1/ Nghĩa sự việcNhóm 1/ Khái niệm sự việc.. Sự việc được biểu hiện như thế nào?. Đặt câu thể hiện nghĩa sự việc.. Nhóm 2/ Nghĩa sự việc trong câu.. Nhóm 3/ Nghĩa sự việc trong câu thể
Trang 1NGHĨA CỦA CÂU
Trang 2I/ Hai thành phần nghĩa của câu Ngữ liệu 1
a Bây giờ là tiết 2.
b Bây giờ đã là tiết 2.
c Bây giờ mới là tiết 2.
- Nhóm 1, 2: So sánh để tìm ra nét nghĩa chung giữa
các câu (a), (b), (c) Nội dung chính các câu trên truyền tải.
- Nhóm 3, 4: Yếu tố tạo nên sự khác nhau giữa các
câu trên Nét nghĩa khác này thể hiện điều gì?
Trang 31/ Nghĩa sự việc
Nhóm 1/ Khái niệm sự việc Sự việc được
biểu hiện như thế nào? Đặt câu thể hiện nghĩa
sự việc.
Nhóm 2/ Nghĩa sự việc trong câu Lấy một số
ví dụ.
Nhóm 3/ Nghĩa sự việc trong câu thể hiện ở
thành phần nào? Cho ví dụ.
Nhóm 4/ Lấy một số ví dụ về nghĩa sự việc và
phân tích (sự việc, yếu tố thể hiện).
Trang 4 Nghĩa sự việc là nghĩa ứng với sự việc
được đề cập đến trong câu.
Hoạt động
Trạng thái
Quan hệ, …
Thể hiện: các từ ngữ đóng vai trò chủ ngữ,
vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ, …
Trang 52 Nghĩa tình thái
Ngữ liệu 2:
a Em nghe họ nói phong thanh
Hình như họ biết chúng mình với nhau.
b Em nghe họ nói là họ biết chúng mình với nhau.
Câu (a), (b): hai người có quan hệ tình cảm.
Câu (a): không chắc chắn, e ngại.
Trang 6 Nghĩa tình thái thể hiện thái độ và sự đánh giá của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.
Hướng về sự việc
Hướng về người đối thoại
Thể hiện: là các từ tình thái như động từ tình thái, phụ từ; trợ từ; các thành phần
phụ khác,…
Trang 7Stt Nghĩa tình thái Từ ngữ thể hiện
1 Khẳng định tính chân thực
của sự việc
Thực ra, thật, đúng (là), sự thật (là), đích thị (là), chắc chắn (là) …
2 Phỏng đoán sự việc (khả
năng xảy ra sự việc)
Hẳn (là), hình như, có lẽ, nghe đâu, chưa chắc, dường như, …
3 Đánh giá về mức độ, số
lượng, tình trạng
Đến, chỉ còn, ít ra, là cùng, nhiều lắm thì…mỗi, chỉ có, là mấy, là cùng,
những, chỉ có…thôi,…
4 Đánh giá sự việc có thật/
không có thật (giả thiết); đã
xảy ra/ chưa xảy ra
Định, toan, dám, sẽ, giả sử, giá thế thì, hóa ra, đã (phụ từ),…
5 Khẳng định tính tất yếu, sự
cần thiết (đạo lí)
Nên, cần, phải, nhất định, không nên, chưa nên, chẳng, đâu, vì…nên, nếu… thì,…
6 Tình cảm gần gũi thân mật Nhỉ, nhé, cơ, ơi, hỡi, chứ…
7 Thái độ kính trọng Thưa, bẩm, kính, dạ, vâng, ạ…