I.Thành lập lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế độ cao đo vẽ I.1.Thành lập lưới đường chuyền kinh vĩ I.2.Đo đạc các yếu tố của đường chuyền II.Tính và bình sai đường chuyền II.1.
Trang 1I.Thành lập lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế độ cao đo vẽ
I.1.Thành lập lưới đường chuyền kinh vĩ
I.2.Đo đạc các yếu tố của đường chuyền
II.Tính và bình sai đường chuyền
II.1.Bình sai lưới mặt bằng
II.2 Bình sai lưới đo cao tổng quát
III.Đo các điểm chi tiết vẽ bình đồ
III.1.Đo các điểm chi tiết
III.2.Tính toán
IV.Vẽ bình đồ
Phần II.Bố trí điểm ra ngoài thực địa và đo vẽ mặt cắt địa hình
I.Tính và bố trí điểm A II.Tính và bố trí điểm B III.Đo vẽ mặt cắt dọc
IV Đo vẽ mặt cắt ngang
Trang 2M Đ U Ở Ầ
Tr c đ a trong trong xây d ng công trình giao thông là môn h c mangắ ị ự ọtính th c ti n r t l n Vì v y ngoài vi c n m v ng lý thuy t c b n cònự ễ ấ ớ ậ ệ ắ ữ ế ơ ả
ph i v n d ng lý thuy t cũng nh ti n hành công vi c đo ngoài th c đ aả ậ ụ ế ư ế ệ ự ị
m t cách thành th o Th c t p tr c đ a độ ạ ự ậ ắ ị ược th c hi n sau khi sinh viên đãự ệ
h c xong ph n Tr c đ a đ i cọ ầ ắ ị ạ ương và Tr c đ a công trình Đây là khâu r tắ ị ấquan tr ng nh m c ng c cho sinh viên nh ng ki n th c đã h c trên l p.ọ ằ ủ ố ữ ế ứ ọ ớSau đ t th c t p ngoài vi c s d ng thành th o d ng c đo, đo đ c các y uợ ự ậ ệ ử ụ ạ ụ ụ ạ ế
t c b n, th c hi n h u h t các công tác tr c đ a trong xây d ng công trìnhố ơ ả ự ệ ầ ế ắ ị ựgiao thông, m t khác sinh viên còn bi t cách t ch c m t đ i kh o sát đặ ế ổ ứ ộ ộ ả ể
th c hi n và hoàn thành nhi m v đự ệ ệ ụ ược giao
Th c hi n k ho ch c a b môn tr c đ a, l p Công Trình Giao Thôngự ệ ế ạ ủ ộ ắ ị ớ
Th y Khóa 53 đã ti n hành đi th c t p ngoài hi n trủ ế ự ậ ệ ường t ngàyừ03/11/2014 đ n 15/11/2014.ế
Nhóm VII đã được giao nhi m v kh o sát, đo vẽ bình đ khu v c m tệ ụ ả ồ ự ộ
đo n đạ ường trong khu đô th Nam Trung Yên và b trí đi m ra ngoài th cị ố ể ự
đ a theo đ cị ề ương c a b môn tr c đ a.ủ ộ ắ ị
Nhóm VII.1 g m có :ồ
Trang 3IV
I.XÂY DỰNG LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ
Lưới khống chế đo vẽ dùng làm cơ sở để đo vẽ các điểm chi tiết trong quátrình thành lập bình đồ Tùy theo địa hình khu vực và số điểm gốc có trong khuvực mà lưới khống chế đo vẽ có dạng đường chuyền phù hợp , đường chuyềnkhép kín … Ở trong phần thực tập này lựa chọn xây dựng lưới khống chế đo vẽdưới dạng đường chuyền khép kín để định vị được lưới , giả định tọa độ , độ caomột điểm , và phương vị một cạnh
I.1 Thành l p l ậ ướ ườ i đ ng chuy n kinh vĩ ề
a.Ph m vi đo vẽ: ạ v i đ dài t 100 đ n 150m và gi i h n gi a hai bên v aớ ộ ừ ế ớ ạ ữ ỉ
hè đường
b.Ch n các đ nh đ ọ ỉ ườ ng chuy n: ề Trước tiên ph i kh o sát toàn b khuả ả ộ
v c c n ph i vẽ bình đ đ sau đó l a ch n đự ầ ả ồ ể ự ọ ược n i đ t đ nh đơ ặ ỉ ườngchuy n cho thích h p th a mãn các yêu c u chính sau:ề ợ ỏ ầ
- Đ nh đỉ ường chuy n ph i đ t n i b ng ph ng ,đ t c ng.ề ả ặ ở ớ ằ ẳ ấ ứ
- Chi u dài m i c nh t 80 đ n 120m.ề ỗ ạ ừ ế
- Đ nh đỉ ường chuy n ph i nhìn th y đ nh trề ả ấ ỉ ước và đ nh sau.ỉ
- T i đo ph i nhìn đạ ả ược bao quát đ a hình , đo đị ược nhi u đi m chi ti t.ề ể ế Sau khi đã l a ch n v trí đ t các đ nh dự ọ ị ặ ỉ ường chuy n dùng s n đ đánhề ơ ể
d u v trí các đ nh đấ ị ỉ ường truy n nh sau: ề ư
-Hình minh h a : ọ
III
I.2 Đo đ c các y u t c a l ạ ế ố ủ ướ ườ i đ ng chuy n ề
Trang 4I.2.1.Đo góc b ng đ nh đ ằ ỉ ườ ng chuy n ề
1 Ti n hành đ nh tâm và cân máy kinh vĩ t i đ nh I, d ng c cế ị ạ ỉ ự ọtiêu t i đ nh II và IV.ạ ỉ
+ V trí thu n kính (TR): ị ậ Quay máy ng m tiêu t i IV, reset máy, đ aắ ạ ưgiá tr trên bàn đ ngang v 00ị ộ ề o00’00” được giá tr trên bàn đ ngangị ộ(a1=00o00’00”) sau đó quay máy thu n chi u kim đ ng h ng m tiêuậ ề ồ ồ ắ
t i II đ c giá tr trên bàn đ ngang (bạ ọ ị ộ 1) Góc đo m t n a l n Doở ộ ử ầthu n kính:ậ
β1=b1 – a1
+ V trí đ o kính (PH) ị ả : Đ o ng kính, quay máy 180ả ố o ng m l i c cắ ạ ọtiêu t i II đ c giá tr trên bàn đ ngang (bạ ọ ị ộ 2), quay máy thu n chi uậ ềkim đ ng h ng m tiêu t i IV , đ c tr s trên bàn đ ngang (aồ ồ ắ ạ ọ ị ố ộ 2) Góc
đo n a l n đo đ o kính:ở ử ầ ả
β2=b2 – a2
Chú ý: Khi ng m tiêu thì ng m vào chân tiêu đ gi m b t sai sô doắ ắ ể ả ớtiêu b nghiêng.ị
+ N u ế Δβ=|β1- β2| ≤ 2t thì l y giá tr trung bình làm k t qu đo.ấ ị ế ả
Trang 5K t qu đo đế ả ược ghi vào s đo góc b ng dổ ằ ưới đây :
Ố ỌTRÊN BÀN
Đ NGANGỘ
TR SỊ ỐGÓC N AỬ
II 179°59’00’’
II
TR III 00°00’00’’ 110°40’40’’ 00’’
110°40’40’’
II III I
Trang 6• Ki m tra : ể Δβi =30’’< Δβcp =60” Đo đ t yêu c u.ạ ầ
Ki m tra sai s khep goc cho phep ê ô :
Vì f│β đ│ │< fβ cp│ => đo đ t yêu c u, ta ti n hành bình sai.ạ ầ ế
Vì │ fβ đ│ │ < fβ cp│=> đo đ t yêu c u, ta ti n hành bình sai.ạ ầ ế
I.2.2.Đo chi u dài c nh đ ề ạ ườ ng chuy n ề
Ph ươ ng pháp đo:
Đo chi u dài các c nh c a đề ạ ủ ường chuy n b ng thề ằ ước v i , đo đi và đo ả
v đề ược k t qu Sế ả đi và Svề
Dùng sai s tố ương đ i khép kín đ đánh giá k t qu đo :ố ể ế ả
+N u ế ΔS/S ≤ 1/1000 trong đó ΔS = |Sđi - Svề | , thì k t qu đo là ế ả
S=(Sđi + Svề)/2 +N u ế ΔS/S > 1/1000 thì đo l i các c nh đạ ạ ường chuy n ề
Trang 7IV-I 11.4975 Đo tr c ti pự ế
T ng chi u dài (L) ổ ề 180.9925
I.2.3.Đo cao t ng quát đ nh đ ổ ỉ ườ ng chuy n ề :
-Ph ươ ng pháp đo:
Áp d ng phụ ương pháp đo cao hình h c t gi aọ ừ ữ
-D ng c đo : ụ ụ Máy th y bình và mia.ủ
-Ti n hành đo : Đ t máy th y bình gi a đ nh I và II c a đế ặ ủ ữ ỉ ủ ường chuy n ề(Tr m J2) Đ c tr s mia sau t i đ nh I (đ nh đã bi t đ cao) và mia trạ ọ ị ố ạ ỉ ỉ ế ộ ước
J4
I
IV
Trang 8
S ĐO CAO T NG QUÁT Đ NH Đ Ổ Ổ Ỉ ƯỜ NG CHUY N Ề
Tr ướ c(mm )
Trang 9II.TÍNH VÀ BÌNH SAI Đ ƯỜ NG CHUY N Ề
II.1.Bình sai l ướ i m t b ng ặ ằ
K T QU BÌNH SAI LẾ Ả ƯỚ I M T B NG PH THU C Ặ Ằ Ụ Ộ
Bảng tọa độ sau bình sai và sai số vị trí điểm
1 II 2089.453 1087.212 0.005 0.003 0.006
2 III 2087.578 1098.630 0.005 0.005 0.007
3 IV 2015.505 1056.426 0.004 0.003 0.005
Bảng kết quả trị đo góc sau bình sai
TT Đỉnh trái Đỉnh giữa Đỉnh phải ( ° ' " ) " ( ° ' " )
2 III II I 110 40 40.0 -05.0 110 40 35.0
Trang 11II.2.Bình sai lưới đo cao tổng quát
KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI ĐỘ CAO
I Các chỉ tiêu kỹ thuật của lưới
+ Tổng số điểm : 4
+ Số điểm gốc : 1
+ Số diểm mới lập : 3
+ Số lượng trị đo : 4
+ Tổng chiều dài đo : 0.181 km
II Số liệu khởi tính
STT Tên điểm H (m) Ghi chú
IV Trị đo và các đại lượng bình sai
S Điểm sau Điểm trước [S] Trị đo SHC Trị B.Sai SSTP
- Sai số trung phương trọng số đơn vị mo = ± 0.01mm/Km
- SSTP độ cao điểm yếu nhất : mH(III) = 0.00 (mm)
- SSTP chênh cao yếu nhất : m(III - IV) = 0.00 (mm)
- SSTP đ cao đi m y u nh t : mH(III) = 0.31(mm).ộ ể ế ấ
- SSTP chênh cao y u nh t : m(III - IV) = 0.31 (mm).ế ấ
Trang 12
III ĐO CÁC ĐI M CHI TI T VẼ BÌNH Đ Ể Ế Ồ
III.1.Đo các đi m chi ti t ể ế
- D ng c đo: máy kinhvĩ, mia, c c tiêu và thụ ụ ọ ước thép
- Ti n hành đo: đ t máy kinh vĩ t i các đ nh lế ặ ạ ỉ ưới kh ng ch , đo t t cố ế ấ ảcác đi m chi ti t đ vẽ bình đ ể ế ể ồ
VD: đ t máy kinh vĩ t i I, d i tâm và cân b ng máy, đo chi u cao máy (i).ặ ạ ọ ằ ềSau đó quay máy ng m v c c tiêu t i( IV) và đ a s đ c trên bàn đắ ề ọ ạ ư ố ọ ộngang v 0ề o0’0’’ bàn đ đ ng v 90ộ ứ ề o00’00’’.Ti p theo quay máy ng m vế ắ ềmia d ng t i các đi m chi ti t, t i m i đi m chi ti t đ c các giá tr trên 3ự ạ ể ế ạ ỗ ể ế ọ ịdây( dây trên, đây gi a, dây dữ ưới) và đ c giá tr trên bàn đ ngang Cọ ị ộ ứ
ti p t c nh v y cho t i khi đo h t tr m máy ế ụ ư ậ ớ ế ạ
S d ng ph n m m DP survey 2.83 và auto cad đ a các s li u th c t đoử ụ ầ ề ư ố ệ ự ế
được trên t các s đo, t đó thành l p bình đ khu v c đo.ừ ổ ừ ậ ồ ự
Trang 13PH N II.B TRÍ ĐI M VÀ ĐO VẼ M T C T Đ A HÌNH Ầ Ố Ể Ặ Ắ Ị
- D a vào lự ưới kh ng ch và bình đ v a thành l p ta đi b trí 2 đi m Aố ế ồ ừ ậ ố ể
I IV
I IV
Y X
∆
0.676 2015.505 2025
Trang 14Đ t máy kinh vĩ t i IV đ nh tâm cân b ng máy, ng m v tiêu đ t t iặ ạ ị ằ ắ ề ặ ạIII(đ a s đ c trên bàn đ ngang v 0ư ố ọ ộ ề o0’0’) quay máy thu n chi u kimậ ề
đ ng h 1 góc b ng 1=9ồ ồ ằ β o21’22.55”.Trên hướng ng m dùng thắ ước thép
đo 1 đo n có chi u dài b ng Sạ ề ằ 1 =3.27m ta đánh d u đấ ược đi m A.ể
Trang 15=>> 2=(β αIII-IV-αIII-B )= 210o21’7.51’’-273o8’21.99’’’= 62o47’14.48’’
2.Cách b tri ố .
Đ t máy kinh vĩ t i III đ nh tâm cân b ng máy, ng m v tiêu đ t t iặ ạ ị ằ ắ ề ặ ạIV(đ a s đ c trên bàn đ ngang v 0ư ố ọ ộ ề o0’0’) quay máy ngược chi u kimề
đ ng h 1 góc b ng 2=62ồ ồ ằ β o47’14.48’’.Trên hướng ng m dùng thắ ước thép
đo 1 đo n có chi u dài b ng Sạ ề ằ 2 =5.17 ta đánh d u đấ ược đi m B.ể
+ Xác định vị trí điểm chi tiết trên hướng trục chính:
Là các điểm thay đổi về mặt địa hình, địa vật bằng máy kinh
vĩ và tiêu Đánh dấu những vị trí này bằng cọc hoặc sơn hoặc đinh sắt Đối với những nơi có địa hình bằng phẳng thì khoảng cách các điểm chi tiết không được vượt quá 5 m.
+ Đo chiều dài tổng quát và đo chiều dài chi tiết trục công trình.
Đo chiều dài tổng quát:
Là xác định chiều dài trục chính công trình bằng thước thép
Trang 16kết quả đo không đạt phải đo lại.
SỔ ĐO DÀI TỔNG QUÁT TUYẾN ĐƯỜNG
S T
Trang 17Đo chiều dài chi tiết: Là xác định khoảng cách giữa các điểm chi
tiết trên trục chính bằng thước thép với 1 lần đo Yêu cầu độ
S S S
S
Kết quả đo được ghi vào trong sổ đo như sau
CÁCH LẺ (m)
KHOẢNG CÁCH CỘNG DỒN (m)
Trang 1979.98 79.98
0 1/ 50079.98
Đo cao chi tiết: Đo bằng phương pháp đo cao hình học từ
giữa kết hợp ngắm tỏa, đo khép về các đỉnh đường truyền với sai số khép :
=
SỔ ĐO CAO CHI TIẾT
Trang 20Ta thấy , vậy đo đạt yêu cầu.
+ Từ các số liệu đo được thì ta vẽ được mặt cắt dọc trục chính công trinh theo tỉ
lệ cho trước bằng tay hoặc bằng phần mềm trên máy tính
IV Đo vẽ mặt cắt ngang.
Trang 21+ Tiến hành đo vẽ mặt cắt ngang tại tất cả các vị trí điểm chi tiết trên mặt dọc Phạm vi đo mỗi bên khoảng 20 m.
+ Phương pháp đo: Đo bằng máy thủy bình, mia và thước thép kết
hợp với máy kinh vĩ và tiêu dùng để định hướng và xác đinh các điểm chi tiết thay đôi về địa hình và địa vật trên mặt cắt ngang.
-Kết quả đo được ghi vào trong sổ đo như sau: