Mục tiêu - Kiểm tra, lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng trên các nội dung: đọc diễn cảm, đọc thuộc lòng - Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm "Giữ lấy màu xanh" - Nhận
Trang 1tuần 18
Thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2009
Toán Diện tích hình tam giác
I Mục tiêu Giúp HS
- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác
- Biết vận dụng quy tắc để tính S hình tam giác
II Chuẩn bị
- 2 hình tam giác bằng nhau
III Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm của hình tam giác?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
1 Cắt hình tam giác
- Lấy một trong hai hình tam giác bằng nhau
- Vẽ một đờng cao lên hình tam giác đó
- Cắt theo đờng cao, đợc hai mảnh tam giác ghi 1,2
2 Ghép thành HCN
- GV hớng dẫn HS
+ Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành một hình chữ nhật ABCD
- Vẽ đờng cao EH
- Hình chữ nhật ABCD có chiều dài
D C nh thế nào so với đáy DC của
hình tam giác EDC
- Bằng nhau
- Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng
DC nh thế nào so với đáy DC của
hình tam giác EDC
- Bằng nhau
- S của hình chữ nhật ABCD gấp mấy
lần S hình tam giác EDC? - 2 lần
- S hình chữ nhật ABCD là bao nhiêu? - DC x AD =DC x EH
- Vậy S hình tam giác EDC là bao
DCxEH
- Muốn tính S hình tam giác ta làm
S = a x h : 2 ( S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao )
4 Luyện tập:
Bài 1: HS đọc YC và nội dung
Vở + BL
a S hình tam giác là: 8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
b S hình tam giác là: 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
Bài 2: HS đọc YC và nội dung
Trang 2Vở + BL
Đổi 24dm = 2,4m
a S hình tam giác là: 5 x 2,4 : 2 = 6 (m2)
b S hình tam giác là: 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (dm2)
5 Củng cố, dặn dò
- Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm nh thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Về: ôn bài + chuẩn bị bài sau
tập đọc
ôn tập cuối kì 1
I Mục tiêu
- Kiểm tra, lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng trên các nội dung: đọc diễn cảm, đọc thuộc lòng
- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm
"Giữ lấy màu xanh"
- Nhận xét về nhân vật bạn nhỏ trong bài "Ngời gác rừng tí hon"
II Chuẩn bị.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc – HTL để HS rút thăm đọc bài
- Kẻ sẵn bảng thống kê theo yêu cầu bài tập 2
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong giờ học
3 Dạy bài mới.
a; Giới thiệu bài
b; Kiểm tra tập đọc – HTL
- GV gọi từng HS lên bốc thăm để
đọc bài
- HS lên bốc thăm và đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm - Lớp nhận xét
c; Luyện tập
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày trên bảng lớp thông qua bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
- GV giữ lại bảng nhóm bài làm đúng – 2 HS nhìn bảng ,
đọc lại kết quả
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV và học sinh trao dổi về yêu cầu của bài tập: Bài tập có
3 yêu cầu
+ Coi nhân vật là bạn mình
+ Nhận xét về nhân vật
+ Nêu đợc u diểm của nhân vật kèm theo dẫn chứng minh họa nhằm tăng tính thuyết phục
Trang 3- Gọi một số HS thực hiện yêu cầu bài tập bằng cách thuyết trình
- HS khác nhận xét, bổ sung
VD: bạn em là con một bác gác rừng Bạn ấy rất yêu rừng và rất dũng cảm Có lần, khi cha đi vắng, bạn ấy đã phối hợp cùng các chú công an bắt quả tang bọn trộm gỗ Em thấy nể bạn ấy quá, vì đêm tối trong rừng thật đáng sợ, còn bọn phá rừng thì rất độc ác,
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về tiếp tục ôn tập để chuẩn bị cho bai sau
_
đạo đức thực hành cuối học kì một
I Mục tiêu
- Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá kiến thức phân môn Đạo đức
đã học Giúp HS nắm đợc nội dung đã học
- Nêu đợc một số nét về vai trò trách nhiệm của HS lớp 5; có
ý chí trong học tập, yêu quý gia đình và bạn bè, kính trọng ngời già, phụ nữ, biết hợp tác với ngời xung quanh
- Biết cách thực hiện các hành vi, đồng tình ủng hộ những việc làm đúng, không đồng tình với những viêc làm sai trái
II Tài liệu và phơng tiện
SGK đạo đức 5
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ không
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Hớng dẫn HS thực hành
* Bài 1: Em là học sinh lớp 5
- Theo em, HS lớp 5 cần phải có hành động, việc làm nào?
- Hãy nêu những điểm mà em thấy mình còn phải cố gắng hơn
để xứng đáng là HS lớp 5?
* Bài 2: Có trách nhiệm về việc làm của mình
- Thế nào là ngời sống có trách nhiệm?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta có những hành động vô trách nhiệm?
* Bài 3: Có trí thì nên
- Thế nào là cố gắng vợt qua khó khăn?
- Kể một vài khó khăn của em trong cuộc sống? Cách khắc phục?
- Kể một số tấm gơng vợt qua khó khăn trong sách, báo, thực tế
mà em biết?
* Bài 4: Nhớ ơn tổ tiên
- Thế nào là biết ơn tổ tiên?
- Kể về truyền thống của gia đình em và dòng họ?
Trang 4* Bài 5: Tình bạn
- Điều gì xảy ra nếu xung quanh em không có bạn bè?
- Em hãy kể những việc đã làm và sẽ làm để có một tình bạn tốt
đẹp?
* Bài 6: Kính già, yêu trẻ
- Đối với ngời già và em nhỏ chúng ta cần có thái độ nh thế nào?
- Kể những việc em đã làm thể hiện sự tôn trọng ngời già và giúp đỡ em nhỏ?
* Bài 7: Tôn trọng phụ nữ
- Tại sao những ngời phụ nữ là những ngời đáng đợc kính trọng?
- Kể những việc em làm thể hiện sự tôn trọng phụ nữ?
* Bài 8: Hợp tác với những ngời xung quanh.
- Kể những việc làm thể hiện sự hợp tác với ngời xung quanh?
- Nêu tác dụng của việc hợp tác với ngời xung quanh trong công việc?
* HS thảo luận trả lời các câu hỏi
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Liên hệ giáo dục HS
4 Củng cố – dặn dò.
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những HS hăng hái xây dựng bài, có cách ứng xử tốt
- Dặn về học bài, vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Chuẩn bị bài để kiểm tra định kì lần 1
Thứ ba ngày 06 tháng 1 năm 2009
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp HS
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích HTG
- Giới thiệu cách tính S hình tam giác vuông
II Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Muốn tính S hình tam giác ta làm nh thế nào?
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
Bài 1: HS đọc YC
- Vở + BL
a S hình tam giác là: ( 30,5 x 12 ) : 2 =183 (dm2)
b S hình tam giác là: (16 x 53 ): 2 = 424 (dm2)
Đổi 5,3 m = 5,3 dm
Bài 2: HS đọc YC
Tam giác ABC: AC là đáy
Trang 5AB là đờng cao tơng ứng
Bài 3: HS đọc YC
- Vở + BL
a S tam giác vuông ABC
( 4 x 3 ) : 2 = 6 ( cm2)
b S hình tam giác vuông DGE
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
Bài 4: HS đọc đề toán: h = 3cm, a = 4 Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
a S hình tam giác ABC là: 4 x 3 : 2 =6 (cm2)
b MN = PQ = 4cm
MQ = NP = 3cm
ME = 1cm
EN = 3cm
Giải Diện tích HCN MNPQ là: 4 x 3 = 12 (cm2)
Diện tích hình tam giác MEQ là: 3 x 1 : 2 =1,5 (cm2)
Tổng S hình tam giác MQE và S hình tam giác NEP là: 1,5 + 4,5 =6 (cm2)
S hình tam giác EQP là:
12 - 6 = 6 (cm2)
Hoặc S hình DEQP là: 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
Đáp số: 6cm2
6cm2
4 Củng cố, dặn dò
- Muốn tính S hình tam giác ta làm nh thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Về: ôn bài + chuẩn bị bài sau
_
Thể dục Bài 35
I Mục tiêu
- Ôn đi đều vòng phải, trái và đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu biết và thực hiện động tác ở mức độ tơng
đối chính xác
- Chơi trò chơi " Chạy tiếp sức theo vòng tròn"
II Hoạt động dạy - học
1.Tập hợp lớp điểm số báo cáo.
- GV nhận lớp - phổ biến nội dung giờ học
- GV kiểm tra trang phục, sức khoẻ của HS
2 Khởi động
- Xoay các khớp
3 Kiểm tra bài cũ
- 1tổ lên tập động tác điều hoà, thăng bằng
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét
4 Bài mới
Trang 6* Ôn đi đều vòng phải vòng trái
- GV hô cho HS tập
- Lớp trởng hô
- GV theo dõi
- HS tập theo tổ - Tổ trởng hô
- GV quan sát
5 Củng cố
- Các tổ lên trình diễn
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét tuyên dơng những tổ tập đúng đẹp
6 Trò chơi: "Chạy tiếp sức theo vòng tròn"
- GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi
- HS làm mẫu
- Cả lớp chơi - GV quan sát
7 Hồi tĩnh
- Thả lỏng chân tay
8 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau
chính tả
ôn tập cuối kì 1
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Thực hiện tốt các bài tập 2 và 3 trong sgk
