1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 9. A first-aid course

8 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

túi chườm nước nóng.. phòng cấp cứu... ice cold water /aɪs kəʊld ˈwɔːtə/: đá nước lạnh 4.. medicate oil /ˈmedɪkeɪt ɔɪl/: dầu xoa bóp 6.. Emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/: phòng cấp cứu 7.. water

Trang 2

I Getting Started:

Ex1: Matching:

1 cotton wool / a

bandage sterile

dressing

2 ice (cold water)

3 alcohol

4 medicate oil

5 emergency

6 water pack

a đá / nước lạnh.

b cồn.

c bông / băng tiệt trùng.

d túi chườm nước nóng.

e dầu xoa bóp.

f phòng cấp cứu

Trang 3

1 cotton wool /ˈkɒtnn̩ wʊl/: bông

2 a bandage sterile dressing / ə ˈbændɪdʒ ˈsteraɪl ˈdresɪŋ/: bông tiệt trùng

3 ice (cold water) /aɪs kəʊld ˈwɔːtə/: đá (nước lạnh)

4 Alcohol /ˈælkəhɒl/: cồn

5 medicate oil /ˈmedɪkeɪt ɔɪl/: dầu xoa bóp

6 Emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/: phòng cấp cứu

7 water pack /ˈwɔːtə pæk/: túi chườm

Trang 4

Ex2: Discuss what they would

do in these situations which require first-aid

+ A girl has a burn on her arm.

-> Use cold water / ice to ease the pain + A boy has a bad cut on his leg.

-> Use alcohol/ medicated oil / sterile

dressing.

+ A girl has nose bleed.

-> Use a handkerchief to stop the

bleeding / tell her to lie down.

+ A boy has a bee sting.

-> Use medicated oil…

Trang 5

II Listen and read:

1 New words:

An ambulance:

An emergency:

(to) promise:

A burn:

(to) bleed:

Conscious (adj)

Unconscious (adj)

A wound:

A bee sting:

xe cứu th ơng.

ca cấp cứu / phòng cấp cứu.

hứa.

chỗ bỏng, vết bỏng.

chảy máu.

tỉnh táo bất tỉnh.

vết th ơng.

vết ong đốt.

Trang 8

Thanks the teachers and

students

Good bye see you again!

Ngày đăng: 11/12/2017, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w