5,4mm 6/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, ngời ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ thì khoảng vân trên màn i = 0,4mm.Biết khoảng cách giữa hai khe sáng
Trang 11/Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng cú bước súng
m
à
λ = 0 , 5 , biết a=0,5mm khoảng cỏch từ hai khe đến màn là D=1m Tớnh khoảng cỏch giửa võn sỏng bậc 1
và võn tối thứ 3 ở cựng bờn so với võn trung tõm.
A 1mm B 2.5mm C 1.5mm D.2mm
2/ Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng khe Young, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng cú bước súng
m
à
λ = 0 , 5 , biết a=0.5mm, khoảng cỏch D=1m Tại vị trớ M cỏch võn trung tõm một khoảng x=3.5mm, cú võn sỏng (tối) bậc (thứ) mấy?
A võn sỏng bậc 3 B Võn tối thứ 4 C võn sỏng bậc 4 Võn tối thứ 2
3/ Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng khe Young, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng cú bước súng
m
à
λ = 0 , 5 , a=0,5mm và D=1m Bề rộng vựng giao thoa quan sỏt được là L=13mm Tớnh số võn sỏng quan sỏt được trờn màn
A 10 B 11 C 12 D.13
4/ trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, biết D=1m, a=1mm Khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 4 đến võn sỏng bậc 10 ở cựng một bờn so với võn trung tõm là 3,6mm Tớnh bước súng ỏnh sỏng
A 0.44àm B 0.52àm C 0.60àm D.0.58àm
5/ trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,6mm, ta thu được võn sỏng bậc 3 Võn tối thứ 3 cỏch võn trung trung tõm một khoảng :
A 4,2mm B 3,0mm C 3,6mm D 5,4mm
6/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, ngời ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ thì khoảng vân trên màn i = 0,4mm.Biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 3mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tần số của bức xạ đó là:
A 6,5.1014Hz B 5,5.1014Hz C 5.1014Hz D 7,5.1014Hz
7/ Trong thí nghiệm Iâng(i là khoảng vân), vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân trung tâm là :
2
i
D
4
i
8/ Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz Bớc sóng của ánh sáng này là:
A 0.75àm B 0,705 mà C 0,57 mà D 7,5 mà
9/ Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng Hai khe Iõng cỏch nhau 3mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn màn ảnh cỏch hai khe 3m Sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trờn màn quan sỏt thu được cỏc dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sỏt vạch sỏng trắng trung tõm là
A 0,35 mm;
B 0,45 mm;
C 0,50 mm;
D 0,55 mm.
10/ Trong một thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Iõng cỏch nhau 2mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn màn ảnh cỏch hai khe 1m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ, khoảng võn đo được là 0,2 mm Thay bức xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng λ' > λ thỡ tại vị trớ của võn sỏng bậc 3 của bức xạ λ cú một võn sỏng của bức xạ λ' Bức xạ λ' cú giỏ trị nào dưới đõy
A λ' = 0,48 àm;
B λ' = 0,52 àm;
C λ' = 0,58 àm;
D λ' = 0,60 àm
11/ Thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Young Nguồn sỏng gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,51 àm và λ2 Khi đú ta thấy tại võn sỏng bậc 4 của bức xạ λ1 trựng với một võn sỏng của λ2 Tớnh λ2 Biết λ2 cú giỏ trị từ 0,6 àm đến 0,7àm
A 0,64 àm B 0,65 àm C 0,68 àm D 0,69 àm
Trang 212/ Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng: khoảng cỏch giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cỏch màn ảnh một đoạn D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 =0,48àm và
m
0,64à
=
λ2 vào hai khe Young Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai võn sỏng cựng màu với võn sỏng
chớnh giữa cú giỏ trị là
A d = 1,92 mm B d = 2,56 mm C d = 1,72 mm D d = 0,64 mm
13/ Chọn câu trả lời sai
A Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia tím có góc lệch nhỏ nhất
B Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
C Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trờng trong suốt đối với các ánh sáng có màu sắc khác nhau là khác nhau
D ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
14/Điều kiện để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
B Áp suất của khối khí phải rất thấp
C Không cần diều kiện gì
D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
15/ Chọn câu trả lời sai Máy quang phổ:
A Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tợng tán sắc ánh sáng
B Dùng để nhận biết thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn phát ra
C Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính
D Là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau
16/ Chọn câu trả lời sai Tia hồng ngoại:
A Ứng dụng để chữa bệnh còi xơng
B Là những bức xạ không nhìn thấy đợc, có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ
C Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt
D Có bản chất là sóng điện từ
17/ ứng dụng của hiện tợng giao thoa ánh sáng để đo:
C Bớc sóng của ánh sáng D Chiết suất của môi trờng
18/ Chọn câu trảlời sai Tia Rơnghen:
A Trong công nghiệp dùng để xác định các lỗ hổng khuyết tật trong các sản phẩm đúc
B Có khả năng đâm xuyên mạnh
C Trong y học dùng để chữa bệnh còi xơng
D Bản chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn (10-12m đến 10-8m)
19/ Một ống tia X cú hiệu điện thế U = 2.104V Bỏ qua động năng ban đầu của electron lỳc bứt khỏi catốt.Bước súng ngắn nhất của chựm tia X phỏt ra là:
A 5,12.10-12m;
B 4,21.10-12m
C 6,21.10-11m;
D 6,02.10-11m;
20/ Trong thớ nghiệm Iõng với ỏnh sỏng trắng; thay kớnh lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tớm; khoảng võn đo được bằng i1; i2; i3 thỡ:
A i1 = i2 = i3
B i1 < i2 < i3
Trang 3C i1 > i2 > i3.
D i1 < i2 = i3
21/ Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách
từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
D
λ =
B
4
ab
D
λ =
D
λ =
D
5
ab
D
λ =
22/ Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có
màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ
đỏ tới tím
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
23/Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A Vùng tia tử ngoại
B Vùng tia hồng ngoại.
C Vùng ánh sáng nhìn thấy
D Vùng tia Rơnghen
24/ Chọn câu trả lời đúng:Tia tử ngoại:
A.Là các bức xạ không nhìn thấy được có bứơc sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
B.Có bản chất là sóng cơ học
C.Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra
D.Ứng dụng để trị bệnh ung thư nông
25/ Chọn câu trả lời đúng:Tính chất nào sau đây không phải là của tia Rơnghen:
A.Có khả năng ion hoá chất khí rất cao
B.Có khả năng đâm xuyên mạnh
C.Bị lệch hướng trong điện trường
D Có tác dụng phát quang một số chất
26/ Bức xạ có bước sóng 0,3 mµ
A.Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B.Là tia hồng ngoại
C.Là tia tử ngoại
D.Là tia Rơnghen
27/ Động năng của electron trong ống Rơnghen khi đến đối Catot, phần lớn:
A.Bị hấp thụ bởi kim loại làm đối Catot
B.Biến thành năng lương tia Rơnghen
C.Làm nóng đối Catot
D.Bị phản xạ trở lại
28/ Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
Trang 4B.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
D.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
29/ Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc sỡ Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A.Tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng
B.Giao thoa ánh sáng trắng
C.Phản xạ ánh sáng
D.Khúc xạ ánh sáng
30/ Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng trong không khí, khoảng vân đo được là i Khi thực hiện thí nghiệm đó trong môi trường có chiết suất n
( với n>1) thì khoảng vân đo được trên màn sẽ là:
A 'i ni= B i' 2i
n
= C i' i
n
= D '
1
i i n
= +
31/ Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catốt một tế bào quang điện Công thoát electron khỏi kim loại là catốt là A = 3eV Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bứt ra khỏi catốt là 5,57.105m/s Bước sóng là:
A 0,32μm;
B 0,48μm.
C 0,42μm;
D 0,38μm;
32/ Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,88.10-19J Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm vào tế bào quang điện ấy Động năng ban đầu cực đại của electron khi bật ra khỏi catốt là:
A 0,432.10-19J
B 2,56.10-19J
C 1,1375.10-19J
D 0,76895.10-18J
33/ Công thoát của đồng là 4,47eV Giới hạn quang điện của đồng là:
A 0,2789μm;
B 0,2500μm.
C 0,2250μm;
D 0,3200μm
34/ Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện Công thoát electron của kim loại làm catốt là A =2eV Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt giữa Anốt và catốtmột hiệu điện thế
UAK có giá trị:
A UAK ≤1,1V
B UAK ≤ -1,6V
C UAK≤ 1,6V
D UAK≤ -1,1V
35/ Chọn câu SAI Hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B Hiện tượng quang điện
C Tính đâm xuyên.
D Sự phát quang của các chất
36/ Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thíchvà tăng cường độ ánh sáng ,ta có:
Trang 5A Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên.
B Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.
C Cường độ dòng quang điện bão hoà sẽ tăng lên.
D Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn.
37/ Người ta không thấy electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó Đó
là vì:
A Kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.
B Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của phôton.
C Chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.
D Bước sóng của ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện
38/ Phát biểu nào sau đây là SAI ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.
B không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích
C phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
D phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.
39/ Chọn câu đúng khi nói về năng lượng của phôton
A Khi truyền trong môi trường , năng lượng của phôton giảm vì bước sóng giảm;
B Năng lượng của phôton tỉ lệ với tần số ánh sáng;
C Năng lượng của phôton có độ lớn như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau;
D Năng lượng của phôton càng nhỏ thì ánh sáng thể hiện tính chất hạt càng rõ.
40/ Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
A Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.
B Tấm kẽm tích điện dương.
C Điện tích âm của lá kẽm mất đi.
D Điện tích của tấm kẽm không thay đổi.