1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn 3 đề thi thử tốt nghiệp THPT Môn Hoá

14 538 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT môn Hóa
Trường học Trường THPT Nguyễn Dục
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A... Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịc

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010 Trường THPT Nguyễn Dục Môn thi : HÓA HỌC

Tổ : Hóa Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Thuỷ phân este X có CTPT C4H 8 O 2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H 2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H 7 B CH3 COOC 2 H 5 C HCOOC3 H 5 D C2 H 5 COOCH 3

Câu 2: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là

A 6 B 5 C 7 D 8

Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2

sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 14,4 gam B 45.0 gam C 11,25 gam D 22,5 gam

Câu 5: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2) 2 -CH(NH 2 )-COOH B HOOC-(CH2 ) 2 -COOH và HO-(CH 2 ) 2 -OH.

C HOOC-(CH2 ) 4 -COOH và H 2 N-(CH 2 ) 6 -NH 2 D H2 N-(CH 2 ) 5 -COOH.

Câu 6: Cho 4,5 gam etylamin (C2 H 5 NH 2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 8,15 gam B 7,65 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2 N-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-COOH.

B H2 N-CH 2 -CO-NH-CH 2 -CH 2 -COOH.

C H2 N-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-CO-NH-CH 2 -COOH.

D H2N-CH(CH 3 )-CO-NH-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-COOH

Câu 8: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

A 12.000 B 13.000 C 15.000 D 17.000

Câu 9: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , HCOOH, C 2 H 5 OH, HCOOCH 3 Số chất trong dãy tham gia phản với AgNO 3 /NH 3 dư là :

Câu 10: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối

lượng (kg) glixerol thu được là

Câu 11: Cho các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A C6 H 5 NH 2 B C6H 5 CH 2 NH 2 C (C6H 5 ) 2NH D NH3

Câu 12: Cho các polime sau: (-CH2 – CH 2 -) n ; (- CH 2 - CH=CH- CH 2 -) n ; (- NH-CH 2 -CO-) n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH 3 -CH=CH-CH 3 , CH 3 - CH(NH 2 )- COOH

B CH2=CH 2 , CH 2 =CH-CH= CH 2 , NH 2 - CH 2 - COOH

C CH2=CH 2 , CH 3 - CH=C= CH 2 , NH 2 - CH 2 - COOH

D CH2=CH 2 , CH 3 - CH=CH-CH 3 , NH 2 - CH 2 - CH 2 - COOH

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH 2 OH và CH 3 CHO. B CH3CH 2 OH và CH 2 =CH 2

C CH2CH 2 OH và CH 3 -CH=CH-CH 3 D CH3CH 2 OH và CH 2 =CH-CH=CH 2

Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.

Trang 2

Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO 3 ) 2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO 2 + O 2

C 4AgNO3 + 2H 2 O → 4Ag + 4HNO 3 + O 2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO 2

Câu 16: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe 2 O 3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 17: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2

(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là

A Zn B Fe C Ni D Al.

Câu 18: Al2O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3. B Na2 SO 4, KOH C NaCl, H2 SO 4 D NaOH, HCl.

Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với

dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 21: Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H 2 O vào nước được 500 ml dung dịch A Cho dần dần bột sắt vào 50

ml dung dịch A, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh Khối lượng sắt đã tham gian phản ứng là

A 1,9922 gam B 1,2992 gam C 1,2299 gam D 2,1992 gam.

Câu 22: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3  t0 2KNO 2 + O 2 B NaHCO3  t0 NaOH + CO 2

C NH4Cl  t0 NH 3 + HCl D NH4NO 2  t0 N 2 + 2H 2 O.

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl 3  Y Fe(OH) 3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2 , NaOH

Câu 24: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br 2 + NaOH   Na 2 CrO 4 + NaBr + H 2 O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO 2 là

Câu 25: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O 3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

A 13,5 gam B 27,0 gam C 54,0 gam D 40,5 gam

Câu 26: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ

ngân rồi gôm lại là

A vôi sống B cát C lưu huỳnh D muối ăn.

Câu 27:Cho các dung dịch: (X1): HCl; (X 2 ): KNO 3 ; (X 3 ): HCl+KNO 3 ; (X 4 ): Fe 2 (SO 4 ) 3 Dung dịch nào có thể hòa tan được kim loại Cu?

A X1, X 4 B X3, X 4 C X1 , X 2 , X 3 , X 4 D X2 , X 3

Câu 28: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO 3 ) 2 , Pb(NO 3 ) 2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước).

