1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 19. Nghĩa của câu

7 106 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 848,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Nghĩa sự việcNhóm 1/ Khái niệm sự việc.. Sự việc được biểu hiện như thế nào?. Đặt câu thể hiện nghĩa sự việc.. Nhóm 2/ Nghĩa sự việc trong câu.. Nhóm 3/ Nghĩa sự việc trong câu thể

Trang 1

NGHĨA CỦA CÂU

Trang 2

I/ Hai thành phần nghĩa của câu Ngữ liệu 1

a Bây giờ là tiết 2.

b Bây giờ đã là tiết 2.

c Bây giờ mới là tiết 2.

- Nhóm 1, 2: So sánh để tìm ra nét nghĩa chung giữa

các câu (a), (b), (c) Nội dung chính các câu trên truyền tải.

- Nhóm 3, 4: Yếu tố tạo nên sự khác nhau giữa các

câu trên Nét nghĩa khác này thể hiện điều gì?

Trang 3

1/ Nghĩa sự việc

Nhóm 1/ Khái niệm sự việc Sự việc được

biểu hiện như thế nào? Đặt câu thể hiện nghĩa

sự việc.

Nhóm 2/ Nghĩa sự việc trong câu Lấy một số

ví dụ.

Nhóm 3/ Nghĩa sự việc trong câu thể hiện ở

thành phần nào? Cho ví dụ.

Nhóm 4/ Lấy một số ví dụ về nghĩa sự việc và

phân tích (sự việc, yếu tố thể hiện).

Trang 4

 Nghĩa sự việc là nghĩa ứng với sự việc

được đề cập đến trong câu.

 Hoạt động

 Trạng thái

 Quan hệ, …

Thể hiện: các từ ngữ đóng vai trò chủ ngữ,

vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ, …

Trang 5

2 Nghĩa tình thái

Ngữ liệu 2:

a Em nghe họ nói phong thanh

Hình như họ biết chúng mình với nhau.

b Em nghe họ nói là họ biết chúng mình với nhau.

 Câu (a), (b): hai người có quan hệ tình cảm.

 Câu (a): không chắc chắn, e ngại.

Trang 6

 Nghĩa tình thái thể hiện thái độ và sự đánh giá của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.

 Hướng về sự việc

 Hướng về người đối thoại

Thể hiện: là các từ tình thái như động từ tình thái, phụ từ; trợ từ; các thành phần

phụ khác,…

Trang 7

Stt Nghĩa tình thái Từ ngữ thể hiện

1 Khẳng định tính chân thực

của sự việc

Thực ra, thật, đúng (là), sự thật (là), đích thị (là), chắc chắn (là) …

2 Phỏng đoán sự việc (khả

năng xảy ra sự việc)

Hẳn (là), hình như, có lẽ, nghe đâu, chưa chắc, dường như, …

3 Đánh giá về mức độ, số

lượng, tình trạng

Đến, chỉ còn, ít ra, là cùng, nhiều lắm thì…mỗi, chỉ có, là mấy, là cùng,

những, chỉ có…thôi,…

4 Đánh giá sự việc có thật/

không có thật (giả thiết); đã

xảy ra/ chưa xảy ra

Định, toan, dám, sẽ, giả sử, giá thế thì, hóa ra, đã (phụ từ),…

5 Khẳng định tính tất yếu, sự

cần thiết (đạo lí)

Nên, cần, phải, nhất định, không nên, chưa nên, chẳng, đâu, vì…nên, nếu… thì,…

6 Tình cảm gần gũi thân mật Nhỉ, nhé, cơ, ơi, hỡi, chứ…

7 Thái độ kính trọng Thưa, bẩm, kính, dạ, vâng, ạ…

Ngày đăng: 12/12/2017, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w