1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu tot nghiep thpt mon hoa hoc 36729

2 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với Câu 6: Cho 26,7 gam axit -amino propyonic tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3%.. Số c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ MÔN HOÁ HỌC TỐT NGHIỆP THPT năm 2012 Câu 1: Tỉ khối hơi của este no đơn chức X đối với hidro bằng 44 Số đồng phân este của X là:

Câu 2: Khái niệm về chất béo

A Chất béo là tri este của glixerol với axit béo B Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu.

C Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức D Chất béo là este của ancol etylic với axit béo.

Câu 3: Glucozơ không phản ứng được với :

Câu 4: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là

A.1 B 2 C.3 D.4.

Câu 5: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

Câu 6: Cho 26,7 gam axit -amino propyonic tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3% Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là

A 100 gam B.150 gam C 200 gam D 250 gam.

Câu 7: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

A HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)4 - NH2 B HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2

C HOOC - (CH2 )6 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2 D HOOC - (CH2 )4 - NH2 và H2N - (CH2)6 - COOH

Câu 8: Cacbohydrat ở dạng polime là : A.fructozơ B.tinh bột C.glucozơ D.saccarozơ Câu 9: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ ? A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ Câu 10: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 11 :Cho cùng một khối lượng mỗi chất: C2H5OH, HCOOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng hoàn toàn với Na (dư) Số mol H2 lớn nhất sinh ra là từ phản ứng của Na với

Câu 12: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa Số chất trong dãy khi thuỷ phân trong môi trường

Câu 13: Amilozơ được tạo thành từ các gốc: A α-glucozơ B β-glucozơ C α- fructozơ D β-fructozơ Câu 14: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là

Câu 15 : Điều chế kim loại Al bằng phương pháp

C dùng kim loại Na khử ion Al3+ trong dung dịch AlCl3 D điện phân nhôm oxit nóng chảy.

Câu 16: Ba dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A FeCl3, AgNO3, Fe(NO3)3 B FeCl2, CuCl2, ZnCl2 C AlCl3, HNO3, HCl D MgSO4, FeSO4, ZnCl2

Câu 17: Dãy gồm các chất tác dụng được với nước ở điều kiện thường là

A K, Fe, CaO, Na2O B MgO, Na, K2O, Ca C Ba, K2O, Na, CaO D Ba, K2O, FeO, BaO

Câu 18: Sục 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,45 mol Ba(OH)2 Số gam kết tủa thu được là

Câu 19: Dung dịch muối nào sau đây tạo môi trường kiềm

A.NaOH B.HCl C.Na2CO3 D NaCl

Câu 20: Cho các dung dịch NaOH, NaAlO2, Na2CO3, CaSO4, NaHCO3, NaCl Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A.3 B.4 C 5 D.6.

Câu 21: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng đủ với dung dịch KOH 0,25 M Thể tích dung dịch KOH cần là

A 1 lít B 2 lít C.3 lít D.4 lít.

Câu 22: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính.

A NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

C Na2CO3, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Câu 23: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 67,2 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 160 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 24: Cho kim loại A có hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 44,45 gam muối và 7,84 lit khí ở

ĐKTC Kim loại A là

A.Zn B.Mg C.Fe D.Ca.

Câu 25: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dd axit, vừa tác dụng được với dd kiềm là

1

Trang 2

Câu 26: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) an toàn là sử dụng

Câu 27: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội là

Câu 28: Cho dung dịch KOH vào dung dịch muối clorua của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung

dịch KOH dư Muối clorua đó là muối nào sau đây ?

A.MgCl2 B.CaCl2 C.ZnCl2 D.MnCl2

Câu 29: Cho 64 gam hỗn hợp gồm CuO, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là

Câu 30: Cho dãy các chất: FeO, Al2O3, Fe3O4, Fe(OH)2 , HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Câu 31: FeCl2, AlCl3, KNO3, Cr(OH)3, FeCl3 CuSO4, NaHCO3, CaCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 32: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Fe và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng dư dung dịch

Câu 33 :Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch? (điều kiện có đủ)

C Thuỷ phân phenyl axetat trong môi trường bazơ D thuỷ phân etyl axetat trong môi trường bazơ.

Câu 34: Hóa chất phân biệt tinh bột và xenlulozơ là

Câu 35: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là

Câu 36: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 37: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu , Al, Ag, Zn Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 38 :Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng hoá học xảy ra là

C Xuất hiện kết tủa trắng tan trong NH3 dư D Không thấy hiện tượng

Câu 39: Cho phản ứng : a NaCrO2 + b Br2 + c NaOH → d Na2CrO4 + e NaBr + fH2O

với a, b, c, d, e, f là các số nguyên tối giản Tổng ( a + b + c + d + e + f ) bằng

Câu 40: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là

-Hết -2

Ngày đăng: 12/12/2017, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w