1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 dia ly lop 5

17 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của c dân châu á : + Chủ yếu ngời dân làm nông nghiệp là chính, một số nớc có công nghiệp phát triển - Nêu một số đặc điểm của khu vực Đông Na

Trang 1

Địa Lý 5: CHÂU Á

I Mục tiờu: Học xong bài này HS biết:

- Nhớ tờn cỏc Chõu lục và Đại dương

- Nờu được vị trớ địa lý, giới hạn của Chõu Á

- Nờu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu c a Chõu Á.ủa Chõu Á

- Đọc tờn và chỉ vị trí một số dóy nỳi cao, đồng bằng sông lớn của Chõu Á trên bản đồ (lợc đồ)

* HS khá, giỏi: Dựa vào lợc đồ trống ghi tên các châu lục và đại dơng giáp với châu á

- Giáo dục lòng tự hào về thiên nhiên tơi đẹp của châu á

II Đồ dựng dạy học: Quả địa cầu, bản đồ tự nhiờn Chõu Á

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

3 - 4 phỳt

2 Bài mới

HĐ1 Cỏc chõu lục

và cỏc đại dương

trờn thế giới

5 - 7 phỳt

HĐ2 Vị trớ địa lý,

giới hạn của Chõu

Á

8 - 10 phỳt

HĐ3 Diện tớch và

dõn số Chõu Á

4 - 5 phỳt

HĐ4.Nột đặc trưng

của tự nhiờn của

khu vực.7 - 8

phỳt

3 Củng cố và dặn

2 - 3 phỳt

* Nhận xột bài kiểm tra cuối học kỡ I của HS

* Giới thiệu mục tiờu bài học

* Giỏo viờn cho học sinh đọc sỏch giỏo khoa, quan sỏt lược đồ SGK

H: Hóy kể tờn cỏc chõu lục và đại dương trờn thế giới mà em biết?

- Nhận xột, KL: Chõu Á gồm 6 Chõu lục và 4 đại dương.

- Cho HS lờn chỉ cỏc Chõu lục và đại dương trờn bản đồ thế giới

* Cho HS quan sỏt hỡnh 1 SGK trả lời

+ Chỉ vị trớ của Chõu Á trờn lược đồ? Chõu Á gồm những phần nào? Cỏc phớa Chõu Á giỏp với chõu lục và đại dương nào?

- Huy động kết quả, KL: Chõu Á gồm 2 phần lục địa và đảo xung quanh

* Yờu cầu HS đọc bảng số liệu cho biết diện tớch và số dõn Chõu Á: So sỏnh diện tớch và dõn

số với cỏc chõu lục khỏc

- Huy động kết quả , KL: Diện tớch: 44 triệu

km 2 ; Dõn số 3875 triệu người Chõu Á cú diện tớch và dõn số lớn nhất cỏc chõu lục.

* Cho HS quan sỏt hỡnh 3 SGK: Nờu tờn cỏc khu vực của Chõu Á, cảnh tự nhiờn tiờu biểu, cỏc dóy nỳi lớn, cỏc đồng bằng lớn của Chõu Á?

- Huy động kết quả , KL

* Cho HS đọc nội dung bài học

- Nhận xột giờ học Dặn dũ về nhà

* HS nghe

* HS quan sỏt và trả lời cỏ nhõn: Chõu

Mỹ, Chõu Âu, Chõu

Á, Chõu Đại Dưong, Chõu Phi

- 2 4 HS lờn chỉ, lớp nhận xột

* HS hoạt động theo cặp đụi và trả lời, lớp nhận xột, bổ sung

- HS lắng nghe

* HS quan sỏt bảng

số liệu trỡnh bày

- HS lắng nghe

* HS hoạt động nhúm 4 và trả lời, lớp nhận xột, bổ sung

- HS lắng nghe

* 2 HS đọc

- HS lắng nghe

Trang 2

Địa lí 5 : Châu á (TT)

I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS:

- Nêu đợc một số đặc diểm về dân c của châu á: Có số dân đông nhất Phần lớn dân c châu á là ngời da vàng

- Nêu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của c dân châu á :

+ Chủ yếu ngời dân làm nông nghiệp là chính, một số nớc có công nghiệp phát triển

- Nêu một số đặc điểm của khu vực Đông Nam á :

+ Chủ yếu có khí hậu gió mùa nóng ẩm

+ Sản xuất nhiều loại nông sản và khai thác khoáng sản

- Sử dụng tranh, ảnh, bản đồ, lợc đồ, để nhận biết một số đặc điểm của c dân và hoạt động sản xuất của

ng-ời dân châu á

- Bồi dỡng lòng yêu thiên nhiên châu á

Học sinh khá giỏi: Dựa vào lợc đồ bản đồ nêu đợc vị trí của khu vực Đông Nam á Giải thích đợc vì sao dân c Châu á lại tập trung đông đúc tại đồng bằng châu thổ: do dất đai màu mỡ, đa số dân c làm nông nghiệp.Giải thích đợc vì sao Đông Nam á lại sản xuất đợc nhiều lúa gạo: đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

II Đ ồ dựng d ạ y - h ọ c :

- GV: Bản đồ Tự nhiên châu á Bản đồ Các nớc châu á

1.Bài cũ

4 - 5phút

2.Bài mới:

*HĐ1: C dân châu á:

8-9 phút

*HĐ 2: Hoạt động

kinh tế

7 – 8 phút

*HĐ 3: Khu vực

Đông Nam á:

8 – 9 phút

* Dựa vào lợc đồ cho biết vị trí giới hạn của Châu á

- Kể tên một số cảnh thiên nhiên của Châu á?

* Nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng: Châu á

* Làm việc với bản số liệu về dân số các châu ở bài

17 so sánh dân số châu á với dân số các châu lục khác để nhận biết châu á có số dân đông nhất thế giới, gấp nhiều lần dân số các châu khác

- Cho HS đa ra nhận xét:

-HD HS quan sát H4 để thấy ngời dân sống ở các khu vực khác nhau có màu da, trang phục khác nhau

-GV bổ sung thêm lý do có sự khác nhau về màu da như SGV

* Quan sát HS đọc bảng chú giải để nhận biết các h.động sản xuất khác nhau của ngời dân châu á

- Cho HS lần lợt nêu tên, một số ngành sản xuất:

trồng bông, trồng lúa mì, lúa gạo, khai thác dầu mỏ, sản xuất …

-HS tìm kí hiệu về các hoạt động sản xuất trên lợc đồ

và rút ra nhận xét sự phân bố của chúng ở 1 số khu vực, quốc gia châu á

- Huy động KQ, KL

* Quan sát H3 bài 17, H5 bài 17, xác định lại vị trí

địa lý khu vực ĐN á, đọc tên 11 quốc gia trong khu vực

- Quan sát H3 bài 17 để nhận xét địa hình:

Núi là chủ yếu, có độ cao trung bình, đồng bằng nằm dọc sông lớn (Mê Công) và ven biển

-Yêu cầu HS liên hệ với hoạt động sản xuất và các sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp của

Việt Nam

* 2- 3 HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung

* HS mở sách, đọc bản đồ và trả lời:

Ng-ời dân châu á chủ yếu

là ngời da vàng và địa bàn c trú chủ yếu của

họ là ở đồng bằng

- HS lắng nghe, nhắc lại

* Đọc bảng chú giải

- Nêu tên các ngành sản xuất chính: trồng bông, trồng lúa mì, lúa gạo, khai thác dầu

mỏ, sản xuất …

- Chỉ trên lợc đồ

* HĐ thảo luận nhóm nhỏ và trình bày

- HS quan sát lợc đồ- rút ra nhận xét: Núi là chủ yếu

-HS liên hệ, trả lời

Trang 3

3 Củng cố dặn dò:

2 - 3phút

- Huy động KQ, KL

* Cho HS đọc bài học

H: Dân c châu á tập trung đông nhất ở những vùng nào? Tại sao?

H: Vì sao khu vực Đông Nam á lại sản xuất đợc nhiều lúa gạo?

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

* 2 - 3 HS đọc ghi nhớ SGK

- Cá nhân trả lời, lớp nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

T21

Địa lí 5: các nớc láng giềng của việt nam

I.Mục tiêu: HS biết:

- Dựa vào lợc đồ, bản đồ đọc tên và nêu đợc vị trí địa lí của Cam- pu- chia, Lào, Trung Quốc

- Biết sơ lợc đặc điểm địa hình và tên những sản phẩm chính của nền kinh tế Campuchia và Lào:

+ Lào không giáp biển, địa hình phần lớn là núi và cao nguyên; Campuchia

có địa hình chủ yếu là đồng bằng dạng lòng chảo

+ Campuchia sản xuất và chế biến nhiều lúa gạo, cao su, hồ tiêu, đờng thốt nốt, đánh bắt nhiều cá nớc ngọt; Lào sản xuất quế, cánh kiến, gỗ và lúa gạo

- Biết Trung Quốc là nớc có số dân đông nhất thế giới, nền kinh tế đang phát triển mạnh với nhiều ngành công nghiệp hiện đại

* HS khá, giỏi: Nêu đợc những đặc điểm khác nhau của Lào và Cam-pu-chia về vị trí địa lí và địa hình.

