Bao cao tai chinh Q1 nam 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1
CONG TY C6 PHAN BAO BI NHUA TAN TIEN
Lô II Cụm IV Đường bố 13, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2017
TP.HCM, Ngày 12 tháng 04 năm 2017
Trang 2
CONG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN
Lô II, Đường 13, KCN Tân Binh, Q Tan Phú, TP.HCM BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý 1 năm 2017
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 31 thang 03 nam 2017
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V.I 300.000.000.000 260.000.000.000
1 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 300.000.000.000 ND Tá
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 | V.2 233.151.433.999 69.167.702.697
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 19.016.759.824 1.986.810.544
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 | V4 (3.187.286.995) (3.187.286.995)
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhànước | 153 | V.IIb 1.128.202.508 1.190.391.178
III Bất động sản đầu tư 230 - -
Trang 3
CONG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN
Lô II, Đường 13, KCN Tan Bình, Q Tân Phú, TP.HCM BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý | nam 2017
we CAN DOI KE TOAN (tiép theo)
Tai ngay 31 thang 03 nam 2017
Chỉ tiêu Ms | Thuyes so | minh 31/03/2017 1/1/2017
IC NO PHAI TRA 300 224.653.263.729 265.898.781.760
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311] v9 96.324.758.777 111.341.007.255
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 887.837.671 1.049.016.943
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.lla 3.786.930.255 13.922.005.340
- Cé phiéu pho théng c6 quyén biểu quyết 4lla 149.999.980.000 149.999.980.000
4 Quy dau tu phat trién 418 177.152.251.138 177.152.251.138
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước |421a 223.812.033.528 18.280.197.202 |
Người lập biểu Kế toán trưởng
a (
Trần Thị Mộng Thu Thành phó Hồ Chí Minh, ngày Trần Thị Thủy Tiên
12 tháng 04 năm 2017
Trang 4
CONG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Quy 1 năm 2017
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 091) VL] 304.076.396.739 | 342.598.484.988 304.076.396.739 342.598.484.988
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VL2 344.806.693 | 808.124.844 344.806.693 808.124.844
3 Doanh thu thuan ban hang va cung cap dich vu 10 | VI3 303.731.590.046 341.790.360.144 303.731.590.046 341.790.360.144
|d Giá vốn hàng bán 11 VL4 268.543.936.089 280.616.693.640 268.543.936.089 280.616.693.640
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 35.187.653.957 61.173.666.504 35.187.653.957 61.173.666.504
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VIS 4.761.498.492 | 1.986.970.758 4.761.498.492 1.986.970.758
8 Chi phi ban hang 24 | VL7 8.099.730.677 11.738.813.634 8.099.730.677 11.738.813.634
9 Chi phi quan ly doanh nghiép 25 | VL8 9.707.377.982 11.345.192.638 9.707.377.982 11.345.192.638
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 22.117.503.386 39.411.447.720 22.117.503.386 39.411.447.720
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 22.117.503.386 39.522.339.192 22.117.503.386 39.522.339.192
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành $Ị: | VEE 4.526.078.602 | §.044.810.762 4.526.078.602 8.044.810.762
16 Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 32 | VL13 30.395.399 | 30.395.399
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 17.561.029.385 31.477.528.430 17,561 31.477.528.430 |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 04 năm 2017
Trang 5
CONG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN
Lô II, Dudng 13, KCN Tan Binh, Q Tan Phú, TP.HCM BÁO CÁO TÀI CHÍNH uý 1 năm 2017
1 Tiền thu bán hàng , cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | 369.133.159.905 | 360.157.525.303
2 Tiền chỉ trả cho người cung|cấp dich vụ và hàng hóa 02 | (280.951.893.495)| (231.787.233.661)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 | (42226.647.750)| (41.689.747.737)
5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập đoanh nghiệp 05 | (11.626.166.991) 8.639.726.581)
6 Tiền thu khác từ họat động kinh doanh 06 463.511.236 466.735.334
7 Tiền chỉ khác cho họat động kinh doanh 07 | (29.573.923.544)| (29.081.726.057)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh | 20 5.218.039.361 | 48.754.765.629
II LƯU CHUYEN TIEN THUAN TU HOAT DONG DAU TU’
1.Tiền chỉ để mua sắm , xây dựng TSCĐ và các TSDH
2 Tiền thu từ thanh ly , nhuong ban TSCD va cac tai san E 18.181.818
5 Tiền chỉ đầu tư vốn vào don vi khác 25 - -
6 Tiền thu hồi vốn đầu tư vốn vào don vị khác 26 ˆ -
7 Tiền thu lãi tiền gửi , cổ tức lợi nhuận được chia 27 1.742.650.670 1.397.067.554
‘Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động đầu ti 30 | (39.508.684.620) 1.415.249.372
II LUU CHUYEN TIEN THUAN TU HOAT DONG TAI CHINH
1 Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu , nhận vốn góp của chủ
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho chủ sở hữu , mua lại cổ phiếu | 32 - -
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 - (32.586.608.229)
5 Tiền chỉ trả nợ gốc thuê tài| chính 35 - -
6 Cổ tức , loi nhuận đã trả chọ chủ sở hữu 36 * -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 - (50.910.173.470)
LUU CHUYEN TIEN THUAN TRONG KY (20+30+40) 50 | (34.290.645.259) | (740.158.469)
TIEN VA TUONG DUONG TIEN TON DAU KY 60 40.830.786.342 | 182.746.432.093
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá Hồi đoái qui đổi ngoại tệ 61 3.502.291 Ỉ -
TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN TÒN CUÓI KỲ (50+60+61| 70 6.543.643.374 182.006.273.624
Trang 6CONG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN
Lô II, Đường số 13, KCN Tân|Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM
Bì Nhựa Tân Tiến được chuyển từ doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cỗ
số 90/2004/QĐ-BCN ngày 13 tháng 09 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Công
ký kinh doanh số 4103002999 do Sở Kế hoạch và Dau tu Thành phố Hồ Chí
Minh cấp ngày 28 tHáng 12 năm 2004 Đăng ký thay đổi lần 09 với mã số doanh nghiệp
0300391040 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11 tháng 01 năm 2016
Trụ sở chính của Công ty tại Lô II, Cụm 4, Đường số 13 Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây
Chu kỳ sản xuất, kinh
Chu kỳ sản xuất, kinh
Trong năm, Công ty
Cấu trúc doanh nghiệp
xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh , thôn Bất Lự,
Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính
Kể từ ngày 01/01/2013, Công ty áp dụng Thông tư số 200/2014/TT-BTC do Bộ Tải chính ban hành
y đổi chính sách kế toán theo hướng dẫn của Thông tư 200 được áp dụng phi
hồi tố Công ty đã trình bày thuyết minh thông tin so sánh trên báo cáo tài chính đói với các chỉ tiêu
có sự thay đồi giữa Thông tư 200 và Quyết định 15 tại thuyết minh VII.9 của báo cáo tài chính
Trang 7CONG TY CO PHAN BAO Bi NHYA TAN TIEN
Lô II, Đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý 1,2017
Kỳ kế toán năm của Cổng ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
nước đã ban hành Cái
chuân mực, thông tư h
VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
rong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn C
t báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi
É TOÁN ÁP DỤNG
¡ áp dụng trong kế toán đối với các giao dịch bằng ngoại tệ phát sinh trong kỳ:
c tế khi mua bán ngoại tệ là tỷ giá được quy định trong h
và ngân hàng thương mại;
lia nha dau tu tại ngày góp vốn;
nợ phải thu là tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi tại thời điêm giao dịch phát sinh; Công ty chỉ định -_ Tỷ giá khi ghi nhận nợ phải trả là tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao
- Tỷ giá khi mua sắ
thương mại nơi Côn
dịch tại thời điểm nf dich phat sinh;
Tỷ giá giao dịch thực tế khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại
cáo tài chính riêng:
- Đối với khoản mục
- Đối với tiền gửi ngoại tệ áp dung tỷ giá mua của chính ngân hang nơi Công ty mị
tệ;
-_ Đối với khoản mục
nơi Công ty thường
Tất cả các khoản chên
khoản mục tiền tệ có
kê toán
phân loại là nợ phải trả áp dụng tỷ giá bán ngoại tệ của ngân Kuyên có giao dịch
tài sản hoặc thanh toán ngay bằng ngoại tệ là tỷ giá mưa của ngân hàng
ty thực hiện thanh toán
phân loại là tài sản áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ;
lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đán|
lốc ngoại tệ cuối kỳ được hạch toán vào kết quả hoạt động k ở tài khoản ngoại hời điểm lập Báo
hàng thương mại
giá lại số dư các
¡nh doanh của kỳ
Trang 8CONG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lô II, Đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM Quý 1.2017
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (tiép theo)
2 Nguyén tic ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng
chuyên đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiền kê từ ngày mua
khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, và các khoản phải thu khác tại
thời điểm báo cáo, nếu
- Có thời hạn thu hồi hbặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được
phân loại là Tài sản ngắn hạn
- Cé thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được
phân loại là Tài sản dài hạn
4 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá
gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí
mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của
hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thẻ thực hiện được của chúng
5 _ Nguyên tắc ghi nhận yà khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử
dụng, tài sản cô định hình, tài sản cô định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ
kế và giá trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Giá trị quyền sử dụng đất được khấu hao theo thời gian thuê đến tháng 06/2049
Trang 9
CÔNG TY CO PHAN BAO Bi NHUA TAN TIEN BAO CA
Lô II, Đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM
BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
10
11
Nguyên tắc ghi nhận ¿ác khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
tương đương tiền";
- Có thời hạn thu hồi von dưới I năm hoặc trong I chu kỳ kinh doanh được phân lọ
hạn;
~ Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn | chu kỳ kinh doanh được phân loại
Dự phòng giảm giá đậu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa
khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng
dự phòng
F
Kế toán hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc
thực hiện hoạt động kịnh tế nhưng không hình thành pháp nhân độc lập Khi nha
các các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC bên nhận phải kế toán là nợ phải trị
đi góp vôn ghi nhận phải thu
Nguyên tắc ghi nhận và phân bé chi phi trả trước
Các chỉ phí trả trước
nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phi san xuất kinh doanh tron
Việc tính và phân bổ ¿hi phí trả trước dài hạn vào chi phi san xuất kinh doanh t
được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí đê chọn phương pháp và tiêu
lý Chi phí trả trước được phân bô dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phu
thăng
Nguyên tắc ghi nhận các khoản trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả người bán, phải trả khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
tiền, tài sản của
a, bên đưa tài sản
¡ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi
g năm tài chính
ừng kỳ hạch toán hức phân bô hợp ơng pháp đường
- Có thời hạn thanh toặn dưới l năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là
trên l năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh đượ
Nguyên tắc ghi nhận thi phí phải trả
Các khoản chỉ phí th tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản
trong kỳ đê đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ
sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bỗ sung hoặc ghi giả
;c phân loại là nợ
xuất, kinh doanh
hí sản xuất kinh chỉ phí tương
doanh trên cơ sở đảm |bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phi Khi âm c phí đó phát
ứng với phần chênh lệéh
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở|hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cô phầh được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá + tế phát hành và
mệnh giá cỗ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái p|
quỹ át hành cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế chựa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh ngi lệp sau khi trừ (-)
các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh
yếu của các năm trước
Trang 10
CONG TY CO PHAN BAO Bi NHU'A TAN TIEN
Lô II, Đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quy 1,2017
ợc ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao
cho người mua;
- Công ty không còn ni
soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghỉ nhận
trong kỳ theo kết quả phân công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó
Kết quả của giao dịch ung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu đượ lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần đông việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ
đó
Phần công việc cung cập dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đ:
hoàn thành
Doanh thu hoạt động lài chính
Doanh thu phát sinh t
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
~ Doanh thu được xác định tương đôi chắc chăn
h giá công việc
tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cỗ tức hoặc được quyền
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đâu tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vôn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tỆ;
Trang 11BAO CÁO TÀI CHÍNH
chỉ phí giao dịch
thu ngắn hạn, các
chỉ phí giao dịch
giá trị thuần trên
CÔNG TY CỎ PHÀN BAO BÌ NHỰA TÂN TIỀN
Lô II, Đường sô 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM
BẢN THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
14 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hi
thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập
suất thuế TNDN trong hăm hiện hành
Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được Xác định trên cơ sở số chênh lệ
khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN
15 Báo cáo bộ phận
Báo cáo theo bộ phận| bao gồm bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc một bộ p|
địa lý
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh: Là một bộ phận có thể phân biệt được của n
tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhó
hoặc các dịch vụ có liên quan mà bộ phận này chịu rủi ro và lợi ích kinh tế khác
kinh doanh khác
Bộ phận theo khu vực địa lý: Là một bộ phận có thể phân biệt được của một doanh nghiệp tham gia
vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi
thể mà bộ phận này có chịu rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doa
trường kinh tế khác
16 Công cụ tài chính
Ghi nhận ban đầu
Tài sản tài chính
Tại ngày ghỉ nhận ban| đầu, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các
có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó
Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngắn hạn, các khoản phải
khoản phải thu khác " các khoản đầu tư
Nợ phải trả tài chính
Tại ngày ghi nhận ban đầu, công nợ tài chính được ghi nhận theo giá gốc trừ đi các
có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, phải trả khác và các khoản
Vay
Bù trừ các công cụ tài chính
Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính chỉ được bù trừ với nhau và trình bày
Bảng cân đối kế toán khi và chỉ khi Công ty:
- Có quyền hợp pháp tlể bù trừ giá trị đã được ghi nhận; và
- Có dự định thanh toán trên cơ sở thuần hoặc ghi nhận tài sản và thanh toán nợ phải trả cùng một
thời điểm
17 Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kế đối
với bên kia trong việc ta quyết định các chính sách tài chính và hoạt động