|L.Tổng công ty van tải thủy Petrolimex 2.Tép đoán XD Việt Nam |- Các khoản phải thu khách hàng khác lb.Các khoản phải thu tử các bên liên quan chỉ tiết lrinh bảy Phụ lục Tổng hợp g
Trang 1
CONG TY CO PHAN VAN TAI XANG DAU VITACO
VIETNAM TANKER JOINT STOCK COMPANY 236/106/1A Dién Bién Phu — P.17 — Quan Binh Thanh — Tp 16 Chi
Trang 2TONG CONG TY VAN TAI THUY PETROLIMEX
CONG TY CP VAN TAI XANG DAU VITACO
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 A02 + - l3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 |A03A + š
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 >
'V, Tài sân ngắn hạn khác 150 1,224,844,801 758,316,142
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 | Al§a + °
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 A12 + >|
Trang 3
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 | A04b - -
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 | A0ác 64,500,000,000 64,500,000,000
§ Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 A2la -| ¬
13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 + =|
D- VON CHU SO HUU 400 1,113,395,213,019} 1,110,870,578,123
Trang 4
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4l1a 798,666,660,000) 798,666,660,000|
Tông cộng nguồn von (440 = 300 + 400) 440 2,089,415,837,678| 2,076,839,273,8§4
ày lÑ tháng ID năm Loe
TONG GIAM DOC
Nguyễn Quang Cương
Trang 5TONG CONG TY VAN TAI THUY PETROLIMEX
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT
Từ ngày 01/07/2017 đến 30/09/2017
Don vi tink: VND
CHỈ TIÊU số | Mã TM Năm nay Năm trước Nam nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 | B01 | 314,462,862,663 | 297.004.144.387 | 942,657,821,583 896,026,139,558
10 314,462,862,663 | 297,004,144.387 | 942,657,821,583 §96,026,139,558
1, Giá vốn hàng bán 11 | B03 | 250,165,050,584 | 243,533,757,827 | 778,208,171,222 726,935,315,733
š Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 64,297,812,079 | 53,470,386,560 164,449,650,361 169,090,823,825
5 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | B04 393,975,551 829,935,642 1,687,382,603 8,054,333,726
1 Chi phi tai chính 22 | BOS | —10,951,822,529 9,999,996,424 30,991,145,949 25,064,376,026
- Trong dé: Chi phi lai vay 23 |B05a| 10,854,613,197 9,624,222,836 30,597,890,468 25,818,903,120
1, Chỉ phí bán hàng 25 | B08 687,817,185 1,036,787,918 2,160,931,017 2,760,047,546
0 Chi phi quan ly doanh nghiép 26 | BO9 | — 16,671,187,309 | 15,245,007,669 44,154,283,622 42,137,017,623
1 Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động kinh doanh 30 36,380,960,607 | 28,018,530,191 88,830,672,376 107,183,716,356
2 Thu nhập khác 31 | B.06 227,418,049 2,326,623,732 5,646,028,183 2,492,743,787
3 Chi phi khác 32 | B07 318,426,187 2.957.385.318 1,429,138,212 13,421,841,832
4 Lợi nhuận khác 40 (91,008,138) (630,761,586) 4,216,889,971 (10,929,098,045)
5 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 36,289,952,469 | 27,387,768,605 93,047,562,347 96,254,618,311
6 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 |B10 7,270,165,571 5,541,018,602 19,329,594,651 23,445,282,028
7 Chi phi thué TNDN hoãn lại 52 |BII - - - “
$ Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 29,019,786,898 | 21,846,750,003 73,717,967,696 72,809,336,283
Lập, ngày: \Ö tháng 1O năm sÈ E12”
TONG GIAM BOC
Nguyễn Quang Cương
Trang 6TONG CONG TY VAN TAI THUY PETROLIMEX
CONG TY CP VAN TAI XANG DAU VITACO
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Tir ngay 01/01/2017 dén 30/09/2017
Mau
iểu : B03 - DN Ban hành theo thông tư số 202/2014/TT-BTC
Đơn vị tính: VND
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2, Diéu chỉnh cho các khoản
nnd nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đỗi vẫn lưu 08 425,441,743,752 376,093,661,664
~ Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13 + +
IL Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
a chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tải sản dài hạn 21 (182,558,039,185)} _(447,332,567.676)
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (182,038,308,155)| (446,229,803,333)
TH Luu chuyén tiền từ hoạt động tài chính
;
‘
|
Trang 7
- „ Lập, ngày 19 thang Ít năm ACTH Người lập biêu Kế Toán Trưởng
TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Quang Cương
Trang 8TV Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cắn đối kế toán
- Tiến gửi ngăn hàng không kỳ hạn
| Tién dang chuyển
989,781,973]
38,567,397,894 39,557,179.867|
45,681,213,755 46,634,560,641
22 Cae khoăn đâu tư tài chính
LA Chứng khoản kinh doanh
l8, Đầu tư nắm giữ đến ngảy đáo hạn
a Ngắn hạn
= Tin git cd ky han
b Dái hạn
|C-Đắu tư góp vốn vào đơn vị khác (chỉ tiết từng
