* Lưu ý: - Ngoài các tác dụng đã nêu, dấu câu còn được dùng để bày tỏ thái độ tình cảm của người nói, người viết.?. ● Trong Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc... Thiếu dấu ngắt câu
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Cho đoạn trích sau:
Đọc bản “ Tuyên ngôn Độc lập” đến nửa chừng, Bác dừng lại và bỗng dưng hỏi:
- Tôi nói, đồng bào nghe rõ không?
Một triệu con người cùng đáp, tiếng dậy vang như sấm:
- Co…o…ó…!
Từ giây phút đó, Bác cùng với cả biển người đã hòa làm một…
( Võ Nguyên Giáp kể, Hữu Mai ghi, Những năm tháng không thể nào quên)
? Chỉ ra công dụng của dấu ngoặc kép trong đoạn trích trên?
Câu 1: Nêu công dụng của dấu ngoặc kép ?
? Ngoài dấu ngoặc kép, đoạn trích trên còn sử dụng những dấu câu nào?
? Đặt câu cĩ sử dụng dấu ngoặc kép.
Trang 3Tiết 59: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
I Bài học:
1 Tổng kết về dấu câu:
Lớp 6:
1 D u ch m ấu chấm ấu chấm 2.D u ch m h i ấu chấm ấu chấm ỏi 3.D u ch m than ấu chấm ấu chấm 4.D u ph y ấu chấm ẩy
b) Kết thúc câu trần thuật.
a) Kết thúc
câu nghi
vấn.
d) Kết thúc câu cầu khiến hoặc cảm thán
c) Phân cách các thành phần và các bộ phận của
câu.
°Bài tập:c
? Nhận xét dấu kết thúc câu trong đoạn tríh sau:
Cháu lên đường cháu
Chú lên đường ra
Đến nay tháng sáu
Chợt nghe tin nhà
Ra thế
Lượm ơi!
* Lưu ý:
- Ngoài các tác dụng đã nêu, dấu câu còn được dùng để bày tỏ thái độ tình cảm của người nói, người viết.
Trang 4Tiết 59 : ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
I Bài học
1 Tổng kết về dấu câu: Lớp 7:
1 Dấu chấm lửng 2.D u ch m phẩyấu chấm ấu chấm 3.D u gạch ngangấu chấm 4.D u gạch nốiấu chấm
b) -Biểu thị:
+ Bộ phận chưa liệt kê hết
+ Lời nói bị bỏ dở hay ngập ngừng
+Làm dãn nhịp điệu câu văn, hài hước, dí dỏm
a) -Đánh dấu:
+ Ranh giới
các vế câu
ghép có cấu
tạo phức tạp
+ Ranh giới
các bộ phận
trong phép liệt
kê phức tạp
d) -Đánh dấu: + Bộ phận giải thích, chú thích + Lời đối thoại, liệt kê
- Nối các từ trong một liên doanh
c) -Nối các tiếng trong một từ
phiên âm (tiếng nước ngoài)
* Lưu ý:
- Dấu gạch nối không phải là một dấu câu, nó chỉ là một quy
định về chính tả.
- Về hình thức, dấu gạch nối viết ngắn hơn dấu gạch ngang.
Trang 5Tiết 59 ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
1 Tổng kết về dấu câu:
Lớp 8:
1 Dấu ngoặc đơn 2.D u hai chấmấu chấm 3.D u ngoặc képấu chấm
b)- Đánh dấu phần chú thích ( giải thích,
thuyết minh, bổ sung thêm)
a)-Đánh dấu:
+ Từ , câu, đoạn dẫn
trực tiếp
+ Từ hiểu theo nghĩa
đặc biệt, hàm ý mỉa
mai
+ Tên tác phẩm, tờ
báo, tập san…
c) –Đánh dấu: + Phần giải thích, thuyết minh cho phần trước đó;
+Lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại
Trang 6Bài t p tình hu ng: ập tình huống: ống:
Sáng nay, trước khi đi làm, mẹ viết vào mảnh giấy nhỏ để trên bàn học của Nam dịng chữ: Con ở nhà làm bài khơng
được đi chơi.
Ở nhà, ngồi vào bàn học, bài tập khĩ quá khơng làm được Nam nghĩ:
Mẹ dặn mình: làm bài
không được, đi chơi
Mình đi chơi tí thôi
Trang 7ĐỐ VUI CÓ THƯỞNG
DẤU CÂU TIẾNG VIỆT
Thường dùng
ở cuối câu Thường dùng ở giữa câu Có thể dùng ở nhiều vị trí khác nhau
Dấu
chấm
.
Dấu chấm hỏi ?
Dấu chấm than !
Dấu phẩy ,
Dấu chấm phẩy ;
Dấu hai chấm :
Dấu ngoặc đơn,( )
ngoặc kép “”
Dấu gạch ngang
-Dấu chấm lửng …
Dấu gì kết thúc ý rồi?
Giúp cho câu viết tròn câu rõ lời.
Dấu gì để hỏi bao điều?
Hỏi người và cả hỏi mình tài ghê!
Dấu gì bộc lộ cảm tình?
Gửi gắm đề nghị, mong chờ, khiến sai
Dấu gì thường thấy ai ơi Tách biệt từng phần, chuyển
tiếp ý câu?
Dấu gì phân cách vế câu?
Bổ sung vế trước, ý càng thêm sâu.
Dấu gì báo hiệu lời người?
Còn là giải thích ý vừa nêu trên.
Dấu gì tách biệt từng phần?
Làm rõ cho lời chú giải bên trong
Dấu gì trực tiếp dẫn lời?
Đứng sau hai chấm hay dùng nhấn câu.
Dấu gì lời nói mở đầu?
Nêu ý chú thích liệt kê trong bài.
Dấu gì cảm xúc dâng trào?
Hay thay cho lời không tiện nói ra.
Trang 8Tiết 59 ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
I Bài học
1 Tổng kết về dấu câu:
2 Các lỗi thường gặp
về dấu câu:
VD1:
Tác phẩm “ Lão Hạc” làm em vô cùng xúc động trong xã hội cũ, biết bao người nông dân đã sống nghèo khổ cơ cực như Lão Hạc.
● Ý 2: trong xã hội cũ biết bao người nông dân đã sống nghèo khổ,
cơ cực như lão Hạc.
em vô cùng xúc động.
● Trong
Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc
Trang 9Tiết 59 ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
2 Các lỗi thường gặp
về dấu câu:
VD2:
1 Thiếu dấu ngắt câu
khi câu đã kết thúc.
Thời cịn trẻ, học ở trường này Ơng
là học sinh xuất sắc nhất.
Trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm.
, ông
Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc.
Trang 10Tiết 59 ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
2 Các lỗi thường gặp
về dấu câu:
1 Thiếu dấu ngắt câu
khi câu đã kết thúc.
2 Dùng dấu ngắt câu
khi câu chưa kết thúc.
VD3:
Cam quýt bưởi xoài là đặc sản của vùng này.
CN
Cam, quýt, bưởi, xoài
Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết.
Trang 11Tiết 59 ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
2 Các lỗi thường gặp
về dấu câu:
1 Thiếu dấu ngắt câu
khi câu đã kết thúc.
2 Dùng dấu ngắt câu
khi câu chưa kết thúc.
3.Thiếu dấu thích hợp
để tách các bộ phận
của câu khi cần thiết
VD4:
Quả thật, tôi không biết nên giải quyết vấn đề này như thế nào và bắt đầu từ đâu? Anh có thể cho tôi một lời khuyên không Đừng bỏ mặc tôi lúc này
- Câu 1: Câu kể ( hay còn gọi là câu trần thuật).
- Câu 2: Câu hỏi ( hay còn gọi là câu nghi vấn).
●
?
Lẫn lộn công dụng của các dấu câu.
