Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố: A.. Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian B.. Biến thiê
Trang 1Chương 7 TOÁC ẹOÄ PHAÛN ệÙNG VAỉ CAÂN BAẩNG HOÙA HOẽC.
Câu 1: Phơng trình động học của phản ứng là phơng trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ
phản ứng vào:
A Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian
B Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D Nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Câu 2: Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:
A Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng
B Không đổi trong suốt quá trình phản ứng
C Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
D Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng
Cõu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJH = –92kJ
Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :
A Tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất
C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng
D Bổ sung thờm khớ nitơ vào hỗn hợp phản ứng
Cõu 4: Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng
phản ứng :
A N2 + 3H2 2NH3
B N2 + O2 2NO
C 2NO + O2 2NO2
D 2SO2 + O2 2SO3
Cõu 5: Sự chuyển dịch cõn bằng là :
A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc
D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
Cõu 6: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :
A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải
B Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi
C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau
D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học
Cõu 7: Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ của phản ứng hoỏ học, vỡ nú :
A Làm tăng nồng độ của cỏc chất phản ứng
B Làm tăng nhiệt độ của phản ứng
Trang 2C Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.
D Làm giảm năng lượng hoạt hoỏ của quỏ trỡnh phản ứng
Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
A Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
B Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
C Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
D Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố:
A Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng
B Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng
C Nhiệt độ tiến hành phản ứng
D Tất cả các ý trên
Câu 10: Tốc độ phản ứng là:
A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian
C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian
D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian
Câu 11: Đờng phản ứng là con đờng:
A Tốn ít năng lợng nhất
B Toả nhiều năng lợng nhất
C Đi qua hàng rào năng lợng
D Ngắn nhất trong không gian từ trạng thái đầu đến trạng thái cuối
Cõu 12: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt ( H<0)
Cõn bằng sẽ chuyể dịch về bờn trỏi, khi tăng:
A Nhiệt độ B Áp suất
C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2
Cõu 13: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khớ A là do:
A Sự tăng nồng độ của khớ B
B Sự giảm nồng độ của khớ B
C Sự giảm nồng độ của khớ C
D Sự giảm nồng độ của khớ D
Cõu 14: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt
Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :
A Nhiệt độ B Áp suất
C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ HCl
Cõu 15: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :
A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k)
Trang 3B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
C 2NO(k) N2(k) + O2(k)
D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)
Cõu16: Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ :
A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận
B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch
C Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau
D Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Cõu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H= – 92kj
Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :
A Giảm nhiệt độ và ỏp suất
B Tăng nhiệt độ và ỏp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
D Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất
Cõu 18: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lờn 100C thỡ tốc độ của một phản ứng tăng lờn 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C
A 16 lấn B 64 lần C 256 lần D 14 lần
Câu 19: Theo quan niệm của thuyết va chạm hoạt động, những va chạm hoạt động là những
va chạm mà trớc khi va chạm các tiểu phân phải:
A Đợc tautome hoá
B Vợt qua hàng rào thế năng
C Có năng lợng lớn hơn hoặc bằng một giá trị E giới hạn nào đó
D Có năng lợng bằng một giá trị E giới hạn nào đó
Câu20: Năng lợng hoạt hoá của phản ứng là năng lợng:
A Đợc tính theo phơng trình Areniuyt
B D tối thiểu so với năng lợng trung bình mà các tiểu phân phải có để khi va chạm gây ra phản ứng
C Cung cấp cho các tiểu phân để gây ra phản ứng
D Nằm trên đỉnh của đờng phản ứng
Câu 21: ở 200C một phản ứng có hệ số nhịêt độ =3 kết thúc sau 2 giờ Phản ứng đó sau 25 phút tại nhiệt độ:
A 550C
B 450C
C 390C
D 34,380C
Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:
A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học
B Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng
C Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng
D Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:
A Giảm năng lợng hoạt hoá
Trang 4B Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
C Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
D Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
A Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng
B Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng
C Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng
D Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng
Cõu 25: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản
ứng , nồng độ của chất đú là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s
C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s
Cõu 26: Cho cỏc yếu tố sau:
a nồng độ chất b ỏp suất c xỳc tỏc
d nhiệt độ e diện tớch tiếp xỳc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:
A a, b, c, d B b, c, d, e
C a, c, e D a, b, c, d, e
Cõu 27: Tỡm cõu sai : Tại thời điểm cõn bằng húa học thiết lập thỡ :
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Số mol cỏc chất tham gia phản ứng khụng đổi
C Số mol cỏc sản phẩm khụng đổi
D Phản ứng khụng xảy ra nữa
Cõu 28: Hệ số cõn bằng k của phản ứng phụ thuộc vào :
A Áp suất B Nhiệt độ
C Nồng độ D Cả 3
Cõu 29: Một cõn bằng húa học đạt được khi :
A Nhiệt độ phản ứng khụng đổi
B Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch
C Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm
D Khụng cú phản ứng xảy ra nữa dự cú thờm tỏc động của cỏc yếu tố bờn ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, ỏp suất
Cõu 30: Khi ninh ( hầm) thịt cỏ, người ta làm gỡ cho chỳng nhanh chớn ?
A Dựng nồi ỏp suất B Chặt nhỏ thịt cỏ
C cho thờm muối vào D Cả 3 đều đỳng
Câu 31: Cho phản ứng: 4HCl(k) + O2(k) 2H2O(k) + 2Cl2(k)
Giả sử ban đầu chỉ có HCl và O2 Sau một thời gian phản ứng, nồng độ của các chất là: HCl = 0,075mol/l; O2=0,42mol/l; Cl2 = 0,2mol/l Nồng độ đầu của HCl và O2 lần lợt là:
A 1,1 mol/l-0,5mol/l
B 1,15mol/l-0,5mol/l
C 1,15mol/l-0,52mol/l
Trang 5D 1,25mol/l-0,6mol/l
Câu 33: Phản ứng CO(k) + H2O(h) CO 2(k) + H2(k)
ở 8500C có kC=0,1 Nồng độ ban đầu của CO là 0,01mol/l; nồng độ ban đầu của H2O là 0,02 mol/l Nồng độ cân bằng của các chất CO2 H2, CO, H2O lần lợt là:
a) 0,003mol/l - 0,007mol/l - 0,0075mol/l - 0,02mol/l
b) 0,0027mol/l - 0,0027mol/l - 0,0073mol/l - 0,0173mol/l
c) 0,0035mol/l - 0,0035mol/l - 0,007mol/l - 0,0175mol/l
d) 0,004mol/l - 0,004mol/l - 0,0065mol/l - 0,018mol/l
Câu 34: Phản ứng CO(k) + H2O(h) CO 2(k) + H2(k)
ở 8500C có kC=0,1 Nồng độ ban đầu của CO là 0,01mol/l; nồng độ ban đầu của Thế đẳng áp
-đẳng nhiệt của phản ứng ở 8500C là:
A 216,64kJ/mol
B 218,72kJ/mol
C 220,55kJ/mol
D 214,639kJ/mol
Cõu 35: Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiờn nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiờn nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C Độ biến thiờn nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn
vị thời gian
D Độ biến thiờn nồng độ của cỏc chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Cõu 36: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào cỏc yếu tố sau :
A Nhiệt độ B Nồng độ, ỏp suất
C chất xỳc tỏc, diện tớch bề mặt
D cả A, B và C
Cõu 37: Dựng khụng khớ nộn thổi vào lũ cao để đốt chỏy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu
tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A Nhiệt độ, ỏp suất B tăng diện tớch
C Nồng độ D xỳc tỏc
Cõu 39: Cho 5g kẽm viờn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng khụng đổi ?
A Thay 5g kẽm viờn bằng 5g kẽm bột
B Thay dung dịch H2SO4 4m bằng dung dịch H2SO4 2M
C Thực hiện phản ứng ở 50oC
D Dựng dung dịch H2SO4 gấp đụi ban đầu
Cõu 40: Cho phản ứng húa học :
A (k) + 2B (k) + nhiệt → AB2 (k)
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :
A Tăng ỏp suất
B Tăng thể tớch của bỡnh phản ứng
C Giảm ỏp suất
Trang 6D Giảm nồng độ của A
Câu 41 Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẩn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân
tử chất phản ứng Tính chất của sự va chạm đó là :
A Thoạt đầu tăng , sau đó giảm dần
B Chỉ có giảm dần
C Thoạt đầu giảm , sau đó tăng dần
D Chỉ có tăng dần
Câu 42: Cho phản ứng :
Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k)
Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:
A Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
B Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
C Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
D Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Câu 44: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc
sản phẩm trong một đơn vị thời gian gọi là :
A Tốc độ phản ứng B Cân bằng hóa học
C Tốc độ tức thời D Quá trình hóa học
Câu 45: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì :
A khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm
B Khi áp suất tăng , tốc độ phản ứng tăng
C Khi áp suất giảm , tốc độ phản ứng tăng
D Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 46: Chọn câu đúng :
A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
C Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng
D Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 47: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào
tham gia ?
A Chất lỏng B Chất rắn
C Chất khí D Cả 3 đều đúng
Câu 48: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố :
A Thời gian xảy ra phản ứng
B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D Chất xúc tác
Hãy chọn câu trả lời sai
Trang 7Câu 49: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung
dịch axit clohydric :
Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M
Nhóm thứ hai : Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
A nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn
B Diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn
C Nồng độ kẽm bột lớn hơn
D Cả ba nguyên nhân đều sai
Câu 50: Chọn câu trả lời đúng
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, vì nó:
A Làm tăng nồng độ các chất phản ứng
B Làm tăng nhiệt độ phản ứng
C Làm giảm năng lượng hoạt hóa của quá trình phản ứng dẫn đến làm tăng tần số va chạm có hiệu quả giữa các chất phản ứng
D Làm giảm nhiệt độ phản ứng
Câu 51: Khi nhiệt độ tăng thêm 100 thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần Khi nhiệt độ tăng từ 20o
lên 80o thì tốc độ phản ứng tăng lên :
A 18 lần B 27 lần
C 243 lần D 729 lần
Câu 53: Có phương trình phản ứng : 2A + B → C
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm ( tốc độ tức thời ) được tính bằng biểu thức : v = k [A]2.[B]
Hằng số tốc độ k phụ thuộc :
A Nồng độ của chất A
B Nồng độ của chất B
C Nhiệt độ của phản ứng
D Thời gian xảy ra phản ứng
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 54: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng :
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) + nhiệt ( H<0)
Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :
A Giảm nồng độ của SO2
B Tăng nồng độ của SO2
C Tăng nhiệt độ
D Giảm nồng độ của O2
→