|khoản đầu tư theo tỷ lệ vin nắm giữ và tỷ lệ quyền
lbiểu quyết)
- Đẳu tr vào công ty con
|- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết,
|Céng ty cổ phản HH DV Mỹ Giang
- Đầu tư vio đơn vị khác,
|Cöng ty CP kho cảng Xăng dấu Hãng không Miễn
A04a A0áb A0ác
30.09.2017 01.01.2017
Gigắ Dự phòng Giá trị hợp lý Giá gốc Dự phòng Giá trị hợp lý
(261,857,704) 5,738,142,296 (51,000,000,000) 2,500,000,000
- 5,000,000,000
3 Phải thụ của khách hàng,
| Phải thu của khách hảng ngắn hạn
- Trong 46: Chi it các khoản phải thụ của khách
lhàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách
hang
|L.Tổng công ty van tải thủy Petrolimex
2.Tép đoán XD Việt Nam
|- Các khoản phải thu khách hàng khác
lb.Các khoản phải thu tử các bên liên quan ( chỉ tiết
lrinh bảy Phụ lục Tổng hợp giao dịch các bên liên
37,703,830,012 37,703,830,012 34,368,322,493 31,998,480,439 2,369,842,054 3,335,507,519
|4 Phải thu khác
a Nein hạn
+ Phai thu về cổ phần hoá:
- Phải thu về cô tức và lợi nhuận được chia,
- Phải thu người lao đồng;
- Cho mượn;
- Các khoản chỉ hộ;
- Phái thu khác
b.Các khoản phải thụ khác từ Các bên liên quan (chỉ
Hit trình bảy Phụ lục Tổng hợp giao địch Các bên liên
lquan)
lc Dài hạn
|- Phai thu về cổ phẩn hoá;
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia,
- Phải thu người lao đông;
21.360.081.633
15,480,205,732 13,794,644,732 (281,132,769) (281,132,769) 2,523,807,688 : 16,000,000 - 7,473,743,935 (281,132,769) 3,781,093,109 : 1,685,561,000 - 1,685,561,000 -
Trang 9
|~ Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay qué han|
thanh toán hoặc chưa quả hạn nhưng khỏ cõ khả năng|
thehỏi;
(trong đó chỉ tiế thời gian quả han va giả trị các khoản|
Inợ phải thu, cho vay quá han theo từng đổi tượng néu|
|khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ|
10% tở lên trên tổng số nợ quá hạn);
|- Thông trn vẺ các khoản tiễn phạt, phải thu vé lãi trả
|chám phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng
|không được ghi nhãn doanh thu,
- Khả năng thụ hỗi nợ phải thu quá hạn
- Hàng đang đi trên đường,
- Hãng hỏa kho bảo thuế,
|S Tai sin dé dang dài hạn
la Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dé dang dai han
'Trong đó: Chỉ tiết cho từng loại, néu li do vì sao
[không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh:
ldoanh thông thường
Cộng Xây dựng cơ bản dỡ dang
72,212,917,961 1,585,666,780|
T0,185,411,403 441,839,778)
(734,323,829) (734,323,829)
68,676,533,878
1,348,182,218|
58,132,716,901 350,331,875 1,974,388,799|
3,150,497,384 3,150,497,384
3,099,133,740 3,099,133,740
Trang 12
a) Ngắn hạn (chỉ tiết theo từng khoản mục)
~ Chỉ phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
~ Chi phí đi vay;
~ Các khoản khác
b) Dài hạn
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chỉ phí mua bảo hiểm;
~ Các khoản khác
14 Tài sản khác
a) Ngan hạn (chỉ tiết theo từng khoản mục)
496,892,819
727,951,982
758,316,142 758,316,142
89,711,820 668,604,322
Trang 14
16.Thuyết minh chỉ tiêu Phải trả người bản
~ Trong đỏ: Chỉ tiết các khoản phải trả
lkhách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng
phải thu khách hàng
b Các khoản phải trả người bản các
lbên liên quan ( chỉ tiết trình bày Phụ lục
‘Tong hgp giao dich các bên liên quan)
~ Trong đó: Chỉ tiết các khoản phải trả
lkhách hảng chiếm từ 10% trở lên trên tống
phai thu khách hàng
~ Chỉ tiết từng đổi tượng chiếm 10% tra
lšn trên tổng số quá han;
~ Các đối tượng khác
Trang 1620-24, Thong tin bé sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kể toán (tiếp theo)
~ Trích trước chỉ phí tiễn lương trong thời gian nghỉ phép,
~ Chỉ phí trong thời gian ngừng kinh doanh,
~ Chi ph trích trước tam tỉnh giả vốn hang hóa ,thành phẩm
~ Tải sản thừa chở giải quyết,
~ Kinh phí công đoàn;
~ Bảo hiểm xã hội,
~ Bảo hiểm y tế,
~ Bảo hiểm thất nghiệp,
~ Phải trả về cổ phẫn hoa;
~ Nhân kỷ quỹ, kỷ cược ngắn han;
~ Cổ tức, lợi nhuận phải trà
~ Các khoản phải trả, phải nộp khác
b Phải trả khác các bên liên quan ( chỉ tiết trinh bảy Phụ lục
ÍTổng hợp giao dịch các bên liên quan)
© Dài hạn (chỉ tiết từng khoản mục)
-]- Nhân kỷ quỹ, kỷ cược dài han
~ Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
.) Số nợ qué han chưa thanh toán (chỉ tiết từng khoản mục, lý
láo chưa thanh toán nợ qué han)
12 Doanh thự chưa thực hiện
& Ngắn han
~ Doanh thu nhận trước,
~ Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thông,
~ Các khoản doanh thu chưa thực hiền khác
b Dái hạn (chỉ tiết từng khoản mục như ngắn han)
Công
© Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hảng
|(chi tiết tưng khoản muc, lÿ do khong có khả năng thực hiển)
3ä Dự phòng phải trả
a Ngắn han
~ Dự phòng bảo hành sản phẩm hảng hóa,
