1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 46: Tốc độ phản ứng

29 956 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tốc độ phản ứng
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 776 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ph n ng hóa h c khác nhau x y ra nhanh, ch m ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ọc khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác

Trang 2

3 Dung d ch BaClịch BaCl 2, Na2S2O3 và H2SO4 có CM = 0,1 mol/l

Trang 3

Các ph n ng hóa h c khác nhau x y ra nhanh, ch m ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ọc khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ậm r t ất khác nhau

Nh m đánh giá m c đ x y ra nhanh, ch m c a các ằm đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ậm ủa các

ph n ng ~> đ a ra khái ni m ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ưa ra khái niệm ệm t c đ ph n ng hóa ốc độ phản ứng hóa ộ phản ứng hóa ản ứng hóa ứng hóa

h c ọc

Trang 4

Ph ng trình t ng quát c a các ph n ng hóa h c:ưa ra khái niệm ơng trình tổng quát của các phản ứng hóa học: ổng quát của các phản ứng hóa học: ủa các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ọc khác nhau xảy ra nhanh, chậm

Các ch t ph n ng ất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm → Các sản phẩm Các s n ph mản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ẩm

Trong quá trình di n bi n ph n ng, n ng đ các ễn biến phản ứng, nồng độ các ến phản ứng, nồng độ các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các

ch t ph n ng gi m d n, n ng đ các s n ph m ất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ần, nồng độ các sản phẩm ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ẩmtăng d nần, nồng độ các sản phẩm

Trang 5

Ph n ng x y ra nhanh thì đ tăng gi m n ng đ ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các các ch t ph n ng và các s n ph m càng nhi uất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ẩm ều

Nh v y, có th dùng đ bi n thiên n ng đ ưa ra khái niệm ậm ể dùng độ biến thiên nồng độ ộ xảy ra nhanh, chậm của các ến phản ứng, nồng độ các ồng độ các ộ xảy ra nhanh, chậm của các theo th i gian c a m t ch t b t kì trong ph n ời gian của một chất bất kì trong phản ủa các ộ xảy ra nhanh, chậm của các ất phản ứng ất phản ứng ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm

ng làm th c đo t c đ ph n ng

ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ưa ra khái niệm ớc đo tốc độ phản ứng ốc độ phản ứng ộ xảy ra nhanh, chậm của các ản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh, chậm

T đó đ a ra khái ni m ừ đó đưa ra khái niệm ưa ra khái niệm ệm T c đ ph n ng hóa ốc độ phản ứng hóa ộ phản ứng hóa ản ứng hóa ứng hóa

h c ọc

Trang 6

A → B A: Chất phản ứng B: Sản phẩm

t2 C2 (C2 < C1) C’2 (C’2 > C’1)

Trang 7

Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45°C

N 2 O 5 → N 2 O 4 + 1 / 2 O 2

Bằng cách đo thể tích oxi thoát ra, ta có thể tính được nồng độ N2O5 ở từng thời điểm của phản ứng

Trang 8

Thời gian, s ∆t, s Nồng độ N2O5, mol/l -∆C, mol/l v, mol/(l.s)

Trang 9

Người ta thường xác định tốc độ ở từng thời điểm, được gọi là tốc độ tức thời

Trang 10

Hệ số tỉ lượng các chất trong phương trình hóa học của

một phản ứng thường khác nhau, do đó để quy tốc độ của một phản ứng về cùng một giá trị, trong công thức tính tốc

độ phản ứng cần chia thêm cho hệ số tỉ lượng của chất

được lấy để tính tốc độ

Trang 11

Thí nghiệm: Chuẩn bị 2 cốc như yêu cầu

Đổ đồng thời vào mỗi cốc 25 ml dung dịch H2SO4 0,1MDùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ dung dịch trong 2 cốc

Trang 12

Lưu huỳnh xuất hiện trong cốc (a) sớm hơn → tốc độ phản ứng trong cốc (a) lớn hơn

Trang 13

Điều kiện xảy ra phản ứng: Phải có sự va chạm giữa 2 chấtTần số va chạm càng lớn → tốc độ phản ứng càng lớn

Nồng độ các chất phản ứng tăng → tần số va chạm tăng → tốc độ phản ứng tăng

Tuy nhiên, chỉ có những va chạm có hiệu quả mới xảy ra phản ứng

Trang 14

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc

độ phản ứng tăng

Trang 15

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng chất khí.

Khi áp suất tăng, nồng độ chất khí tăng theo, nên ảnh hưởng giống như nồng độ

Trang 16

Xét phản ứng sau được thực hiện ở nhiệt độ 302°C

Trang 17

Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng

Trang 18

Thí nghiệm 2:Thực hiện phản ứng sau ở 2

nhiệt độ khác nhau:

Trang 19

Lưu huỳnh xuất hiện trong cốc (b) sớm hơn, nghĩa là ở nhiệt độ cao tốc

độ phản ứng lớn hơn ở nhiệt độ thấp

Trang 20

Nhiệt độ tăng dẫn đến:

Tốc độ chuyển động của các phân tử tăng, dẫn đến tần số va chạm giữa các phân tử chất phản ứng tăng

Tần số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng tăng nhanh

Trang 21

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng

Trang 22

Thí nghiệm 3:

Cho hai mẫu đá vôi có khối lượng

bằng nhau, trong đó một mẫu có kích thước hạt nhỏ hơn mẫu còn lại cùng tác dụng với HCl dư trong cùng điều

Trang 23

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

cốc (b) ít hơn trong cốc (a)

Trang 24

Chất rắn có kích thước hạt nhỏ có tổng diện tích bề mặt tiếp xúc với chất phản ứng lớn hơn so với chất rắn có kích thước hạt lớn → tốc độ phản ứng lớn hơn

Trang 25

Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

Trang 26

Định nghĩa: Chất xúc tác là chất làm

tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc

Trang 28

Ngoài các yếu tố trên, môi trường xảy ra phản ứng, tốc độ khuấy trộn, tác dụng của các tia bức xạ… cũng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Trang 29

Được vận dụng nhiều trong đời sống:

- Thực phẩm trong nồi áp suất cao nhanh chín hơn

- Than, củi có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w