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học để
HS lên bốc thăm
III, Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra trong giờ học
3 Dạy bài mới.
a; Giới thiệu bài
b; Kiểm tra tập đọc – HTL
- GV gọi từng HS lên bốc thăm để
- GV nhận xét, ghi điểm - Lớp nhận xét
c; Luyện tập
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày trên bảng lớp thông qua bảng
nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ xung
- GV giữ lại bảng nhóm bài làm đúng – 2 HS nhìn bảng ,
đọc lại kết quả
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu và nội dung
Trang 7- HS có thể tự do đọc các câu thơ mình thích ở bất kì bài nào và nêu cảm nghĩ của mình về chúng
*VD: Bài "Hạt gạo làng ta" có câu: Cua ngoi lên bờ
Mẹ em xuống cấy
- Đó là hình ảnh đối lập, vừa có tác dụng khảng định nghị lực vợt khó của mẹ, vừa thể hiện đợc lòng khâm phục tác
giả dành cho mẹ
Bài "Về ngôi nhà đang xây" có câu: Ngôi nhà nh trẻ nhỏ
Lớn lên với trời xanh
- Đó là hình ảnh so sánh rất đáng yêu, khiến ngôi nhà trở
nên thân thơng, gần gũi, khiến cuộc sống trở nên đẹp đẽ hơn,
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về tiếp tục ôn tập để chuẩn bị cho bài sau
_
luyện từ và câu
ôn tập cuối kì 1
I Mục tiêu
- Ôn luyện tập đọc, học thuộc lòng
- Củng cố vốn từ về môi trờng
II Chuẩn bị
- Kẻ sẵn bảng tổng kết vốn từ về môi trờng (BT2) vào bảng phụ
III, Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:Không
3 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài
b Ôn tập
Bài tập 1: Ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng
Bài tập 2 : Điền những từ em biết vào bảng: Tổng kết vốn
từ về môi trờng
- HS đọc yêu cầu và nội dung
* Giải nghĩa từ: Sinh quyển (Môi trờng động, thực vật)
Thủy quyển (Môi trờng nớc)
Khí quyển (Môi trờng không khí)
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Sinh quyển (môi trờng
động, thực vật
Thủy quyển (môi trờng n-ớc)
Khí quyển (môi trờng không khí) Các
sự
vật
Rừng; con ngời; thú (hổ,
báo, cáo, chồn, nai, hơu,
rắn, thằn lằn, dê, bò, ngựa,
Sông, suối,
ao, hồ biển,
đại dơng,
Bầu trời, vũ trụ, mây, không
Trang 8môi
trờng
lợn, gà, vịt, ngan,
ngỗng, ); chim (cò, vạc, bồ
nông, sếu, đại bàng, đà
điểu, ); cây lâu năm
(Lim, gụ, sến, táu,
thông, ); cây ăn quả
(Cam, quýt soài, chanh, ổi,
mận, mít, na, ); cây rau
(rau muống, cải cúc, rau
cải, rau ngót, bí đao, bí
đỏ, xà lách, ); cỏ
khe, thác, kênh, mơng, ngòi, rạch, lạch,
thanh, ánh
hậu,
Nhữn
g
hành
động
bảo
vệ
môi
trờng
Trồng cây gây rừng, phủ
xanh đồi trọc, chống đốt
nơng, trồng rừng ngập
mặn, chống đánh cá bằng
mìn, bằng điện, chống săn
bắn thú rừng, chống buôn
bán động vật hoang dã,
nguồn nớc, xây dựng nhà máy nớc, lọc
n-ớc thải công nghiệp,
Lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống
ô nhiễm bầu không khí,
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về tiếp tục ôn tập để chuẩn bị cho bài sau
khoa học
sự chuyển thể của chất
I Mục tiêu Sau giờ học HS biết
- Phân biệt 3 thể của chất
- Nêu đợc điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác Kể tên đợc một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Đồ dùng học tập
- Phiếu học tập, bảng nhóm
III Hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1: Trò chơi " Nào ta cùng
viết" - HS đọc phần bài tập trongsgk - 72
- GV phổ biến luật chơi
+ Chia lớp thành 4 nhóm phát bảng
nhóm có kẻ sẵn 3 cột "3 thể của
chất" Khi GV hô bắt đầu thì các
nhóm bắt đầu viết tên một chất
bất kì vào cột tơng ứng trong bảng
- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả vào bảng nhóm
- Nhóm nào song trớc và ghi
đợc nhiều ý đúng là thắng cuộc
- Thể rắn: cát trắng, đờng nhôm,
Trang 9nớc đá, muối
- Thể lỏng: Cồn, dầu ăn, nớc, xăng
Thể khí: Hơi nớc, ô xy, khí ni
-tơ
Hoạt động 2: Trò chơi "Ai nhanh, ai
- GV phổ biến luật chơi: GV đọc
câu hỏi - HS chọn đáp án đúng ghi
vào bảng con, nếu em nào nhanh
và đúng nhất là thắng cuộc và đợc
ghi điểm
- GV đọc câu hỏi - HS tham gia trò chơi
- Đáp án: 1 - a 2 - c
3 - a
Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận - HS QS Hình 1, 2, 3 trong
sgk
- Mô tả sự chuyển thể của chất
trong đời sống hàng ngày? - ở ĐK bình thờng, nớc đá(thể rắn) chuyển sang thể
lỏng ở nhiệt độ cao, nớc ở thể lỏng bốc hơi chuyển sang thể khí
- Lấy ví dụ cho thấy sự chuyển thể
của chất trong tự nhiên? - VD: Nớc khi đun sôi thìbốc hơi, để trong tủ lạnh
( nhiệt độ thấp) thì đông
đặc thành thể rắn GVKL: Các chất có thể thay đổi thể, từ thể này sang thể khác,
sự chuyển thể này là một dạng biến đổi vật lí
Hoạt động 4: Thảo luận nhóm 4 HS đọc yêu cầu
trong sgk
- Ghi nội dung vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
* HS đọc mục bạn cần biết trong sgk
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho bài sau
Thứ t ngày 07 tháng 01 năm 2009
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS ôn tập, củng cố về
- Các hàng của STP, cộng, trừ, nhân, chia STP Viết số đo
đại lợng dới dạng STP
- Tính S hình tam giác
II Hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Muốn tính S hình tam giác ta làm nh thế nào?
Trang 103 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
Bài 1: HS đọc YC: Miệng
Khoanh vào B
Bài 2: HS đọc YC: Miệng
Khoanh vào C
Bài 3: HS đọc YC: Miệng
Khoanh vào C
Phần 2
Bài 1: HS đọc YC
- Vở + BL
a 39,72 77,5 2,5 b 95,64 c 31,05
+ 25 31 - x
46,18 0 27,35 2,6
85,90 68,29 18630
6210
80,730
Bài 2: HS đọc YC
- Vở + BL
a 8m5dm=8,5m b 8m25dm2=8,05m2
Bài 3: HS đọc YC bài
- Vở + BL
Giải Chiều rộng HCN là
25 + 15 = 40 (cm ) Chiều dài HCN là
2400 : 40 = 60 (cm)
S hình tam giác MDC ( 60 x 25 ) : 2 = 750 (cm2)
ĐS: 750cm2
Bài 4: HS đọc YC
- HS nêu miệng
3,9 < x < 4,1
x = 3,91
x = 4
4 Củng cố, dặn dò
- Muốn nhân 2 STP ta làm nh thế nào?
- Muốn tính S hình tam giác ta làm nh thế nào?
_
Kể chuyện
ôn tập cuối kì 1
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng, trình bày bài chính tả "Chợ Ta - sken"
- Viết đúng một số âm đầu dễ lẫn x/s, ch/ tr
III, Hoạt động dạy – học
Trang 111 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở chính tả của học sinh
3 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài
b HD chính tả
- GV đọc 1 lần đoạn chính tả cần
- Em có ấn tợng với chi tiết miêu tả
nào trong bài? Trang phục hay
khuôn mặt? Tại sao?
- HS trả lời
- Chú ý một số tiếng dễ lẫn: xúng
xính, chờn vờn, - HS viết bảng lớp + nháp
- GV đọc bài (đọc từng cụm từ,
- GV nhận xét chữ viết, cách trình
bày và các lỗi trong bài chính tả
- Gọi HS nhắc lại cách trình bày đoạn thơ, đoạn văn, các quy tắc chính tả, cách viết các phụ âm đầu dễ lẫn: s/x, ch/tr, n/l, d/gi/r
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về tiếp tục ôn tập để chuẩn bị cho bài sau
tập đọc
ôn tập cuối kì 1
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng viết th: Biết viết một lá th gửi ngời thân ở
xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em
II Đồ dùng dạy - học
- Giấy kiểm tra
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài
b Nội dung
- Gv chép đề lên bảng
- HS đọc đề và nêu nội dung yêu cầu của đề
- Một vài HS đọc lại yêu cầu của bài và gợi ý
- Cả lớp theo dõi trong sgk
* GV lu ý HS: Cần viết chân thực, kể đúng những thành tích và
cố gắng của em trong học kì 1 vừa qua, thể hiện đợc tình cảm với ngời thân
- HS viết th - GV quan sát chung