Về kiến thức: - Chứng minh được nước ta cĩ nguồn lao động dồi dào, với truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú, chất lượng lao động đã được nâng lên.. Tầm quan trọng của việc sử
Trang 1Ngày soạn: 28/12/2008
Tiết 20 Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, học sinh cần nắm:
1 Về kiến thức:
- Chứng minh được nước ta cĩ nguồn lao động dồi dào, với truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú, chất lượng lao động đã được nâng lên
- Trình bày được sự chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta
- Hiểu được vì sao việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội lớn đặt ra với nước ta hiện nay Tầm quan trọng của việc sử dụng lao động trong quá trình phát triển kinh tế theo hướng cơng nghiệp hĩa, hiện đại hĩa, hướng giải quyết việc làm cho người lao động
2 Về kĩ năng:
Đọc và phân tích bảng số liệu, đồng thời đưa ra nhận xét.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Các bảng số liệu về lao động và nguồn lao động qua các năm (phĩng to theo SGK)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: Dân số đông và tăng nhanh đã tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào Vậy nguồn lao động của nước ta có những mặt mạnh và hạn chế nào?
TL Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
H
Đ l : Tìm hiểu về nguồn
lao động của nước ta
- GV yêu cầu HS dựa vào
SGK, bảng 17 1 vốn hiểu
biết, nêu những mặt mạnh
và hạn chế của nguồn lao
động nước ta
- GV giúp HS chuẩn kiến
thức, đặc biệt trong sản
xuất nông, lâm, ngư
nghiệp, tiểu thủ công
nghiệp
HĐ 1: Cặp
HS dựa vào SGK, bảng 17
1 vốn hiểu biết trình bày
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
a) Mặt mạnh:
+ Nguồn lao động rất dồi dào 42,53
triệu người, chiếm 151,2% dân số
(năm 2005)
+ Mỗi năm tăng thêm trên 1triệu lao
động
+ Người lao động cần cù, sáng tạo có
kinh nghiệm sản xuất phong phú
+ Chất lượng lao động ngày càng
nâng lên
b) Hạn chế
- Nhiều lao động chưa qua đào tạo
- Lực lượng lao động có trình độ cao
còn ít
H
Đ 2 : Tìm hiểu cơ cấu lao
động
- GV phân cơng nhiệm vụ
cho các nhĩm:
HĐ 2: Nhĩm 2 CƠ CẤU LAO ĐỘNG.
a) Cơ cấu lao động theo ngành kinh
tế
Trang 2+ Nhĩm 1: Tìm hiểu cơ cấu
lao động theo ngành kinh tế
+ Nhĩm 2: Tìm hiểu cơ cấu
lao động theo thành phần
kinh tế
+ Nhĩm 3: Tìm hiểu cơ cấu
lao động theo thành thị và
nơng thơn
- GV yêu cầu các nhĩm căn
cứ vào các bảng số liệu
trong SGK, phân tích và trả
lời các câu hỏi kèm theo
giữa bài
Gv gợi ý: Ởû mỗi bảng, các
em cần nhận xét theo dàn
ý:
- Loại chiếm tỉ trọng cao
nhất, thấp nhất
- Xu hướng thay đổi tỉ
trọng của mỗi loại
GV giúp HS chuẩn kiến
thức dựa trên nền các câu
hỏi
- Nêu những hạn chế trong
sử dụng lao động ở nước ta
HS căn cứ vào các bảng số liệu trong SGK tiến hành thảo luận, cử đại diện trình bày kết quả Mỗi nhĩm trình bày về một loại cơ cấu, các HS khác gĩp ý, bổ sung
- Lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất
- Xu hướng: giảm tỉ trọng lao động nông, lâm, ngư nghiệp; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ, nhưng còn chậm
b) Cơ cấu lao động theo thành phần
kinh tế:
- Phần lớn lao động làm ở khu vực ngoài nhà nước
- Tỉ trọng lao động khu vực ngoài Nhà nước và khu vực Nhà nước ít biến động, lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng
c) Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn:
- Phần lớn lao động ở nông thôn
- Tỉ trọng lao đọng nông thôn giảm, khu vực thành thị tăng
* Hạn chế
- Năng suất lao động thấp
- Phần lớn lao động có thu nhập thấp
- Phân công lao động xã hội còn chậm chuyển biến
- Chưa sử dụng hết thời gian lao động
H
Đ 3 : Tìm hiểu vấn đề việc
làm và hướng giải quyết
việc làm
- Hỏi: Tại sao việc làm lại
là vấn đề kinh tế – xã hội
lớn ởû nước ta?
- So sánh vấn đề việc làm
ở nông thôn và thành thị
Tại sao có sự khác nhau
đó?
- Địa phương em đã đưa
những chính sách gì để giải
quyết việc làm?
- Gv chuẩn kiến thức.
HĐ 3: Cả lớp
Một HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung
3 VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
a) Vấn đề v iệc làm
- Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn
- Năm 2005, cả nước có 2,1% lao động thất nghiệp và 8, 1% thiếu việc làm, ở thành thị tỉ lệ thất nghiệp là 5,3%, mỗi năm nước ta giải quyết gần 1 triệu việc làm
b) Hướng giải quyết việc làm (SGK)
Trang 3IV ĐÁNH GIÁ:
Câu 1: Nêu những thế mạnh và mặt hạn chế của nguồn lao động nước ta.
Câu 2: Nêu một số chuyển biến về cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế quốc dân ở nước ta
hiện nay
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: