2 Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 1 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt và cả ba điểm đều có hoành độ dương.. Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với 2 trục tọa độ Ox, Oy đồng t
Trang 1THI THỬ ĐH CĐ 2009 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút
Câu 1: Cho hàm số : y mx 3 2(1 m x) 2 3x m 1 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m1
2) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt và
cả ba điểm đều có hoành độ dương
Câu 2: 1) Giải hệ phương trình:
3
3
40
10
x xy y
y xy x
2) Giải phương trình:
1 3 2 2 2 2 3 4
Câu III: Giải phương trình:
1 sin2 1
1 sin2 1
Câu IV: 1) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A có trọng tâm
4 1 ,
3 3
G , phương trình đường thẳng BC là x 2y 4 0 và phương trình đường thẳng BG là
7x 4y 8 0. Tìm tọa độ các điểm A, B, C
2) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) :C x2y2 12x 4y 36 0 Viết phương
trình đường tròn tiếp xúc với 2 trục tọa độ Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với đường tròn (C).
Câu V:
Giải phương trình:
3sin cos 3sin cos sin cos cos 0
HẾT
Đáp án : MÔN TOÁN
Câu 1 : 1) Học sinh tự giải
Trang 2
(x 1)mx2 (2 m x m) 1 0
2
1
x
(1) Có 3 nghiệm dương phân biệt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt 1
2
0
(2 ) 4 ( 1) 0 0
1
0
1 (1) 0
m
m m
m
m m
g
m
1 m 0
Câu II: 1) ĐK x 0,y 0
HPT
40 10
Đặt y kx , thay vào hệ ta được:
NX: k0,
2
3
(2)
4
Thay 1
2
k vào (1):
4
ĐS: (4; 2), (–4; –2) 2) Cách 1:
ĐK: x1
Đặt t x 1 x 3 0
PY trở thành t t 2 2 4 t2 t 6 0
Trang 3
3
t (loại)
t = 2 Với t 2: x 1 x 3 2
2 2
1
2 3 (1 )
x
ĐS: x1 Cách 2: ĐK x1
Xét hàm số f x( ) x 1 x 3 2 x 2 x2 2x 3
x
Vậy hàm số f x( ) tăng trên khoảng (1, +)
Mặt khác f x( ) 4
Do đó x1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Câu III.
ĐK
2
4 2
2 4
sin2 1 cos 0 1
x
x
2 2
(cos sin ) 2(cos sin ) 3 0
cos sin (cos sin )
Đặt
cos sin cos sin
t
x x ta có phương trình:
2 3 0
3
t
t
Với t 1: cosx sinx cosx sinx
sinx 0 x k
Với t 3: cosx sinx 3cosx 3sinx
4cosx 2sinx tgx 2 tg
ĐS: x k
x .k với tg 2
Câu IV.
1) Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình
0
2 4 0
(0; 2)
x
B
Trang 4Đường thẳng AG đi qua G và vuông góc với BC nên có phương trình:
x y
Gọi H là chân đường cao kẽ từ đỉnh A thì toạ độ H là nghiệm của hệ phương trình:
(2; 1)
H
Gọi A x y( ; ). Ta có
2
0
2 2
(0;3) 3
2 1
x x
A y
y
Ta có:
0 0 4
4
0
3 2 1
C
G
x
C
y
ĐS: A(0;3), B(0; –2), C(4;0) 2) Đường tròn (C) có tâm là I(6;2), bán kính là R = 2 Đường tròn (S) cần tìm tiếp xúc với 2 trục tọa độ nên tâm J nằm trên đường thẳng y x hoặc yx.
( ; )
J x x Bán kính là r x
Trường hợp 1: J x x( ; )
2
( 6) ( 2) 2
22 16 40 4 4
16 4 36 0
Nếu x 0:x2 12x 36 0 x 6 (loại)
Nếu
0: 20 36 0
Có 2 đường tròn là:
2 2
(x 2) (y 2) 4
2 2 2
(x 18) (y 18) 18
Trường hợp 2 : J x x( ; )
2
( 6) ( 2) 2
2 8 40 4 4
8 4 36 0
Nếu x 0:x2 4x 36 0 x 6 VN
Nếu x 0:x2 12x 36 0 x 6 r 6
Trang 5Có 1 đường tròn là (x 6)2 (y 6)2 36
CâuV.
PT 3sin3x 3sin2xcosx sin cosx 2x cos3x 0(1)
Trường hợp 1: cosx 0, thay vào (1) sinx 0 (loại)
Trường hợp 2: cosx 0, chia cả 2 vế cho cos x3 ta được:
1
3
tgx
tg tg x tgx
tgx
4 6
THANG ĐIỂM Khối A:
Câu I: (3 điểm)
1) 1,5 điểm
2) 1,5 điểm
Câu II: (2 điểm)
1) 1 điểm
2) 1 điểm
Câu III: 1 điểm
Câu IV: 3 điểm
1) 1 điểm
2) 2 điểm
Câu V: 1 điểm
Khối D:
Câu I đến Câu III như khối A Câu IV: 4 điểm
1) 2 điểm 2) 2 điểm