Trang 12Tiết 59 ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
I Bài học:
1 Tổng kết về dấu câu:
2 Các lỗi thường gặp
về dấu câu: 1 Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc.
2 Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc
3.Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết
4.Lẫn lộn công dụng của các dấu câu
Trang 13II/ Luyện tập:
Bài tập 1:
Con chó cái nằm ở gầm phản bỗng chốc vẫy đuôi rối rít ( ) tỏ ra dáng bộ vui mừng ( )
Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với cả vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như
kẻ sắp bị tù tội ( )
Cái Tý ( ) thằng Dần cùng vỗ tay reo ( )
( ) A ( ) Thầy đã về ( ) A ( ) Thầy đã về ( ) …
Mặt kệ chúng nó ( ) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm phên
cửa( ) nặng nhọc chống tay vào gối và bước lên thềm ( ) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản ( ) anh ta lăn kềnh lên trên chiếc chiếu rách ( )
Ngoài đình ( ) mõ đập chan chát ( ) trống cái đánh thùng thùng ( ) tù và thổi như ếch kêu ( )
Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản ( ) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng
hỏi( )
( ) Thế nào ( ) Thầy em có mệt lắm không ( ) Sao chậm về thế ( ) Trán đã nóng lên đây mà ( )
, .
!
I/ Bài học:
Điền dấu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn trong đoạn văn sau:
Trang 14I/ Bài học:
II/ Luyện tập:
Bài tập 2:
c/ Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng hưng tôi vẫn không quên được những kỉ niệm êm đềm thời học sinh.
a/ Sao mãi tới giờ anh mới về ẹ ở nhà chờ anh mãi Mẹ dặn là nh
phải làm xong bài tập trong chiều nay.
b/ Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất nhân dân ta có truyền thống thương yêu giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn gian khổ Vì vậy
có câu tục ngữ lá lành đùm lá rách
N
, m
Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó các
dấu câu thích hợp (có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)
a
”
? M
:“
, n
Trang 15Đọc mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi:
Sau khi đi khám bệnh về, người chồng cầm bệnh án trên tay với lời phê
của bác sĩ: " Ăn cơm khơng được uống rượu " đưa cho vợ coi
Vợ sau khi coi xong thì bắt đầu cằn nhằn:
- Ơng thấy chưa, cứ uống rượu hồi, bữa cơm nào ơng cũng uống rượu
Vài ngày sau, thấy ơng vừa ăn cơm vừa uống rượu, bà ta lại la lên:
- Ơng khơng thấy bác sĩ dặn hay sao mà cịn uống rượu?
- Bà khơng biết đọc à, bác sĩ ghi rõ: " Ăn cơm khơng được, uống rượu" , hơm
nay tui ăn cơm khơng ngon miệng nên được uống rượu
- !!!!!
Tới chiều bà vợ lại thấy ơng chồng lơi rượu ra uống
- Sao tui thấy ơng ăn gần hết chén cơm mà vẫn uống rượu?
- Bà lại khơng biết đọc rồi, bác sĩ ghi rõ: " Ăn cơm khơng, được uống rượu" , bà thấy tui nãy giờ ăn cơm khơng chứ làm gì cĩ thức ăn mà khơng cho tui uống rượu
- !!!!!
a) Theo em lời phê của bác sĩ có gì sai sót?
b) Em rút ra bài học gì từ câu chuyện này?
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Nắm vững nội dung bài học để sử dụng đúng công dụng của các dấu câu Chú ý vận dụng kiến thức bài học vào các bài viết Ôn tập kĩ chuẩn bị cho kiểm tra HKI.
* Nắm vững nội dung bài học để sử dụng đúng công dụng của các dấu câu Chú ý vận dụng kiến thức bài học vào các bài viết Ôn tập kĩ chuẩn bị cho kiểm tra HKI.
* Ôn tập lại nội dung kiến thức phần
tiếng Việt từ đầu năm học đến bài “ Ôn
luyện về dấu câu” chuẩn bị cho tiết ôn tập
tiếng Việt.