Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không... Đơn thức thu gọn 1... Đơn thức thu gọn 1.. Bậc của đơn thức I... Luyện tập củng cốBài 13 sgk T32 Tìm tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Nêu cách tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của biến?
Chữa bài 9 SBT:
Tính giá trị biểu thức:
x2y3 + xy tại x= 1, y=
1 2
Trang 3đáp án:
• Thay x=1, y= vào biểu thức ta có:
12 ( )3 + 1 = + =
1 2
1
2 12 18 12 58
Vậy giá trị của biểu thức x3y2 + xy tại x=1;y= là 1
2
5 8
Trang 5Tiết 53 đơn thức
I Đơn thức
?1.Cho các biểu thức đại
số:
4xy2; 3-2y; 5(x+y);
- x2y3x; 10x+y; 2x2y;
2x2(- )y3x; -2x; 9; ; x; y
Hãy sắp xếp chúng thành
2 nhóm
Nhóm 1: Những BT có chứa phép cộng, phép trừ
Nhóm 2: Các BT còn lại
Nhóm 1: 3-2y; 5(x+y);
10x+y;
Nhóm 2: 4xy2; 2x2y
- x2y3x; 2x2(- )y3x
-2x; 9; ; x; y
3
5
1 2 3
5
3 5
3 5
1 2
1 Định nghĩa
Trang 6Tiết 53 đơn thức
5 9
I Đơn thức
1 Định nghĩa: sgk (T30)
Bài 10 sgk (32): Bạn Bình viết 3 ví dụ về đơn thức
như sau:
(5-x)x2; - x2y; -5
Em hãy kiểm tra xem bạn viết đúng chưa
2 Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không
5 9
(5-x)x2; - x2y; -5
Trả lời:
Lấy 2 ví dụ
về đơn thức
Trang 7II Đơn thức thu gọn
VD: 4xy2; 10x6y3; là đơn thức thu gọn
Hệ số: 4,10
Phần biến: xy2 ; x6y3
1 Định nghĩa: sgk (T31)
Đơn thức thu gọn:
Hệ số (khác 0)
Phần biến, mỗi biến viết 1 lần với số mũ của nó
Tiết 53 đơn thức
I Đơn thức
1 Định nghĩa: sgk (T30)
2 Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không
Trang 8Tiết 53 đơn thức
II Đơn thức thu gọn
1 Định nghĩa: sgk (T31)
2 Chú ý: - Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn
- Trong đơn thức thu gọn hệ số và biến chỉ
được viết một lần
Bài 12 sgk T32
a Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau: 2,5x2y; 0,25x2y2;
b Tính giá trị của mỗi đơn thức trên tại x=1, y=-1?
Giải: a Hệ số: 2,5; 0,25
Phần biến: x2y; x2y2
b - GT của đơn thức 2,5x2y tại x=1,y=-1 là -2,5
- GT của đơn thức 0,25x2y2 tại x=1,y=-1 là 0,25
Trang 9Tiết 53 đơn thức
II Đơn thức thu gọn
1 Định nghĩa: sgk (T31)
2 Chú ý: sgk (T 31)
III Bậc của đơn thức
I Đơn thức
VD: 2,5x 2 y 3 z 2
1 Định nghĩa
2 Chú ý:
1 Định nghĩa: sgk (T 31)
2 Chú ý: sgk (T 31): - Số thực khác không là đơn thức bậc không
- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Hãy tìm bậc của đơn thức sau:
-5; - 0,75x2y; 4,5x3y2
9x2y3z3; 3x6y6z
IV Nhân hai đơn thức
VD: Cho 2 đơn thức: C= 2x 2 y 4 ; D= 7x 3 y 5 z.
Tính C.D
Giải: C.D= (2x 2 y 4 )(7x 3 y 5 z) = (2.7)(x 2 x 3 )(y 4 y 5 )z = 14x 5 y 9 z Bậc của đơn thức là: 2+3+2=7
Trang 10Tiết 53 đơn thức
Thu gọn đơn thức: 5x4y(-5)x2y3(-4)x2z2
Chú ý: sgk T 32
= 100x8y4z2
?3 Tìm tích của:
- x1 3(-8)xy2 = 2x4y2
4
Quy tắc : Để nhân hai đơn thức , ta nhân hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau
Trang 11Luyện tập củng cố
Bài 13 sgk T32
Tìm tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc
của đơn thức thu được?
a -1/3x2y và 2xy3
b 1/4x3y và -2x3y5
Giải:
a -1/3x2y.2xy3 = -2/3x3y4 có bậc 7
b 1/4x3y.(-2)x3y5 = -1/2x6y6 có bậc là 12
Trang 12Tiết 53 đơn thức
II Đơn thức thu gọn
1 Định nghĩa: sgk (T31)
2 Chú ý: sgk (T 31)
III Bậc của đơn thức
I Đơn thức
1 Định nghĩa
2 Chú ý:
1 Định nghĩa: sgk (T 31)
2 Chú ý: sgk (T 31)
IV Nhân hai đơn thức
Chú ý: sgk Tr 32
Trang 13Tiết 53 đơn thức
II Đơn thức thu gọn
1 Định nghĩa: sgk (T31)
2 Chú ý: sgk (T 31) III Bậc của đơn thức
I Đơn thức
1 Định nghĩa
2 Chú ý:
1 Định nghĩa: sgk (T 31)
2 Chú ý: sgk (T 31)
IV Nhân hai đơn thức
Chú ý: sgk Tr 32
Trang 14Tiết 53 đơn thức
* Đơn thức là BTĐS gồm
Một số Một biến Một tích giữa số và các biến
* Đơn thức thu gọn gồm Hệ sốPhần biến (mỗi biến viết 1
lần với số mũ tự nhiên)
* Bậc của đơn thức (hệ số khác không) là tổng tất cả các số mũ của các biến có mặt trong đơn thức
* Nhân 2 đơn thức Nhân phần hệ số
Nhân phần biến(nhân các luỹ thừa cùng cơ số)
Trang 15Hướng dẫn về nhà
•Học thuộc các định nghĩa, chú ý có trong bài
• Làm các bài tập: 11, 14 sgk (T32),
16, 17, 18 sbt (T11, 12)
Trang 16Tiết 53 đơn thức
II Đơn thức thu gọn
1 Định nghĩa: sgk (T31)
2 Chú ý: sgk (T 31) III Bậc của đơn thức
I Đơn thức
1 Định nghĩa
2 Chú ý:
1 Định nghĩa: sgk (T 31)
2 Chú ý: sgk (T 31)
IV Nhân hai đơn thức
Chú ý: sgk Tr 32