1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao tai chinh Q4 nam 2017 VP CTY

29 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kể toán tiếp theo ~ Trích trước chỉ phí tiễn lương trong thời gian nghĩ phép; ~ Chỉ phi trong thời gian ngừng kinh doanh,

Trang 1

CONG TY CO PHAN VAN TAI XANG DAU VITACO VIETNAM TANKER JOINT STOCK COMPANY

236/106/1A Điện Biên Phủ - P.17 ~ Quận Bình Thạnh - Tp.Hồ Chí

|

Trang 2

TONG CONG TY VẬN TẢI THỦY PETROLIMEX

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2017

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | A03A

4 Phải thu theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134

13 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213

Trang 3

~ Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 | A12b

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 | A03b

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263

Trang 4

13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343

I Vốn chủ sở hữu (xem phụ lục TM biến động|

- Cé phiéu phé théng cé quyén biéu quyết 4l1a 798,666,660,000 798,666,660,000

l9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳtrước | 42la 1,814,299,767 (8.951.956.594)

Trang 5

TONG CONG Ty VAN TAI THUY PETROLIMEX Mẫu số B02 - DN

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Trang 6

TỎNG CÔNG TY VẬN TẢI THỦY PETROLIMEX

Công ty CP vận tải xăng dâu VITACO

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Mẫu số B02 - DN Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Từ ngày 01A2#/2017 đến ngày 31/12/2017

Don vi tink: VND

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đỗi vẫn lưu động 08 476,412,432,959 446,529,995,611

|doanh nghiệp phải nộp)

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17 (3,921,615,000) (6,484,590,750)|

‘Liu chuyén tién thuần từ hoạt động kinh doanh 20 319,448,470,946 373,205,560,634

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản đài hạn khác 22 - 67,709,091

7.Tién thu Iai cho vay, o6 tức và lợi nhuận được chia 27 9,584,133,035 21,287,924,132|

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh ag i

nghigp 4a phat hanh

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (62,983,126,015) (39,316,249, 100)

[Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (5,519,601) (209,585)

Ê TOÁN _ TP TàtCrffH - KẾ

Trang 7

1V, Thông tin bé sung cho các khoản mục trình bày trong Bằng căn đối kế toán

4920145156)

169,659,537) +30,$67, 906,005)

30737565523

bu we gop ve vo dew ị khác (li Ud ig han iu tu thew

Lý vd lb va yee bid gute

- Trang đế: Chi uit ed Kan pa thu exe keh hg cid Wy 10%

“Tip Goan Xing cu Viet Nam

|= Cae khoan phải thu khách bàng khác

02

Aw

An Aus

Av Auab

(50,948,357,704)

(80,949,357,704) (261,857,704)

90,000,000 000|

‘65,300 000,000 000,000,000]

53,$00,000,000]

(51,261,857,704) (261,857,708) (1,000,000,000)

= Pad thu ve eb pba

=P thu v0 we a os hu dave ca,

IPs l Tổng bp gáo địch Các bên liên quan)

Pea thu vob lc v lợi nhưền được chức

Cobh wie Đu năm

eg Gc han nang hho khe nâng the

Gis wie ai 'Gi6 tì thế tụ Bội

Trang 8

(song 4 dt il ho ian quý ban và gi ví ức kho: ng phái tụ

che vay qu han tee tng ds wrong nd Abate hái tự Le ng

68 ong deen 10S; uo ea ta ag 3b no gu a

- 1 mảng Ihu bồi nợ phá hư quá han

| Băng bo,

- Bảng gi bán,

= Gis i hạng tổo kc š đọng kém mắt phẩm chấ không có khá năng

- Giá trị hang têo kho đụng thể chấp, cm cổ bảo dâm các khoản bo

pli ws i bi dit cải kỳ

-Ly 60 ln ats vie tric lbp thm hac haan lp dy pong giảm git

SE (734,323,829)

47234979156

1.063,600,063

0028534) (109,425,242)

Tal sin Ub dane dai bon

CB pl stn su kin doanh do đang đãi lơ,

Teng de: Ch it cho wg los, mu ido vim không heàn ánh

|ueng mộc che kệ san su, kính doanh thông thường

Cộng

7 Sea chia on tu POS

}2 Sex ena on au PLD

| Ses hs Jon tau POE

3,099,133,740 3,099,133,740 19,796,775,780 16,854,692.363 17

Trang 10

10 Thuyết mình Tăng, giảm tài sản cỗ định vô hình:

Thuyết minh bỗ sung

Cuối năm Đầu năm

- Giả trị còn lại cuôi kỳ của TSCĐ vô hình dùng đề thê chap, cam cô đảm bảo

Trang 11

- Chi phi trả trước vé thué hoạt động TSCĐ;

- Công cụ dụng cụ xuất dùng;

- Chỉ phí đi vay;

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phi mua bao hiểm;

- Cac khoan khae

Trang 13

16.Thuyết minh chỉ tiêu Phải trả người

~ Trong đỏ: Chỉ tt các khoản phải trả khách

hang chim từ 10% trở En trên tổng phải thu

khich hang

~ Phải tra cho các đói tượng khác

Cộng

d Số nợ quá hạn chưa thanh toán

~ Chỉ tiết từng đỗi tượng chiếm 10% trở lên|

trên tổng số quả han,

- Các đổi tượng khác Cộng

+ Các khoản phải trả người bản ngắn bạn | 415, 11,830,602,175 11,830,602,175 37,969,644,920 37,969,644,920

- Trong đó: Chỉ tết các khoản phải trả khách

|hảng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải trả

b Các khoản phải trả người bán các bên

liên quan ( chỉ tiết trình bày Phụ lục Tổng

hợp giao dịch các bên liên quan)

Trang 15

20-24 Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kể toán (tiếp theo)

~ Trích trước chỉ phí tiễn lương trong thời gian nghĩ phép;

~ Chỉ phi trong thời gian ngừng kinh doanh,

~ Chỉ phí trích trước tạm tính giả vốn hàng hoá

~ Tải sản thửa cho giải quyết,

~ Kinh phí công đoàn,

~ Bảo hiểm xã hội,

~ Bảo hiểm y té;

~ Bảo hiểm thất nghiệp,

~ Phải trẻ về cỗ phần hoá;

~ Nhân kỷ quỹ, kỷ cược ngắn han,

~ Cổ tức, lợi nhuận phải trả,

~ Các khoản phải trả, phải nộp khác

b Phải trả khác các bên liên quan ( chỉ tiết trình bảy Phụ

luc Tổng hợp giao dịch các bên liên quan)

¢ Dai han (chi tiết từng khoản mục)

~ Nhân kỷ quỹ, ký cược dải hạn

~ Các khoản phải trả, phải nộp khác

d Số nợ quá hạn chưa thanh toản (chỉ tiết từng khoản mục,

ly do chưa thanh toán nợ quả hạn)

22 Doanh thụ chưa thực hiện

& Ngắn han

~ Doanh thu nhận trước,

~ Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống,

~ Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác

b Dai han (chi tiét từng khoản mục như ngắn han)

Cong

c Kha ning kh6ng thuc hién duoc hop déng voi khach

hang (chi tiét timg khoản mục, lý do khong có khả năng

thực hiện)

33 Dự phòng phải trả

& Ngắn hạn

~ Dự phỏng bảo hảnh sàn phẩm hảng hỏa,

~ Dự phòng bảo hành công trình xây dung;

~ Dự phòng tải cơ cầu,

1,686,124,604

104,000

19,500 13,000

879,384,860 2,933,778,876

769,178,075 12,799,053,357

22,000,000,000

22,000,000,000 22,000,000,000 $1,638,549,201

Trang 16

Cong

24 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập

hoãn lại phải trả

a Tai sản thuế thu nhập hoãn lại:

~ Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tải sản

thuế thu nhập hoãn lại

~ Tải sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh

lệch tam thời được khẩu trừ

~ Tải sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính

thuế chưa sử dụng

~ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan dén khoản ưu

tính thuế chưa sử dụng

~ Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Tải sản thuế thu nhập hoãn lại

b- Thuế thu nhập hoãn lai phải trả

~ Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu

(nhập hoãn lai phải trả

~ Thuế thu nhập hoãn lai phải trả phát sinh từ các khoản

|chẽnh lệch tạm thời chịu thuế

~ Số bù trừ với tải sản thuế thu nhập hoãn lai

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Trang 18

25-28 Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

b Chi tiêt vôn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con) 414,652,170,000 414,652,170,000

phân phôi cô tức, chia lợi nhuận

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Cổ phiếu ưu đãi

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành : 10.000

đồng

đ Cô tức

- Cô tức đã công bô sau ngày kêt thúc kỳ kê toán

năm:

+ Cổ tức đã công bồ trên cỗ phiều phô thông:

+ Cổ tức đã công bố trên cỗ phiéu ưu đãi:

- Cô tức của cô phiêu ưu đãi lũy kê chưa được

ghi nhận:

e Các quỹ của doanh nghiệp:

- Quỹ đầu tư phát triển;

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

250,991,855,223

Trang 19

g Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận

trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các

chuẩn mực kế toán cụ thẻ

26 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh

giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được

đánh giá lại, theo quyết định nào? )

27 Chênh lệch tỷ giá

- Chênh lệch tỷ giá do chuyên đôi BCTC lập băng

ngoại tệ sang VND

- Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân

khác (nói rõ nguyên nhân)

