1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 29. Nỗi thương mình

10 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 29. Nỗi thương mình tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

TiÕt 86-§äc v¨n Nçi th ¬ng m×nh

(TrÝch “truyÖn kiÒu”- nguyÔn du)

Trang 2

I Giới thiệu chung:

1 Vị trí đoạn trích :

 Từ câu 1229 đến câu 1248/3254.

 Diễn tả tâm sự đau buồn, nỗi lòng

tê tái và nỗi th ơng thân mình của Kiều khi ở lầu xanh.

2 Bố cục đoạn trích :

 Phần 1: 4 câu thơ đầu: Cảnh sinh

hoạt ở lầu xanh.

 Phần 2: 16 câu thơ sau: Tâm trạng,

nỗi niềm của Kiều `

Trang 3

II Đọc- hiểu văn bản:

1 Phần 1:

 Bút pháp ớc lệ:

 B ớm lả ong lơi

 Lá gió cành chim

Nghệ thuật ẩn

dụ, tách từ,

đan xen từ ngữ, tiểu đối.

Nhấn mạnh vào sự dập dìu, lả lơi của cảnh sin h hoạt ở chốn lầu

xanh.

Trang 4

 Điển tích, điển cố:

 Tống Ngọc, Tr ờng Khanh: Loại ng ời ăn

chơi, đàng điếm, phong l u.

Nhấn mạnh vào sự ồn ào, xô bồ.

* Tiểu kết: Cách nói tế nhị, trang nhã:

• Nói lên: + Hiện thực nghiệt ngã mà nhân vật phải trải qua, hé mở thân phận bẽ bàng của ng ời

kỹ nữ + Thái độ của tác giả: Trân

trọng, cảm thông.

Trang 5

2.Phần 2:

a Hai câu đầu: Hoàn cảnh giãi bày tâm sự:

- Câu 1: “Khi tỉnh r ợu, lúc tàn canh ”

+Thời gian: tàn canh (Đêm khuya)

+Không gian: lầu xanh

+Nhịp thơ 3/3: B ớc đi chậm chạp cuả

thời gian

diễn tả tâm trạng mệt mỏi, chán ch ờng.

- Câu 2:

+ Nhịp thơ thay đổi : 2 / 4/2

tâm trạng thảng thốt, bàng hoàng

+ Từ ngữ: “Giật mình”: Nỗi đau

phẩm giá bị giày xéo, trà đạp, vùi dập

Điệp từ “mình” nhấn

mạnh vào nỗi cô đơn đến cùng cực

Sự tự ý thức của nhân vật: đáng quý,

đáng trân trọng

vắng lặng,gợi nỗi niềm

Trang 6

b, Sáu câu tiếp: Thuý Kiều th ơng cho thân mình

nh một lời than, một sự dằn vặt

ẩn chứa nỗi tủi thân, nỗi xót xa

+ Khi >< Giờ

Quá khứ >< Hiện tại

+ Phong gấm rủ là >< Hoa tan tác giữa đ ờng

T ơi đẹp, đ ợc nâng niu, quý trọng >< bị trà đạp, giày xéo

ờng

Tăng hiệu lực diễn đạt: nhấn mạnh vào tâm trạng chán ch ờng, tủi hổ

Trang 7

Nghệ thuật đối lập: Ng ời >< mình

- Khách làng chơi >< bản thân

Kiều

- Số nhiều >< số ít

- Kiều có tâm sự riêng nh ng không

có tri âm

tăng nỗi cô đơn.

Trang 8

c, T¸m c©u cuèi: Thuý KiÒu th ¬ng cho lßng m×nh

+ Bøc tranh thiªn nhiªn: phong – hoa – tuyÕt – nguyÖt + Bøc tranh sinh ho¹t :

* Thó vui tao nh·: CÇm – k× - thi – ho¹ (bªn ngoµi) “ Vui g îng”: t©m tr¹ng bÕ t¾c kh«ng lèi tho¸t

sinh ho¹t, nh÷ng nçi niÒm t©m tr¹ng diÔn ra kh«ng chØ mét lÇn mµ nhiÒu lÇn

uÊt, kh«ng ng êi chia sÎ t©m t×nh

Mèi quan hÖ g¾n bã gi÷a ngo¹i c¶nh vµ

t©m c¶nh:

+ C¶nh nµo còng buån v× lßng m×nh

ch¼ng bao giê ngu«i

+ Ch¬i g× còng nh¹t v× lßng m×nh ch¼ng

cã b¹n tri ©m

Trang 9

Nh vậy: Quá khứ không chỉ đối lập với hiện thực phũ phàng mà hiện thực cũng là sự đối lập sâu sắc với thân phận, nỗi niềm của nhân vật

III.Tổng kết:

1.Nội dung:

Đoạn trích tập trung khắc hoạ nỗi niêm th

ơng thân xót phận và ý thức cao về nhân cách, phẩm giá của nhân vật Thuý Kiều trong hoàn

cảnh sống nghiệt ngã

2.Nghệ thuật:

- Bút pháp ớc lệ

- Nghệ thuật đối xứng

- Sáng tạo từ ngữ,hình ảnh thích hợp

- Tả cảnh ngụ tình

Trang 10

câu hỏi trắc nghiệm

A Lời đối thoại trực tiếp của Thuý Kiều.

B Lời độc thoại nội tâm của Thuý Kiều

C Lời kể tả của Nguyễn Du

D Lời kể,tả của tác giả nh ng từ ngữ ý thức

là của nhân vật Thuý Kiều.

2.Chữ “xuân”(trong câu:”Những mình nào

biết có xuân là gì”) có nghĩa là gì?

A Hạnh phúc B Tuổi trẻ

C Tình yêu,vui thú D Mùa xuân

Hãy lựa chọn đáp án chính xác nhất trong các ph ơng án sau:

A Lời đối thoại trực tiếp của Thuý Kiều.

B Lời độc thoại nội tâm của Thuý Kiều

C Lời kể tả của Nguyễn Du

D Lời kể,tả của tác giả nh ng từ ngữ ý thức

là của nhân vật Thuý Kiều.

2.Chữ “xuân”(trong câu:”Những mình nào

biết có xuân là gì”) có nghĩa là gì?

A Hạnh phúc B Tuổi trẻ

C Tình yêu,vui thú D Mùa xuân

Ngày đăng: 12/12/2017, 17:30

w