A Ag+ , Pb 2+ ,Cu 2+ B Cu2+ ,Ag + , Pb 2+ C Pb2+ ,Ag + , Cu 2 D Ag+ , Cu 2+ , Pb 2+

Câu 29: Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần:

A Al3+ , Fe 2+ , Pb 2+ , Cu 2+ , Ag + B Al3+ , Fe 2+ , Cu 2+ , Pb 2+ , Ag +

C Ag+ , Cu 2+ , Pb 2+ , Fe 2+ , Al 3+ , D Ag+ , Pb 2+ , Cu 2+ , Fe 2+ , Al 3+

Câu 30: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+ /Fe; Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ Cặp chất

không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl 2

Trang 3

Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

là:

A Fe, Cu, Ag B Ba, Ag, Au C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu.

Câu 32: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

II PHẦN RIÊNG (8 câu)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó(phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn(8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )

Câu 33: Chất X có công thức phân tử C3H 6 O 2 , là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H 5 COOH B HO-C2H 4 -CHO C CH3COOCH 3 D HCOOC2H 5

Câu 34: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 35: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H 2 SO 4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam.

Câu 36: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=C(CH 3 )COOCH 3 B CH2 =CHCOOCH 3

C C6H 5 CH=CH 2 D CH3COOCH=CH 2

Câu 37: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K.

Câu 38: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 39: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N 2 O (đkc) duy nhất Giá trị V là

A 2,52 lít B 3,36 lít C 1,26 lít D 4,48 lít

Câu 40: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là Chất

gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A nicotin B aspirin C cafein D moocphin.

B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este A thì thu được 10 mol khí CO2 Khi bị xà phòng hoá este A bằng dung dịch NaOH cho ra 2 muối và 1 anđehit CTCT của este A là công thức nào trong các công thức sau?

(1) CH 2 =CHOOC-COOC 6 H 5 (2) CH 2 =CHCOOC 6 H 4 (CH 3 )

(3) CH 2 =CH-CH 2 COOC 6 H 5 (4) CH 2 =CHOOC- CH 2 - COOC 6 H 5

A chỉ có 1 B chỉ có 2 C 1,2,4 D 2,3,4

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?

1 Mantozơ là một trong những đồng phân của glucozơ.

2 Phân tử mantozơ do 2 gốc glucozơ liên kết với nhau đồng thời nhóm –OH hemiaxetal ở gốc glucozơ thứ 2

tự do nên mở vòng tạo ra nhóm –CHO.

3 Mantozơ khi bị thuỷ phân có mặt xúc tác axit hay enzim sẽ sinh ra 2 phân tử α-glucozơ và β-fructozơ.

4 Mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất phức có màu xanh lam.

5 Mantozơ có tính khử tương tự glucozơ.

A.2,3,4 C.1,2,4

B 2,4,5 D.1,4,5

Câu 43:Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A Dung dịch NaOH, dd HCl, CH3COOH, C 2 H 5 OH.

B Dung dịch NaOH, dd HCl, CH3OH, phenolphtalein, dd Br2

C Dung dịch Ca(OH)2, dd thuốc tím, ddH2 SO 4 , C 2 H 5 OH

D Dung dịch H2SO 4 , dd HNO 3 , CH 3 OC 2 H 5 , dd thuốc tím.

Trang 4

Câu 44:Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol CO 2 : số mol H 2 O = 1:1 Polime đó thuộc loại polime nào sau đây?

A Polivinylclorua B Protein C Tinh bột D Polietilen

Câu 45:Cho hỗn hợp A gồm Al2O 3 , ZnO,CuO và MgO Cho dòng CO dư qua hỗn hợp A thu được hỗn hợp rắn B B gồm:

A Al, MgO,Zn và Cu B Al, Mg, Zn và Cu

C MgO,Zn,Cu và Al2O 3 D Cu, Al, Zn và Al2O 3

Câu 46: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với a mol AlCl 3 Để có kêt tủa cực đại thì

b = a B b = 2a C b =3a D b= 4a

Câu 47: Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử Fe2+ /Fe;Cu 2+ /Cu và Ag + /Ag lần lượt là : -0,44V ; 0,34V

và 0,8V suất điện động chuẩn của các pin Fe – Cu và Fe – Ag lần lượt là:

A 0,78V và 1,24V B 0,1V và 1,24V

C 0,78V và 0,36V D 0,1V và 0,36V

Câu 48: Tầng ozon là lá chắn bảo vệ trái đất vì:

A tầng ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.

B tầng ozon ngăn sức nóng mặt trời.

C tầng ozon ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất.

D tạo ra oxi cho trái đất.

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP NĂM 2009-2010

Môn: Hóa 12 cơ bản

Trang 5

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA 12

Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Phòng thi số:

ĐỀ:

I/ Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu):

Câu 1: Cho các polime sau:

(-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-[CH2]5 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

A CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- [CH2]5 -COOH

B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, H2N- [CH2]5 - COOH

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (Cho Fe=56; O=16; N=14; S=32; H=1):

Câu 3: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối

dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan có khối lượng là (Cho C=12; Cl=35,5; O=16):

Câu 4: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :

Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

Câu 6: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là (Cho Fe=56; C=64):

Câu 7: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2

Trang 6

Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

Câu 9: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

Câu 10: X, Y là 2 chất hữu cơ đồng phân của nhau Hóa hơi 12 gam hỗn hợp 2 chất này thu được 4,48 lít hơi (đktc) X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH Công thức của X và Y lần lượt là:

Câu 11: Để phân biệt dung dịch của các chất sau: glucozơ, glixerol, etanol, fomandehit chỉ cần dùng một thuốc thử là:

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5):

Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

Câu 15: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau

thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần

Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

Câu 18: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí

CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (Cho Fe=56; Cu=64; Mg=24; O=16; C=12):

Câu 19: Đun nóng 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Trang 7

A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol.

Câu 21: Hai chất đồng phân của nhau là:

Câu 22: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52):

Câu 24: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?

Câu 25: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

D Axit adipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)

Câu 26: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 27: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam

X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

Câu 28: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

Câu 29: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là (Cho C=12; O=16; Ca=40):

Câu 30: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

Câu 31: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

Trang 8

C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH.

Câu 32: Tripeptit là hợp chất

II/ Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B.

A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu).

Câu 33: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

Câu 34: Cho Br2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là:

Câu 35: Tơ nilon-6,6 thuộc loại

Câu 36: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

C có kết tủa keo trắng

D có kết tủa nâu đỏ

Câu 37: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong

glucozơ đã dùng là (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108):

Câu 38: Cho 1 loại oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 3,25 gam muối sắt clorua Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch bạc nitat thu đuợc 8,61 gam AgCl kết tủa Vậy công thứa của oxit sắt ban đầu là (Cho Fe=56; O=16; Cl=35,5; Ag=108):

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D FexOy

Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được

Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 40: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu).

Trang 9

Câu 41: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108):

Câu 42: Khi cho etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường thu được khí nào sau đây?

Câu 43: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là

NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là (Cho Fe=56):

Câu 44: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa là: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3Cu

Biết E0(Cu2+/Cu) = +0,34V; E0(Cr3+/Cr) = -0,74 V

Giá trị E0củapin điện hóa là:

Câu 45: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] Hiện tượng xảy ra là:

A có kết tủa nâu đỏ

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

C có kết tủa keo trắng

Câu 46: Sục khí Cl2 vào dung dịch Na[Cr(OH)4] trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

Câu 47: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Câu 48: Tơ lapsan thuộc loại

- HẾT

-ĐÁP ÁN

Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48

Trang 10

Sở Giáo dục – Đào tạo Quảng Nam ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

Trường THPT Lý Tự Trọng (2009- 2010)

Môn: Hóa – Thời gian: 60’

I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh( 32 câu) :

Cho : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27 ;Cl = 35,5; Ca = 40;

Fe = 56; Ba = 137; Cu = 64 ; K= 39

Câu 2: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 5: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng

100ml dd HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 6: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:

Câu 7: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ :

CH4 C2H2 CH2=CHCl PVC

Thể tích khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích)(đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC

là bao nhiêu ? Hiệu suất của cả quá trình là 70%

Câu 8: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng:dd glucozơ, benzen,

ancoletylic, glixerol?

Câu 9: Phản ứng điều chế ancol etylic từ Glucozơ là phản ứng

Câu 10 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

nào?

Câu 12: Các chất : ancoletylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng

Câu 13: Có các kim loại Zn, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hoá vỏ tàu

biển làm bằng thép?

bằng 224ml (đktc) Tính khối lượng kim loại đồng thu được ở anot?

Ngày đăng: 04/12/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w