~ Dự phòng bảo hành công trình xây dựng,
~ Dự phỏng tải cơ cấu;
~ Dự phòng chỉ phi sửa chữa TSCĐ định kỷ
15,200,650,440 S6,244,603,234 1,862,299,216 3,216,242 1,216,266 2,603,425
34,127,774,980 20,247,493,105
56,244,603,234
15,200,650,440
4,354,597, 758 10,846,052,682
15,200,650,440
56,244,603,234
1,862,299,216 3,216,242
1,216,266 2,603,425
34,127,774,980 20,247,493,105
56,244,603,234
11,197,618,204
7,586,148,226 3,611,469,978
11,197,618,204 29,730,248,983 1,376,948,626 1,883,262 1,051,926 2,530,385
769,178,075 27,578,656,709
29,730,248,983
11,197,618,204
7,586,148,226 3,611,469,978
11,197,618,204 29,730,248,983 1,376,948,626
1,883,262
1,051,926 2,530,385
769,178,075 27,578,656,709
63,195,895,935 63,195,895,935 54,638,549,201
54,638,549,201 54,638,549,201
Trang 17
~ Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định: gid tr) tai sản thuế
thu nhập hoãn lại
~ Tải sản thuế thu nhấp hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch
|tam thời được khấu trừ
~ Tai sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế|
(chưa sử dụng
~ Số bù trừ với thu thu nhập hoãn lại phải trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
~ Thuế suắt thuế TNDN sử dụng để xác định giế trị thuế thu
Inhập hoãn lại phải trả
~ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh
lệch tạm thời chịu thuế
~ Số bù trừ với tải sân thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Trang 19+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cô phiếu đang lưu hành : 10.000 đồng
4 Cé tite
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bó trên cỗ phiếu phô thông:
+ Cễ tức đã công bố trên cô phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cô phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
e Các quỹ của doanh nghiệp:
- Quỹ đầu tư phát triển;
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
b Chí tiệt vôn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của các đối tượng khác 384,014,490,000 384,014,490,000
chia lợi nhuận
|- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|- Số lượng cỗ phiếu đăng ký phát hành
Trang 20
29-30 Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
29 Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán Cuối năm Đầu năm
la Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai
lcủa hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các
Trang 21V Thơng tin bỗ sung cho các khộn mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Doanh thu cung cắp dịch vụ;
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ vận tải
+ Doanh thu cung cắp dịch vụ khác
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
|~ Tơng doanh thu luỹ kế của hợp đơng xây dựng được ghi nhận đến thời
điêm lập Báo cáo tài chính;
Cộng
lb) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết trình bày phụ lục tổng
lhợp giao dịch các bên liên quan)
e) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận
trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa
việc ghỉ nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian
cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do
đã ghỉ nhận doanh thu đối với tồn bộ số tiền nhận trước
2 Cac khoản giảm trừ doanh thu
Trong đĩ:
'- Chiết khấu thương mại;
|- Giảm giá hàng bái
+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hạng mục;
+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;
+ Giá vốn dịch vụ vận tải
+ Giá vốn dịch vụ khác
- Giá trị cịn lại, chỉ phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;
- Chỉ phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;
- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong kỳ;
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngồi định mức trong kỷ:
.Ì- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào
gia von:
- Dy phong giam giá hàng tồn kho;
- Cac khoan ghi giam giá vốn hang ban
778.208,171,222
896,026,139,558
896,026,139,558
119,418,459,498 776,607,680,060 753,746,289,013 22,861,391,047
726,935,315,733
Trang 22
Ma
c) Cac khoan ghi giam chi phi ban hang va chi phi quan lý doanh nghiệp
|- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;
|- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;
- Các khoản ghi giảm khác
9 Chỉ phí săn xuất, kinh doanh theo yếu tố
~ Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu;
~ Chi phí nhân công;
~ Chỉ phí khấu hao tài sản có định;
113,468,431,895
4 Doanh thu hoạt động tài chính B04 1,687,382,603 8,054,333,726
- Lễ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính; -
a Các khoản chỉ phí bán hàng phát sinh trong kỳ B08 2,160,931,017 2,760,047,546
b Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong ky B09 44,154,283,622 42,137,017,623
68,922,354,259 104,545,312,474