Bài 1:SỐ NHẬT KÝ CHUNG Ngày ghi sổ Số chứng từ gốc Ngày chứng từ gốc Diễn giải Đã ghi sổ cái Số TT dòng Số hiệu TK Số phát sinh SỐ CÁI Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệ
Trang 1Bài 1:
SỐ NHẬT KÝ CHUNG
Ngày
ghi sổ
Số chứng
từ gốc
Ngày chứng
từ gốc
Diễn giải
Đã ghi sổ cái
Số TT dòng
Số hiệu TK
Số phát sinh
SỐ CÁI
Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu TKĐƯ Số tiền phát sinh
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG 9/N
SỐ CÁI
Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
hiệu TKĐƯ
Số tiền phát sinh
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG 9/N
Bài 2
Trang 2BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 20x5
Đơn vị tính: triệu đồng
Bài 3:
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tháng 12 Năm 20x1
Đơn vị tính: đồng
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 635.004.000
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 95.004.000
Bài 4
Trang 3thu bán tscđ 30 2.060 CHI MUA TSCĐ - 4.000
THU TỪ BH 121.000 45.000 TRẢ CỔ TỨC 2.060 6.060 6.060 60
100.000 TRẢ CHO NBHH
4.000 10.000
50.000 45.000 35.000 35.000
40.000
- 70.000
100.000 190.000 190.000 140.000
17.000
125.000 125.000 9.000
121.000
12.000
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Tháng … Năm …
Đơn vị tính: ……
LCT TỪ HĐĐT
LCT TỪ HĐTC
Bài 5:
BÁO CÁO KQHĐKD
Doanh thu
BẢNG CĐKT
Trang 4phải trả nlđ 45.000