- Giáo dục HS tôn trọng tình hữu nghị giữa các nớc láng giềng

II.Đồ dùng dạy học

- Bản đồ các nớc Châu á

- Bản đồ tự nhiên Châu á

- Các hình minh hoạ SGK

III.Hoạt động dạy học

1 Bài cũ:

3-5 phút

2 Bài mới

HĐ 1:

Cam-pu-chia:

8-10 phút

* GV yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau: Hãy nêu một số đặc điểm về dân c và hoạt động sản xuất ở Châu á ?

- Nhận xét , đánh gía, ghi điểm

* GV nêu mục tiêu bài học, ghi bảng

PP Quan sát HT nhóm, cá nhân, lớp.

*GV yêu cầu HS dựa vào SGK, trao đổi câu hỏi sau:

+ Em hãy nêu vị trí địa lí của Cam-pu-chia (nằm ở đâu? Có chung biên giới với những

n-ớc nào? ở những phía nào?)

+ Chỉ trên lợc đồ và nêu tên thủ đô

Cam-pu-chia + Dân c Cam-pu-chia tham gia sản xuất ngành gì là chủ yếu? Kể tên các sản phẩm chính?

- Huy động kết quả,chốt: Cam-pu-chia nằm

ở Đông Nam á, giáp biên giới Việt Nam Kinh

tế Cam-pu-chia đang chú trọng phát triển nông nghiệp và công nghiệp chế biến nông sản.

* Yêu cầu HS dựa vào lợc đồ khu vực Châu á

và lợc đồ kinh tế một số nớc Châu á để thảo

* 2 hs trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

* Lắng nghe

* HS thảo luận và nêu ý kiến trớc lớp Cả lớp nhận xét bổ sung

+ Cam-pu-chia nằm ở

Đông Nam á, giáp biên giới Việt Nam

+ Viêng Chăn

+ Cam-pu-chia đang chú trọng phát triển nông nghiệp và công nghiệp chế biến nông sản

HS nghe, nhắc lại

* HS chia nhóm và thảo

Trang 4

*HĐ 2: Lào

8-10 phút

*Hoạt động 3:

Trung Quốc

8-10 phút

3 Củng cố dặn dò:

(2 phút)

luận

- Nhóm 1: Nêu vị trí địa lí của Lào (nằm ở

đâu? Có chung biên giới với những nớc nào? ở những phía nào?)

- Nhóm 2: Chỉ trên lợc đồ và nêu tên thủ đô

của Lào

- Nhóm 3: Nêu những nét nổi bật của địa

hình Lào

- Nhóm 4: Kể tên các sản phẩm của Lào.

- Huy động KQ,KL: Lào không giáp biển, có

diện tích rừng lớn, là một nớc nông nghiệp, ngành công nghiệp ở Lào đang đợc chú trọng phát triển.

* Yêu cầu HS dựa vào lợc đồ khu vực Châu á

và lợc đồ kinh tế một số nớc Châu á để thảo luận

- Nhóm1+3+5 : Nêu vị trí địa lí của Trung

Quốc (nằm ở đâu? Có chung biên giới với những nớc nào? ở những phía nào?) Chỉ trên

l-ợc đồ và nêu tên thủ đô của Trung Quốc

- Nhóm 2+4+6: Nêu những nét nổi bật của

địa hình Trung Quốc.Kể tên các sản phẩm của Trung Quốc

- Huy động KQ,KL: Trung Quốc là một

n-ớc có diện tích lớn thứ 3 trên thế giới Là nn-ớc

có số dân đông nhất trên thế giới Có nền văn hoá lâu đời và phát triển rực rỡ nổi tiếng trên thế giới Có nền kinh tế phát triển mạnh

* Nhận xét giờ học

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

luận câu hỏi

- Lào không giáp biển

- Địa hình phần lớn là núi

và cao nguyên

- Đại diện nhóm trình bày kết quả trớc lớp

- hs nghe

* HS chia nhóm và thảo luận câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả trớc lớp

- HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung hoàn thiện câu trả lời

HS nhắc lại ghi nhớ

* HS Lắng nghe, ghi nhớ

T22

Thứ ngày tháng năm 2010

Địa lí 5: Châu Âu

I, Mục tiêu: Mô tả sơ lợc đợc vị trí, giới hạn lãnh thể Châu Âu: Nằm phía Tây châu á, có ba phía giáp biển

và đại dơng

- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu, dân c và hoạt động sản xuất của châu Âu

- Sử dụng Quả địa cầu, lợc đồ, bản đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Âu

- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đống bằng, sông lớn của châu Âu trên bản đồ (lợc đồ)

- Sử dụng tranh ảnh, bản đồ để nhận biết một số đặc điểm về dân c và hoạt động SX của nhời dân châu Âu

II Đồ dùng dạy – học:

- Lợc đồ các châu lục và đại dơng trên TG

- Hình SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ * Yêu cầu HS lên bảng trả lời CH bài tr- * 2 HS lên bảng, lớp

Trang 5

2 Bài mới

HĐ1: Vị trí địa

lí, giới hạn

(11-12’)

HĐ2: Đặc điểm

tự nhiên

9-10’

3 Củng cố dặn

(3 - 4 ")

ớc.

-Nhận xét cho điểm

* Giới thiệu bài Ghi bảng

* Yêu cầánH quan sát lợc đồ trang 102 SGK, kết hợp lợc đồ H.1,thảo luận nhóm theo những câu hỏi sau:

+ Châu Âu nằm vị trí nào trên quả địa cầu?

+ Các phía bắc, đông, tây, năm giáp những gì?

+ So sánh DT với các châu lục khác?- Theo dõi, giúp đỡ nhóm có HS yếu.

-Nhận xét bổ sung câu trả lời của HS -Huy động KQ, chốt: Châu Âu nằm phía tây châu á, ba phía giáp biển và đại

d-ơng.

H: Châu Âu nằm trong vùng khí hậu nào?

- Cùng HS nhận xét, KL.

* Yêu cầu HS đọc kết hợp quan sát hình SGK, thảo luận CH:

+ Hày nêu tên các dãy núi, đồng bằng , con sông lớn của châu Âu?

- Huy động Kq, chốt KT.

- Yêu cầu HS nêu các cảnh quan tiêu biểu.

* Nêu lại ND bài học ? -GV tổng kết tiết học -Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

nhận xét bổ sung

* Nghe , nhắc lại

* Tiến hành thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trình

bày ý kiến (HS khá, giỏi)

- 2-3 HS quan sát dựa vào sơ đồ trình bày các nội dung chính của bài

- Cá nhân nhắc lại.

- Nằm trong vùng có khí hậu ôn hòa.

* Tiến hành thảo luận nhóm N4

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến, lớp nhận

xét, bổ sung.

- Cá nhân nêu, nhận xét, bổ sung.

* 2 HS nêu.

Về thực hiện

T23

ẹũa Lớ 5: một số nớc ở Châu Âu

I MUẽC TIEÂU :

- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm noồi baọt cuỷa hai quoỏc gia Phaựp vaứ Lieõn Bang Nga:

+ Lieõn Bang Nga naốm ụỷ caỷ chaõu AÙ vaứ chaõu AÂu, coự DT lụựn nhaỏt theỏ giụựi vaứ daõn soỏ khaự doõng Taứi nguyen thien nhieõn giaứu coự taùo dieàu kieọn thuaọn lụùiủeỷ nửụực Nga phaựt trieồn kinh teỏ

+ Nửụực Phaựp naốm ụỷ Taõy AÂu, laứ nửụực phaựt trieồn coõng nghieọp, noõng nghieọp vaứ du lũch

- Chổ vũ trớ vaứ thuỷ ủoõ Nga, Phaựp treõn baỷn ủoà

- Nhanh nheùn, yeõu thớch moõn hoùc

II CHUAÅN Bề : - Baỷn ủoà ; sửu taàm moọt soỏ tranh aỷnh veà caực nửụực treõn; daởn moói em keỷ 1 phieỏu baứi

taọp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1 Baứi cuừ:

4-5’ * HS1:Chổ treõn baỷn ủoà vũ trớ chaõu AÂu, chaõu AÂu tieỏpbieồn vaứ ủaùi dửụng naứo? * 1-2 HS traỷ lụứi, lụựp

nhaọn xeựt, boồ sung.

