Các ph n ng hóa h c khác nhau x y ra nhanh, ch m ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ọc khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác
Trang 23 Dung d ch BaClịch BaCl 2, Na2S2O3 và H2SO4 có CM = 0,1 mol/l
Trang 3Các ph n ng hóa h c khác nhau x y ra nhanh, ch m ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ọc khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ậm r t ất khác nhau
Nh m đánh giá m c đ x y ra nhanh, ch m c a các ằm đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ậm ủa các
ph n ng ~> đ a ra khái ni m ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ưa ra khái niệm ệm t c đ ph n ng hóa ốc độ phản ứng hóa ộ phản ứng hóa ản ứng hóa ứng hóa
h c ọc
Trang 4Ph ng trình t ng quát c a các ph n ng hóa h c:ưa ra khái niệm ơng trình tổng quát của các phản ứng hóa học: ổng quát của các phản ứng hóa học: ủa các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ọc khác nhau xảy ra nhanh, chậm
Các ch t ph n ng ất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm → Các sản phẩm Các s n ph mản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ẩm
Trong quá trình di n bi n ph n ng, n ng đ các ễn biến phản ứng, nồng độ các ến phản ứng, nồng độ các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các
ch t ph n ng gi m d n, n ng đ các s n ph m ất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ần, nồng độ các sản phẩm ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ẩmtăng d nần, nồng độ các sản phẩm
Trang 5Ph n ng x y ra nhanh thì đ tăng gi m n ng đ ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các các ch t ph n ng và các s n ph m càng nhi uất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ẩm ều
Nh v y, có th dùng đ bi n thiên n ng đ ưa ra khái niệm ậm ể dùng độ biến thiên nồng độ ộ xảy ra nhanh, chậm của các ến phản ứng, nồng độ các ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các theo th i gian c a m t ch t b t kì trong ph n ời gian của một chất bất kì trong phản ủa các ộ xảy ra nhanh, chậm của các ất phản ứng ất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm
ng làm th c đo t c đ ph n ng
ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ưa ra khái niệm ớc đo tốc độ phản ứng ốc độ phản ứng ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm
T đó đ a ra khái ni m ừ đó đưa ra khái niệm ưa ra khái niệm ệm T c đ ph n ng hóa ốc độ phản ứng hóa ộ phản ứng hóa ản ứng hóa ứng hóa
h c ọc
Trang 6A → B A: Chất phản ứng B: Sản phẩm
t2 C2 (C2 < C1) C’2 (C’2 > C’1)
Trang 7Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45°C
N 2 O 5 → N 2 O 4 + 1 / 2 O 2
Bằng cách đo thể tích oxi thoát ra, ta có thể tính được nồng độ N2O5 ở từng thời điểm của phản ứng
Trang 8Thời gian, s ∆t, s Nồng độ N2O5, mol/l -∆C, mol/l v, mol/(l.s)
Trang 9Người ta thường xác định tốc độ ở từng thời điểm, được gọi là tốc độ tức thời
Trang 10Hệ số tỉ lượng các chất trong phương trình hóa học của
một phản ứng thường khác nhau, do đó để quy tốc độ của một phản ứng về cùng một giá trị, trong công thức tính tốc
độ phản ứng cần chia thêm cho hệ số tỉ lượng của chất
được lấy để tính tốc độ
Trang 11Thí nghiệm: Chuẩn bị 2 cốc như yêu cầu
Đổ đồng thời vào mỗi cốc 25 ml dung dịch H2SO4 0,1MDùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ dung dịch trong 2 cốc
Trang 12Lưu huỳnh xuất hiện trong cốc (a) sớm hơn → tốc độ phản ứng trong cốc (a) lớn hơn
Trang 13Điều kiện xảy ra phản ứng: Phải có sự va chạm giữa 2 chấtTần số va chạm càng lớn → tốc độ phản ứng càng lớn
Nồng độ các chất phản ứng tăng → tần số va chạm tăng → tốc độ phản ứng tăng
Tuy nhiên, chỉ có những va chạm có hiệu quả mới xảy ra phản ứng
Trang 14Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc
độ phản ứng tăng
Trang 15Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng chất khí.
Khi áp suất tăng, nồng độ chất khí tăng theo, nên ảnh hưởng giống như nồng độ
Trang 16Xét phản ứng sau được thực hiện ở nhiệt độ 302°C
Trang 17Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng
Trang 18Thí nghiệm 2:Thực hiện phản ứng sau ở 2
nhiệt độ khác nhau:
Trang 19Lưu huỳnh xuất hiện trong cốc (b) sớm hơn, nghĩa là ở nhiệt độ cao tốc
độ phản ứng lớn hơn ở nhiệt độ thấp
Trang 20Nhiệt độ tăng dẫn đến:
Tốc độ chuyển động của các phân tử tăng, dẫn đến tần số va chạm giữa các phân tử chất phản ứng tăng
Tần số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng tăng nhanh
Trang 21Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
Trang 22Thí nghiệm 3:
Cho hai mẫu đá vôi có khối lượng
bằng nhau, trong đó một mẫu có kích thước hạt nhỏ hơn mẫu còn lại cùng tác dụng với HCl dư trong cùng điều
Trang 23CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
cốc (b) ít hơn trong cốc (a)
Trang 24Chất rắn có kích thước hạt nhỏ có tổng diện tích bề mặt tiếp xúc với chất phản ứng lớn hơn so với chất rắn có kích thước hạt lớn → tốc độ phản ứng lớn hơn
Trang 25Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
Trang 26Định nghĩa: Chất xúc tác là chất làm
tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc
Trang 28Ngoài các yếu tố trên, môi trường xảy ra phản ứng, tốc độ khuấy trộn, tác dụng của các tia bức xạ… cũng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Trang 29Được vận dụng nhiều trong đời sống:
- Thực phẩm trong nồi áp suất cao nhanh chín hơn
- Than, củi có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn