1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tin văn phòng - Tran Manh Tuan TLU Bai 11 12

31 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Chọn vùng dữ liệu cho chart • Chọn dạng biểu đồ cần hiển thị • Vào Ribbon Insert  chọn dạng biểu đồ thích hợp trong vùng Chart • Thay đổi các trục dữ liệu nếu cần thiết • Nhấp chuộ

Trang 1

Bộ môn Hệ thống thông tin, Khoa CNTT

Trường đại học Thủy Lợi

Website: https://sites.google.com/site/tranmanhtuantlu/

Điện thoại: 0983668841; Email: tuan_tm@tlu.edu.vn

Trang 2

 Đồ thị trong Excel

 Quản trị dữ liệu trong Excel

Trang 3

 Giới thiệu các dạng biểu đồ

 Các bước tạo biểu đồ

 Điều chỉnh biểu đồ

Trang 5

• Chọn vùng dữ liệu cho chart

• Chọn dạng biểu đồ cần hiển thị

• Vào Ribbon Insert  chọn dạng biểu đồ thích hợp trong vùng Chart

• Thay đổi các trục dữ liệu nếu cần thiết

• Nhấp chuột phải vào vùng chart, chọn Select data

• Chọn Switch Row/Column để thay đổi các trục hiển thị

Trang 6

• Thêm tiêu đề

• Thay đổi lời chú thích

• Thay đổi kích thước các trục

• Nhấp chuột phải vào vùng dữ liệu trên các trục, chọn Format Axis

Trang 7

• Sắp xếp lại dữ liệu hiển thị

Trang 10

KHÁI NIỆM

Cơ sở dữ liệu:

• Là tập hợp các dữ liệu, thông tin được tổ chức theo cấu trúc dạng bảng để

có thể liệt kê, truy tìm, xóa, rút trích những dòng dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó

Vùng CSDL:

• Gồm ít nhất 2 dòng:

• Dòng đầu tiên chứa tiêu đề cột

• Dòng thứ 2 trở đi chứa dữ liệu

Trang 11

• Add Level: thêm các trường để sắp xếp

• Delete Level: bỏ các trường ra khỏi danh sách sắp xếp

• Copy Level: sao chép trường sắp xếp

Trang 12

LỌC DỮ LIỆU

• Chứa điều kiện để tìm kiếm, xóa, rút trích

• Gồm ít nhất 2 dòng:

• Dòng đầu tiên chứa tiêu đề các cột

• Dòng còn lại chứa điều kiện

Vùng trích dữ liệu:

• Chứa các bản ghi của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn

Trang 14

LỌC DỮ LIỆU

• Dòng thứ 2:

• Ghi các tiêu chuẩn so sánh như >,>=,<,<=

• Các tiêu chuẩn trên cùng hàng (điều kiện và) được thực hiện đồng thời

• Các tiêu chuẩn trên các hàng khác nhau thực hiện

không đồng thời

Trang 15

LỌC DỮ LIỆU

Trang 16

LỌC DỮ LIỆU

Ví dụ

Trang 17

LỌC DỮ LIỆU

trường

 Dòng thứ 2:

 Chứa các công thức trả về giá trị TRUE hoặc FALSE

 Công thức này phải ghi địa chỉ của bản ghi đầu tiên

Trang 18

LỌC DỮ LIỆU

Trang 19

LỌC DỮ LIỆU

 Vào ribbon Data  chọn Advance

 List range: chọn vùng dữ liệu

 Criteria range: chọn vùng tiêu chuẩn

Trang 20

LỌC DỮ LIỆU

 Chọn vùng dữ liệu cần lọc, kể cả dòng tiêu đề

 Vào ribbon Data  chọn Filter

 Nhấp chuột vào biểu tượng tam giác ở góc cột tiêu đề để thêm điều kiện lọc

Trang 24

=DAVERAGE(A4:E10, "Hoa lợi", A1:B2) Hoa lợi trung bình của những cây táo cao trên

=DAVERAGE(A4:E10, 3, A4:E10) Tuổi trung bình của tất cả các cây trong cơ sở

=DAVERAGE(A4:E10, "Hoa lợi", A1:B2) Hoa lợi trung bình của những cây táo cao trên

=DAVERAGE(A4:E10, 3, A4:E10) Tuổi trung bình của tất cả các cây trong cơ sở

Trang 26

CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU

 Trích một giá trị trong một trường (cột) trong danh sách hoặc

cơ sở dữ liệu khớp với các điều kiện xác định

 Cú pháp: DGET(database, field, criteria)

 Database: vùng dữ liệu

 Field: chỉ rõ cột dùng để tính trong hàm

 Criteria: là vùng tiêu chuẩn

Trang 27

=DGET(A5:E11, "Hoa lợi", A1:A3) Trả về giá trị lỗi #NUM! vì có nhiều bản ghi cùng đáp ứng tiêu chí (bất kỳ cây táo hoặc cây lê nào) #NUM!

Trang 28

CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU

 Nhân các giá trị trong một trường (cột) trong danh sách hoặc

cơ sở dữ liệu khớp với các điều kiện xác định

 Cú pháp: DPRODUCT(database, field, criteria)

 Database: vùng dữ liệu

 Field: chỉ rõ cột dùng để tính trong hàm

 Criteria: là vùng tiêu chuẩn

Trang 29

=DPRODUCT(A5:E11, "Hoa lợi",

A1:F3)

Tích của hoa lợi từ những cây táo cao từ

10 đến 16 feet và bất kỳ cây lê nào $800

Trang 30

 Vào ribbon Data  chọn Subtotal

 At each change in: tại mỗi vị trí thay đổi của trường này sẽ thêm subtotal

 Use function: chọn hàm để tính toán

 Add subtotal to: chọn trường cần tính toán

Trang 31

THỰC HÀNH

Ngày đăng: 11/12/2017, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm