1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an bai on tong hop do thi so 4

6 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dap an bai on tong hop do thi so 4
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài ôn tập tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng PQ khi m thay đổi... Viết phơng trình 3 tiếp tuyến đó... Viết phơng trình tiếp tuyến này và cho biết hoành độ tiếp điểm.

Trang 1

Bài ôn tập tổng hợp số 4

Cho hàm số: y = x4 + 4ax3 + bx2 + a(a - 1)x + 1 - 2a

 Phần I: Cho a = 0, ta đợc hàm: y = x4 + bx 2 + 1  C b

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi b = -4

y = x4 - 4x2 + 1 a) TXĐ: D = R

b) Chiều biến thiên:

 Giới hạn:

xlim y

  

 Bảng biến thiên:

y’ = 4x3 - 8x y’ = 0  x 0 y 1

-3

1

-3

+

 Khoảng đồng biến:  2;0 ;  2;

Khoảng nghịch biến:   ; 2 ; 0; 2

Điểm cực đại: A0;1

Điểm cực tiểu: B 2; 3  C 2; 3 

 Điểm uốn: y” = 12x2 - 8

3  y =

-11 9

 Gọi (dm) là tiếp tuyến của (C) tại M có hoành độ xM = m chứng minh rằng hoành độ điểm chung của (C) và (dm) phơng trình: (x - m)2(x2 + 2mx + 3m2 - 4) = 0 Tìm tất cả các giá trị m để tiếp tuyến (dm) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt P, Q khác M Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng PQ khi m thay đổi

LG:

y’(m) = 4m3 - 8m

 d(m): y = (4m3 - 8m)(x - m) + m4 - 4m2 + 1

Xét phơng trình hoành độ giao điểm: x4 - 4x2 + 1 = (4m3 - 8m)(x - m) + m4 - 4m2 + 1

phân biệt x  m  f m  0

0

 

2

2

2 m

3



(*)

c) Vẽ:

x-22y11

O

x

y 1

2 2

2 3

2 3

2

 -2

11 9

-3

Nhận xét: Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Trang 2

 xP; xQ là 2 nghiệm của phơng trình (1) Theo viét:  P Q

2

P Q

I là trung điểm của phép quay tâm 

I

2

Do (*) 

I

I

2 x

3



Vậy quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng PQ khi m thay đổi là đờng cong có phơng trình:

y = -7x4 + 12x2 + 1 với hoành độ các điểm thoả mãn

2 x 3



  Xác định k để đờng thẳng y = k cắt (C) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng

Đờng thẳng y = k cắt (C) tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng

 x4 - 4x2 + 1 = k có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

 x4 - 4x2 + 1 - k = 0 (1) có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Đặt x2 = t: (1)  t2 - 4t + 1 - k = 0 (2)

Giả sử (2) có 2 nghiệm 0 < t1 < t2  (1) có 4 nghiệm phân biệt: ± t ; ±1 t2

4 nghiệm trên lập thành cấp số cộng  t1 = 9t2

Vậy (1) có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

 

1 2

 

1 2

1 2

 

Giải hệ (3) (5) (6)ta đợc

2

1

2 t 5 18 t

5 11 k

5



thoả mãn (2)

5

 thì đờng thẳng y = k cắt (C) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng

 Tìm điểm A  Oy sao cho qua A có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến với (C) Viết phơng trình 3 tiếp tuyến đó

A  Oy  A(0; a) Gọi d là đờng thẳng đi qua A có hệ số góc k

 d: y = kx + a

Trang 3

d là tiếp tuyến của (C)   

 

3

 Thay (2) và o(1) ta đợc: x4 - 4x2 + 1 = 4x4 - 8x2 + a

 f(x) = 3x4 - 4x2 + a = 0 (3

Qua A kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến (C)  hệ (1), (2) có 3 nghiệm phân biệt  (3) có 3 nghiệm phân biệt

 (3) có nghiệm x = 0  a = 0 thay vào (3) ta đợc: 3x4 - 4x2 = 0 

 d1: y = 0

d2,3: y = 8 x

3

 phần II: Cho a = 1, ta đợc hàm: y = x4 + 4x 3 + bx 2 - 1 ( C b' )

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  '

4

C của hàm số khi b = 4

 '

4

C : y = x4 + 4x3 + 4x2 - 1

a) TXĐ: D = R

b) Chiều biến thiên:

 Giới hạn: xlim y  

 Bảng biến thiên: y’ = 4x3 + 12x2 + 8x = (x2 + 3x + 2)

y’ = 0 

Khoảng đồng biến: (-2; -1) và (0; +) Khoảng nghịch biến: (-; -2) và (-1; 0)

Điểm cực đại: A(-1; 0)

Điểm cực tiểu: B(-2; -1) C(0; -1)

 Điểm uốn:

y” = 12x2 + 24x + 8 y” = 0 

 Chứng minh  '

4

C có một trục đối xứng Suy ra giao điểm của  '

4

Gọi I(-1; 0)

 Đổi hệ trục toạ độ Oxy sang hệ trục IxY (IY // Oy)

thay vào  '

4

Y = (X - 1)4 + 4(X - 1)3 + 4(X - 1)2 - 1 = X4 - 8X2 = g(X)

Ta thấy: g(-X) = g(X)  hàm số Y = g(X) là hàm số chẵn   '

4

trục đối xứng

-1

0

-1

+

c) Vẽ:

xy

x O

y

-1

1 2

9 16

Nhận xét: Đồ thị nhận đ ờng thẳng x = -1 làm trục đối xứng

Trang 4

 Xét phơng trình: X4 - 8X2 = 0 

 giao điểm của  '

4

C và Ox là: A(-1; 0) B2 2; 2 2  1 C2 2;2 2 1

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  '

0

C của hàm số khi b = 0

 '

0

C : y = x4 + 4x3 - 1

a) TXĐ: D = R

b) Chiều biến thiên:

 Giới hạn:

xlim y

  

 Bảng biến thiên:

y’ = 4x3 + 12x2 y’ = 0  x = 0 y 1

y

+

-28

+

Khoảng đồng biến: (-3; +)

Khoảng nghịch biến: (-; -3)

Điểm cực tiểu: A(-3; -28)

  Chứng minh tồn tại duy nhất 1 tiếp tuyến tiếp xúc  '

0

C tại 2 điểm phân biệt Viết phơng trình tiếp tuyến này và cho biết hoành độ tiếp điểm

Bài náy quá khó với trơng trình học phổ thông

 Dựa vào kết quả câu , hãy biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: x4 + 4x3 - 8x + m =

0

 xác định b để  '

b

C có một trục đối xứng

Gọi trục đối xứng của  '

b

C là: x = a

Đổi hệ trục toạ độ Oxy sang hệ trục IxY: Ix  Ox; IY // Oy

 

 Y = (X + a)4 + 4(X + a)3 + b(X + a)2 – 1

=… = X = X4 + (a + 1)X3 + (6a2 + 12a + b)X2 + (4a3 + 12a2 + 2ab)X + a4 + 4a3 + a2b - 1 = g(X)

Do x = a là trục đối xứng  Y = g(X) là hàm chẵn  g(-X) = g(X)



 Kết luận: với b = 4 thì  '

b

C có trục đối xứng

 Xác định b để hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.

y’ = 3x3 + 12x2 + 2bx = x(3x2 +12x + 2b)

y” = 12x2 + 24x + 2b

y’ = 0 

 

2

 TH1: (1) có nghiệm x = 0  b = 0 theo câu (2) đồ thị có một cực tiểu

c) Vẽ: x = -1  y = -1

x

y -2

-1

-17

-28 -3

Trang 5

 TH2: (1) có nghiệm x  0

- Nếu (1) có 2 nghiệm phân biệt  đồ thị có ít nhất 2 cực trị (loại)

- Nếu (1) có nghiệm kép hoặc vô nghiệm  b  6 (*)

 y’ = 0  x = 0

Để x = 0 là hoành độ điểm cực tiểu  y”(0) > 0  2b > 0  b > 0 (**)

Kết hợp (*) và (**)  b > 0 thì hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

 Tìm b để hàm số có 3 điểm cực trị Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của  '

b

C

trong trờng hợp này

Hàm số có 3 cực trị  (1) có 2 nghiệm phân biệt x  0 

 

 

Gọi A(x0; y0) là điểm cực trị  y’(x0) = 0

Kết luận: phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của  '

b

 Xác định b để  '

b

C có 2 điểm uốn Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm uốn của  '

b

C

trong trờng hợp này

 y” = 12x2 + 24x + 2b

 '

b

C có 2 điểm uốn  y” = 0 có 2 nghiệm phân biệt  ’ > 0  144 - 24b > 0  b < 6

2

Gọi A(x0; y0) là điểm uốn  y”(x0) = 0

2

Vậy phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm uốn của  '

b

 Xác định b để x4 + 4x3 + bx2 - 1  0 với x  1

LG:

x4 + 4x3 + bx2 - 1  0 với x  1

 bx2  -x4 - 4x3 + 1 với x  1

 b 

2

x

Xét hàm số: f(x) =

2

x

f’(x) = 0 

g’(x) = 2

3x 2x 1 g’(x) = 0 

1 x 3



 

Trang 6

g

-

2

22 27

+

Dựa trện bảng biến thiên  đồ thị y = g(x) cắt Ox tại 1 điểm  g(x) = 0 có 1 nghiệm g(x) là hàm số liên tục trên R

g(-2).g(-1) = -2 < 0

 x0  (-2; -1) là nghiệm của phơng trình: g(x) = 0

Với x  1  f(x)  -4

 (1) nghiệm đúng với x  1  b  -4

Kết luận: với b  -4 thì x4 + 4x3 + bx2 - 1  0 với x  1

 Xác định b sao cho  '

b

C cắt Ox tại điểm có hoành độ lớn hơn 1

 '

b

C cắt Ox tại điểm có hoành độ lớn hơn 1  x4 + 4x3 + bx2 - 1 = 0 có nghiệm x > 1

 b =

2

x

có nghiệm x > 1 Xét hàm số: f(x) =

2

x

Dựa trên bảng biến thiên câu 9)  b < -4 thì  '

b

C cắt Ox tại điểm có hoành độ lớn hơn 1

-

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 TH1: (1) có nghiệm x = 0  b = 0 theo câu (2) đồ thị có một cực tiểu - Dap an bai on tong hop do thi so 4
1 (1) có nghiệm x = 0  b = 0 theo câu (2) đồ thị có một cực tiểu (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w