Trang 20

29-30 Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

a Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của

hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

Trang 21

V Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh

doanh

1, Tông doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ

- Doanh thu ban hang;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đông xây dựng được ghi nhận

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng

được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;

b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết trình

bày phụ lục tông hợp giao dịch các bên liên quan)

c) Trường hợp g ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là

tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết

minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận

doanh thu theo phương pháp phân bỗ dan theo thời

gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng

tiền 4rong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với

toàn bộ số tiền nhận trước

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;

+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh

Trang 22

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh ly của

BDS dau tu;

- Chỉ phí kinh doanh Bắt động sản dau tu:

- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong kỳ;

- Giá trị từng loại hàng tôn kho hao hụt ngoài định

mức trong kỳ;

- Các khoản chi phi Vượt mức bình thường khác được

tính trực tiép vao gia von;

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán

- Lãi bán các khoản đầu tư;

- Lai ban hang tra chậm, chiết khấu thanh toán;

- Doanh thu hoạt động tài chính khác

~ Chiết khấu thanh toán, lãi bán hang trả chậm;

- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

- Dy phòng giảm giá chứng khoán kinh đoanh và tôn (312,500,000) (1,463,607,240)

that dau tu;

Trang 23

sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;

- Tiền phạt thu được;

- Thuế được giảm;

b) Cac khoan chi phi quan ly doanh nghiép phat sinh

e) Các khoản ghi giảm chi phi ban hang va chi phi

- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phâm, hàng hóa;

- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

- Các khoản ghi giảm khác

9 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

10 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành B10

- Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu 22,067,950,235 23,919,307,534 nhập chịu thuế năm hiện hành

cặc năm trước vào chỉ phí thuế thu nhập hiện hành

nam nay

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 22.067.950.235 24.985.173.093

11 Chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | B11

Trang 24

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát

sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát

sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;

- Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát

sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử

dụng;

- Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát

sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải

Trang 25

V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh

doanh (Quý 04)

1 Tổng doanh thu bản hàng và cung cap dich

-:Doanh thu bán hàng;

~ Doanh thu cung cấp dịch vụ:

+ Doanh thu cung cấp dịch vụ vận tải

+ Doanh thu cung cấp dịch vụ khác

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đông xây dựng được ghi

nhận trong kỳ;

+ Tông doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng

được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài

Cộng

b) Doanh thu đôi với các bên liên quan (chi tiết

trình bày phụ lục tổng hợp giao dịch các bên liên

quan)

c) Trường hợp ghi nhan doanh thu cho thué tai

sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải

thuyết mỉnh thêm để so sánh sự khác biệt giữa

việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân

bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy

giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lại do

đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền

- Hang ban bi tra lai:

3 Giá vốn hang ban

Bú2

181,785,830,320 179,133,359,662 2,652,470,658

181,785,830,320 181,785,830,320

141,550,089,436

191,047,485,802 188,406,510,703 2,640,975,099

191,047,485,802

191,047 ,485,802

137,323,908,270

Trang 26

CHỈ TIÊU TM Nam nay Năm trước

- Giá vốn của hàng hóa đã bán;

- Giá vốn của thành phâm đã bán;

Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hoá bất

động sản bao gôm:

+ Hạng mục chỉ phí trích trước;

+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hạng

mục;

+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh

- Giá vốn của địch vụ đã cung cấp;

+ Giá vốn cung cấp dịch vụ vận tải

+ Giá vốn cung cấp dịch vụ khác

- Giá trị còn lai, chi phí nhượng bán, thanh lý của

BDS dau tu;

~ Chỉ phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;

~ Giá trị hàng tồn kho mat mat trong ky:

- Giá trị từng loại hàng tôn kho hao hụt ngoài

định mức trong kỳ;

- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác

được tính trực tiếp vào giá vôn;

- Du phòng giảm giá hàng tồn kho;

- Các khoản ghỉ giảm giá vốn hàng bán

Cộng

4 Doanh thu hoạt động tài chính

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi bán các khoản đầu tư;

- Cổ tức, lợi nhuận được chia;

- Lãi chênh lệch ty gia; a

- Lai ban hang tra cham, chiét khâu thanh toán;

~ Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

5 Chi phi tai chinh

- Lãi tiền vay;

~ Chiết khâu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;

~ Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

BOS B05a

141,550,089,436 139,646,653,755 1,903,435,681

141,550,089,436

1,638,657,634

248,161,116

1,250,200,000 140,296,518

1,638,657,634 7,689,494,637 8,000,632,938

137,323,908,270 135,429,472,144 1,894,436,126

137,323,908,270

8,177,377,410 31,018,142

7,666,284,329 480,074,939

8,177,377,410 15,709,636,383 9,676,594,680

Ngày đăng: 23/01/2018, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm