị trí đảo kính
Để loại trừ sai số MO khi đo góc đứng: đo
thuận kính và đảo kính, lấy trị trung bình
Trang 942.2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI
Khoảng cách ngang: giữa 2 điểm là khoảng
cách nối giữa 2 hình chiếu của 2 điểm đó lênmặt phẳng nằm ngang K/h: Sij
2.2.1 CÁC KHÁI NIỆM
94
Khoảng cách nghiêng: giữa 2 điểm là
khoảng cách nối trực tiếp giữa 2 điểm đó.K/h: Dij
Trang 952.2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI
2.2.1 CÁC KHÁI NIỆM
95
Trang 962.2.2 ĐO DÀI BẰNG THƯỚC THÉP
Trang 972.2.2 ĐO DÀI BẰNG THƯỚC THÉP
97
Trang 982.2.2 ĐO DÀI BẰNG THƯỚC THÉP
98
Độ chính xác: đo dài bằng thước thép thông
thường có độ chính xác đo dài khoảng1/2000 ÷ 1/2500 Trong trường hợp có sửdụng lực căng tại hai đầu thước và thủy bìnhdài thì đcx đạt được khoảng 1/5000 ÷1/10.000
Ứng dụng: đo dài bằng thước thép phù hợp
cho công tác trắc địa bố trí công trình nhàxưởng, nhà cao tầng; đo cạnh của đườngchuyền kinh vĩ
Trang 992.2.3 ĐO DÀI BẰNG THỊ CỰ
99
Mục tiêu: sử dụng chỉ lượng cự trên ống
kính máy kinh vĩ và mia để xác định khoảngcách ngang giữa 2 điểm trên thực địa
Dụng cụ: Máy kinh vĩ, mia
Trang 1002.2.3 ĐO DÀI BẰNG THỊ CỰ
Trang 1012.2.3 ĐO DÀI BẰNG THỊ CỰ
Z L
V L
S AB AB cos AB sin
D C
D f
l k
l f
P D
f
P l
k
V n
Trang 1022.2.3 ĐO DÀI BẰNG THỊ CỰ
C V
kn
V C
kn
SAB cosV2 cos
D T
n k
C 0 , 100 ,
2 2
Trang 1042.2.4 ĐO DÀI ĐIỆN QUANG
Trang 1052.2.5 ĐO DÀI BẰNG CÔNG NGHỆ GPS
Trang 1062.2.5 ĐO DÀI BẰNG CÔNG NGHỆ GPS
106
Trang 1072.2.5 ĐO DÀI BẰNG CÔNG NGHỆ GPS
107
Độ chính xác của pp: có thể đạt đến ≤
1/100.000
Trang 1082.3 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CAO
2.3.1 CÁC KHÁI NIỆM
108
Độ cao chính: của 1 điểm là khoảng cách từ
điểm đó đến mặt geoid theo phương dây dọi
Độ cao giả định: của 1 điểm là khoảng cách
từ điểm đó đến mặt phẳng song song với mặtgeoid theo phương dây dọi
Chênh cao: giữa 2 điểm là giá trị chênh lệch
độ cao giữa 2 điểm
Ký hiệu, quy ước: HA : độ cao điểm A
HB : độ cao điểm B
hAB = HB - HA : chênh cao giữa A và B
Trang 1092.3 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CAO
2.3.1 CÁC KHÁI NIỆM
109
Lưu ý: khi đo đạc thì chỉ đo được giá trị chênh cao,
giá trị độ cao là giá trị tính
Trang 1102.3.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO CAO HÌNH HỌC
110
Dụng cụ đo: sử dụng máy thủy bình tự động
hoặc thủy bình điện tử
Thủy bình điện tử Thủy bình tự động
Trang 1112.3.2.1 ĐO CAO HÌNH HỌC TỪ GIỮA
111
Để xác định chênh cao giữa 2 điểm theo pp đocao hình học từ giữa, máy thủy bình đặt ở khoảnggiữa 2 điểm, mia dựng tại 2 điểm
Trang 1122.3.2.1 ĐO CAO HÌNH HỌC TỪ GIỮA
112
Giá trị chênh cao hAB được tính:
hAB = la - lbTrong đó:
la : số đọc chỉ giữa mia tại A
lb : số đọc chỉ giữa mia tại B
Trang 1132.3.2.2 ĐO CAO HÌNH HỌC PHÍA TRƯỚC
113
Để xác định chênh cao giữa 2 điểm theo pp đocao hình học phía trước, máy thủy bình đặt tại1điểm, mia dựng tại điểm còn lại
Trang 1142.3.2.2 ĐO CAO HÌNH HỌC PHÍA TRƯỚC
Trong đó:
ia : chiều cao máy tại A
lb : số đọc chỉ giữa mia tại B
Trang 1152.3.3 PHƯƠNG PHÁP ĐO CAO LƯỢNG GIÁC
115
Dụng cụ đo: sử dụng máy kinh vĩ hoặc toàn
đạc điện tử
Để xác định chênh cao giữa 2 điểm theo pp
đo cao lượng giác, máy kinh vĩ hoặc toàn đạcđiện tử đặt tại 1 điểm còn mia hoặc gươngdựng tại điểm còn lại
Trang 1162.3.3 PP ĐO CAO LƯỢNG GIÁC
116
Trang 1172.3.3 PP ĐO CAO LƯỢNG GIÁC
Trang 1182.3.3 PP ĐO CAO LƯỢNG GIÁC
118
Giá trị chênh cao giữa 2 điểm được tính:
100
) 2 sin(
)
( 2
1
) 2 sin(
)
( 2
1
) (
) (
Z D
T k
h
l i
V D
T k
h
l i
Z ctg S
h
l i
V tg S
h
AB
AB
AB AB
PP đo cao lượng giác chỉ áp dụng khi xác định độ cao điểm độ cao đo vẽ hoặc điểm đo chi tiết