Trang 6

2 Bài mới

HĐ 1 : Tìm hiểu

về Liên bang Nga

( 10-12 phút )

HĐ 2 :Tìm hiểu

nước Pháp ( 7-8

phút )

H3: Tìm hiểu về

các sản phẩm

công nghiệp của

Nga và Pháp (

5-6 phút )

HS2: Nêu đặc điểm kinh tế châu Âu, châu Âu có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển kinh tế ?

- Nhận xét, ghi điểm

* Nêu mục tiêu, ghi bảng

* GV giới thiệu lãnh thổ Liên Bang Nga trong bản đồ các nước châu Aâu

-GV yêu cầu học sinh sử dụng tư liệu trong bài thảo luận theo nhóm bàn để điền vào bảng như mẫu sau đây

Các yếu tố Địa điểm – sản xuất chính của các

ngành sản xuất.

-Vị trí địa lí -Nằm ở Đông Aâu, Bắc Á.

-Diện tích -Lớn nhất thế giới, 17 triệu km 2

-Dân số -144,1 triệu người.

-Khí hậu -Ôn đới lục địa (chủ yếu LB Nga) -Tài nguyên,

khoáng sản.

-Rừng tai – ga, dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, quặng sắt.

-Sản phẩm công nghiệp.

-Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông.

-Sản phẩm nông nghiệp.

-Lúa mì, ngô, khoai tây, lợn, bò, gia cầm.

-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, lớp bổ sung

*Kết luận: LB Nga nằm ở Đông Âu, Bắc Á, có diện

tích lớn nhất thế giới, có nhiều tài nguyên thiên nhiên và phát triển nhiều ngành kinh tế.

* Yêu cầu HS sử dụng hình 1 để xác định vị trí nước Pháp: Nước Pháp ở phía nào của Châu Âu?

Giáp với những nước nào, đại dương nào? So sánh

vị trí địa lí, khí hậu nước Pháp so với vị trí địa lí khí hậu LB Nga?

-Yêu cầu cá nhân trình bày, GV chốt:

Nước Pháp nằm ở Tây Aâu, giáp biển, khí hậu ôn hoà LB Nga Đông Âu, phía Bắc giáp Bắc Băng Dương nên có khí hậu lạnh hơn, nước Pháp Tây âu, giáp Đại Tây Dương, biển ấm áp, không đóng băng.

* Yêu cầu thảo luận nhóm đôi, nội dung:

Kể một số sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp của nước Pháp và LB Nga?

- Tổ chưc cho HS trình bày, GV chốt : *Sản phẩm công nghiệp: Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông, vải, quần áo, mĩ phẩm, thực phẩm

Nông phẩm: Khoai tây , củ cải đường, lúa mì, nho, chăn nuôi gia súc lớn

- Cho HS quan sát hình 3 : cánh đồng nho của Pháp

* Lắng nghe, nhắc

* Hoạt động nhóm 4

em theo các nội dung bên.

-Đại diện nhóm trình bày.

Cá nhân nhác lại kết luận

* Thực hiện quan sát và trả lời; lớp theo dõi, bổ sung.

- Tiếp thu , ghi nhớ

-Hoạt động nhóm 2

Trang 7

3.Cuỷng coỏ-daởn

doứ:

( 1-2 phuựt )

Keỏt luaọn:Nửụực Phaựp coự noõng nghieọp, coõng nghieọp phaựt trieồn, coự nhieàu nhaứ haứng noỷi tieỏng, coự ngaứnh

du lũch raỏt phaựt trieồn.

* Yeõu caàu HS ủoùc baứi hoùc + Hoùc baứi ; chuaồn bũ baứi oõn taọp

em theo caực noọi dung GV neõu.

- Trỡnh baứy , lụựp boồ sung

- Quan saựt tranh SGK.

- Tieỏp thu, ghi nhụự.

* 2 – 3 em neõu, lụựp ủoùc thaàm

Ghi baứi ; chuyeồn tieỏt

T24

Địa lí 5: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Tìm đựoc vị trí châu á, châu Âu trên bản đồ

- Khái quát đặc điểm châu á, châu Âu về: diện tích, địa hình, khí hậu, dân c, hoạt động kinh tế

-HS có ý thức tìm tòi về địa lí thế giới

II.Chuẩn bị: GV chuẩn bị phiếu học tập vẽ lợc đồ trống châu á ,châu Âu ;Bản đồ tự nhiên thế giới;Phiếu

học tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Bài cũ:

4-5p

2 Bài mới

Hẹ1: OÂn taọp veà vũ

trớ ủũa lyự, giụựi haùn

cuỷa chaõu AÙ, chaõu

AÂu.

9-10 phuựt

* HS1 Neõu ủaởc ủieồm veà vũ trớ, dieọn tớch vaứ daõn soỏ cuỷa Lieõn Bang Nga ?

HS2 Neõu ủaởc ủieồm veà vũ trớ, thuỷ ủoõ cuỷa nửụực Phaựp ?

-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

* GV giụựi thieọu baứi, ghi baỷng

* GV treo baỷn ủoà tửù nhieõn theỏ giụựi GV goùi moọt soỏ HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu:

+ Chổ vaứ moõ taỷ vũ trớ ủũa lớ, giụựi haùn cuỷa chaõu AÙ , chaõu AÂu treõn baỷn ủoà

+ Chổ moọt soỏ daừy nuựi: Hy-ma-lay-a, Trửụứng Sụn, U-ran, An-pụ treõn baỷn ủoà

- GV cho HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc trửụực lụựp

-GV sửỷa chửừa vaứ giuựp HS hoaứn thieọn phaàn trỡnh baứy

* GV phaựt phieỏu hoùc taọp vaứ yeõu caàu HS: Choùn

caực yự thớch hụùp ủaừ cho ụỷ SGK ghi vaứo oõ troỏng

* 3 HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

* Lắng nghe

* HS quan saựt baỷn ủoà Moọt soỏ HS leõn baỷng thửùc haứnh chổ treõn baỷn ủoà theo yeõu caàu cuỷa GV

-HS trỡnh baứy keỏt quaỷ, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

* Caực nhoựm nhaọn phieỏu baứi taọp

Trang 8

Hẹ2: OÂn taọp veà

daởc ủieồm tửù nhieõn,

daõn soỏ , kinh teỏ

cuỷa chaõu AÙ , chaõu

AÂu (khoaỷng 20

phuựt)

3 Cuỷng coỏ - Daởn

doứ

2-3 phút

ụỷ phieỏu baứi taọp sao cho thớch hụùp.

-Toồ chửực cho HS laứm baứi theo nhoựm 2 em laứm baứi, 3 nhoựm laứm vaứo giaỏy A3

- GV theo doừi giuựp ủụừ cho caực caực nhoựm

-Yeõu caàu caực nhoựm laứm xong daựn leõn baỷng (nhoựm laứm ụỷ giaỏy A3)

-Toồ chửực cho HS nhaọn xeựt baứi treõn baỷng, GV nhaọn xeựt choỏt

* Yeõu caàu HS ủoùc laùi noọi dung baứi ụỷ phieỏu baứi taọp

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc Chuaồn bũ baứi:

“Chaõu Phi”

-HS laứm baứi theo nhoựm 2 em

- Nhoựm laứm xong daựn leõn baỷng

* -2 HS ủoùc ủaởc ủieồm cuỷa hai chaõu luùc

- Lắng nghe, ghi nhớ

T25

Địa lí 5: Châu Phi

I Mục tiêu

- Mô tả sơ lợc đợc vị trí, giới hạn của Châu phi:

+ Châu Phi nằm ở phía tây nam châu Âu và phía tây nam châu A, đờng Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục

- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:

+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên

+ Khí hậu nóng và khô

+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van

- Sử dụng quả địa cầu , bản đồ, lợc đồ, để nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ của Châu Phi

Chỉ đợc vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ ( lợc đồ)

HS khá, giỏi : Giải thích vì sao châu Phi có khí hậu khô và nóng bậc nhất thế giới: vì nằm trong vòng đai nhiệt đới, diện tích rộng lớn, lại có biển ăn sâu vào đất liền.

Dựa vào lợc đồ trống ghi tên các châu lục và đại dơng giáp với châu Phi.

II Chuẩn bị

- Bản đồ tự nhiên Châu Phi

- Tranh ảnh hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Bài cũ

( 3- 4phút)

2.Bài mới

HĐ1: Vị trí địa

lí, giới hạn

(9-10 phút)

* Yêu cầu HS trả lời CH:

HS1: Dựa vào bài 2 trang 115 em hãy nêu

những nét chính về châu á

HS2 Dựa vào bài 2 trang 115 em hãy nêu những

nét chính về châu âu

- GV nhận xét, ghi điểm

* Nêu mục tiêu, ghi bảng

* GV yêu cầu hs làm việc cá nhân, xem lợc đồ

tự nhiên Châu Phi và cho biết:

+ Châu Phi nằm ở vị trí nào trên trái đất

+ Châu Phi giáp với châu lục, biển và đại dơng nào

+ Đờng xích đạo đi qua phần lãnh thổ nào của Châu Phi

- Trình bày vở bài tập lên bàn

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét, bổ sung

* HS quan sát lợc đồ và đọc SGK trả lời câu hỏi

+ Châu Phi nằm ở trong khu vực chí tuyến, lãnh thổ trải dài

từ trên chí tuyến Bắc đến qua

đờng chí tuyến Nam

- Trả lời + Đờng xích đạo đi qua giữa lãnh thổ Châu Phi

- Đọc SGK, suy nghĩ trả lời

Trang 9

HĐ2: Đặc điểm

tự nhiên

(9-10 phút)

3 Củng cố, dặn

( 3- 4phút)

- GV yêu cầu hs mở SGK trang 103, xem bảng thống kê diện tích và dân số các châu lục để:

+Tìm số đo diện tích của châu Phi + So sánh diện tích của châu Phi và các châu lục khác

- Nhận xét,KL: Châu Phi nằm ở phía nam châu

Âu và phía tây nam châu á Đại bộ phận lãnh thổ nằm ở 2 chí tuyến, có đờng xích đạo đi qua giữa các lãnh thổ Châu Phi có diện tích 30 triệu km2, đứng thứ 3 thế giới, sau Châu á và Châu Mĩ.

- Cho HS thực hành chỉ bản đồ vị trí châu Phi

* GV yêu cầu hs làm việc theo cặp để thực hiện nhiệm vụ sau:

+ Lục địa châu Phi có chiều dài nh thế nào so với mực nớc biển

+ Kể tên và nêu vị trí của các bồn địa, cao nguyên, các con sông lớn, các hồ lớn của châu Phi

- GV gọi hs trình bày trớc lớp, nhận xét, KL

- GV yêu cầu hs thảo luận nhóm theo phiếu học tập sau:

Cảnh thiên nhiên của châu Phi

Đặc điểm khí hậu sông ngòi,

động thực vật

Phân bố

Hoang mạc Xa-ha-ra Rừng rậm nhiệt

đới Xa-van

- GVgọi hs trình bày kết quả thảo luận nhóm

- Nhận xét, KL: Địa hình Châu Phi tơng đối cao, đợc coi nh 1 cao nguyên khổng lồ Khí hậu nóng, khô bậc nhất thế giới

H: Giải thích vì sao châu Phi có khí hậu khô và nóng bậc nhất thế giới?

- GVnhận xét, chốt: vì nằm trong vòng đai

nhiệt đới, diện tích rộng lớn, lại có biển ăn sâu vào đất liền.

* GV gọi HS đọc ghi nhớ cuối SGK

- Nhận xét tiết học Dặn dò HS

+ 30 triệu km + Châu Phi là châu lục lớn thứ

3 trên thế giới sau châu á và châu Mĩ, gấp 3 lần diện tích châu Âu

- HS lắng nghe, nhắc lại

- 2-3 HS thực hành chỉ bản đồ

* Thảo luận N4 + Đại bộ phận lục địa đợc coi

nh 1 cao nguyên khổng lồ, trên các bồn địa lớn Hồ Sát ở bồn địa sát, hồ Vít-to-ri-a

- HS thảo luận làm vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận nhóm

Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS khá, giỏi trả lời

- Cá nhân nhắc lại ghi nhớ

* 2 hs đọc ghi nhớ SGK

- HS nghe, ghi nhớ

T26

Địa lí 5 CHÂU PHI ( Tiết 2)

I MụC TIÊU :

- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c và hoạt động sản xuất của ngời dân châu Phi:

+ Châu lục có dân c chủ yếu là ngời da đen

+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới , khai thác khoáng sản

- Nêuđợc một số đặc điểm nỗi bật của Ai Cập: nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ

- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nớc, tên thủ đô của Ai Cập

II CHUẩN Bị :

GV: Bản đồ kinh tế châu Phi; bảng nhóm

HS: Một số tranh ảnh về dân c , hoạt động sản xuất, giấy A3

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC :

1 Bài cũ: * Yêu cầu HS trả lời câu hỏi : * 2-3 HS lên bảng trả

Trang 10

( 3-5 phút )

2 Bài mới:

HĐ1 : Đặc điểm dân

c ( 7-8 phút )

HĐ2 : Đặc điểm

kinh tế (8-10 phút)

HĐ3:Tìm hiểu về Ai

Cập

( 7-8 phút)

3 Củng cố – dặn

dò: :

2 3 phút

HS1: GV treo bản đồ : HS chỉ vị trí, giới hạn của châu Phi ?

HS2 :Tại sao khí hậu châu Phi lại nóng và khô?

- Nhận xét, ghi điểm

* Nêu mục tiêu, ghi bảng

*Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu SGK ở bài 17

- Đọc nội dung chính SGK và quan sát hình 3/118

- Thảo luận nhóm bàn , nội dung :

1 Nêu nhận xét về dân số châu Phi so với châu lục khác? Mật độ dân số là bao nhiêu ? So với châu á mật độ này là cao hay thấp?

2 Nhận xét về sự phân bố, đặc điểm ngoại hình của dân châu Phi – Đặc điểm về sự phát triển dân số ở châu Phi ?

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

- GV cùng HS nhận xét, chốt: Châu Phi có dân

số đứng thứ 3 trên thế giới Hơn 1/3 dân số là ngời da đen sống tập trung ở các vùng ven biển

và các thung lũng sông.

* GV nêu vấn đề tìm hiểu, HS gạch vào sách và phát biểu, nội dung: Nêu đặc điểm chung về kinh

tế châu Phi? Đặc điểm của ngành công nghiệp châu Phi ?

- GV nhận xét, chốt: Kinh tế chậm phát triển,

chỉ tập trung trồng cây công nghiệp nhiệt đới và khai thác khoáng sản để xuất khẩu Đời sống khó khăn: thiếu ăn, thiếu mặc, nhiều bệnh dịch bệnh AIDS, các bệnh truyền nhiễm, … .

* GV treo bản đồ kinh tế: Yêu cầu HS kể tên và chỉ các nứơc có nền kinh tế phát triển hơn cả ở

châu Phi(Cộng hoà Nam Phi, An-gie ri; Ai Cập)

- GV treo bản đồ tự nhiên châu Phi.Yêu cầu HS quan sát và lên chỉ vị trí, giới hạn đất nứơc Ai Cập Ai Cập có dòng sông nào chảy qua?

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục 5 và trả lời câu hỏi:

H: Trình bày đặc điểm thiên nhiên và kinh tế xã

hội châu Phi?

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt: Kinh tế xã

hội:từ xa có nền văn minh sông Nin, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ; là một trong những nứơc có nền kinh tế phát triển ở châu Phi, nổi tiếng về du lịch, sản xuất bông và khai thác khoáng sản.

* Yêu cầu HS đọc bài học tóm tắt SGK

- Dặn HS học bài ; chuẩn bị bài mới

lời, lớp theo dõi, nhận xét

* Quan sát và đọc nội dung SGK

- Nhóm 4 em thảo luận theo bàn, theo 2 vấn đề

GV đa ra, cử th ký ghi

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét

2 em nhắc lại

* 1 em đọc , lớp đọc thầm

- Cá nhân dùng bút chì gạch vào trong sách, trả lời và nhận xét, bổ sung

* Lớp quan sát, 2 em lên chỉ và kể tên các

n-ớc trên bản đồ

- Quan sát và vài em nêu, chỉ trên bản đồ: Nằm ở Bắc Phi, cầu nối giữa 3 châu lục: á, Âu, Phi

Có kênh Xuy-ê và sông Nin chảy qua

- Cá nhân trả lời, lớp nhận xét, bổ sung

Cá nhân nhắc

* 2 em đọc lại

- Ghi bài ; chuyển tiết

T27

Địa lí 5 : Châu Mĩ

I/ Mục tiêu:

- HS nắm đợc một số đặc điểm về vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên của châu Mĩ

- HS có kĩ năng quan sát mô tả sơ lợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Mĩ trên quả địa cầu hoặc trên bản đồ thế giới; nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Mĩ trên bản đồ( lợc đồ)

* HS khá, giỏi :

+ Giải thích nguyên nhânchâu Mĩ có nhiều đới khí hậu.

Ngày đăng: 11/12/2017, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w