1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ankan tiết 48

15 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ankan tiết 48
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 10Ứng dụng : Nhiên liệu – vật liệu Ankan Nguyên liệu Khí đốt ,hóa lỏng Từ C 1 đến C 4 Nhiên liệu cho động cơ Nhiên liệu cho đời sống Dung môi Dầu bôi tr

Trang 2

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 2

CH 3 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 3

CH 3 – CH 2 – CH 2 – CH – CH 3

CH 3 – CH 2 – CH –CH 2 – CH 3

CH 3

CH 3 – CH 2 – C –CH 3

CH 3

CH 3

CH 3 – CH – CH –CH 3

CH 3

n-Hexan

2-mêtyl Pentan 3-mêtyl Pentan

2,3-đimêtyl Butan 2,2-đimêtyl Butan

Bài cũ : Viết và gọi tên các đồng phân C 6 H 14 và C 7 H 16

Trang 3

Những công thức cấu tạo nào dưới đây biểu diễn cùng 1 chất

Vì sao ? Hãy gọi tên và cho biết bậc của từng nguyên tử C

CH 3 CH CH 2 CH CH 3

CH 3 CH 3

CH 3 CH CH 2 CH CH 3

CH 3

CH 3

CH 3 CH CH 2 C CH 2 CH 3

CH 3

CH 3

CH 3

CH 3 C CH 2 CH CH 3

CH 2 CH 3

CH 3 CH 3

CH 3 CH CH CH 2 CH 3

CH 3

CH 3

CH 3 CH CH 2 CH 3

CH 3 CH CH 3

a.

b.

c.

d.

e.

g.

2,4 –đimêtyl petan

3,3,5 –trimêtyl hexan

III III

III

Trang 4

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 4

I-Tính chất hóa học :

Toàn bộ liên kết là liên kết đơn nên tương đối bền về mặt hóa học -

1- Phản ứng thế : Phản ứng xảy ra khi có as khuyếch tán

CH 4 + Cl 2 as HCl + CH 3 Cl Mêtyl clorua

CH 3 Cl + Cl 2 as HCl + CH 2 Cl 2 Mêtylen clorua

CH 2 Cl 2 + Cl 2 as HCl + CHCl 3 Cloro fooc

CHCl 3 + Cl 2 as HCl + CCl 4 Cacbon têtra clorua

ANKAN - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Trang 5

III-Tính chất hóa học :

1- Phản ứng thế :

Đối với các đồng đẳng mêtan thì sản phẩm là gì ?

CH 3 – CH * 2 – CH * 3

CH 3 – CH 2 – CH 2 Cl + HCl

CH 3 – CH – CH 3 + HCl

Cl

+ Cl 2

Quy tắc thế :

Nguyên tử H ở nguyên tử C bậc cao dễ bị thế tạo thành sản phẩm chính : Bậc III  bậc II  bậc I

CH 3 – CH 2 – CH – C – CH 3

CH 3

CH 3

CH 3

*

*

*

*

*

*

*

Trang 6

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 6

2- Phản ứng nhiệt phân

a) Phản ứng phân hủy :

CH 4 Nhiệt độ C + 2 H 2

b) Phản ứng đêhyđrô Tạo thành anken hay ankin

CH 3 – CH 3 500 o C xt CH 2 = CH 2 + H 2

HC CH + 2 H 2

c) Phản ứng Crăckinh :

CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 500 o C xt CH 3 CH = CH 2 + CH 4

CH 2 = CH 2 + CH 3 CH 3

CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 500 o C xt CH 3 CH = CHCH 3 + H 2

CH 3 CH 2 CH = CH 2 + H 2

Ơû nhiệt độ cao , xúc tác : Cr 2 O 3 , Ni , Pt

Trang 7

c) Phản ứng Crăckinh :

Phản ứng bẻ gãy liên kết C mạch dài thành mạch C ngắn hơn

An kan không chỉ bị tách H mà còn có thể bị bẻ gãy liên kết

C – C tạo thành các chất nhỏ hơn

Ưùng dụng : Crăc kinh dầu mỏ để tăng lượng ét xăng

3- Phản ứng oxi hóa :

Khi đốt cháy ankan tạo CO 2 và H 2 O phản ứng tỏa nhiệt nhiều

C n H 2n+2 + n CO 2 + (n+1) H 2 O

CH 4 + 2 O 2 CO 2 + 2 H 2 O

O 2

3n + 1 2

xt

n H2O > n CO2 Khi có nhiệt độ , xúc tác thích hợp ankan bị oxi hóa

không hoàn toàn

Trang 8

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 8

2 CH 4 1500 LLN 0 C C 2 H 2 + 3 H 2

IV- Điều chế :

1- Từ nguồn hyđrocacbon có sẳn trong tự nhiên :

Khí tự nhiên : CH 4 , dầu mỏ : các ankan khác

2- Trong phòng thí nghiệm :

C + 2 H 2 500 Ni 0 C CH 4

CH 3 COONa + NaOH CaO t 0 CH 4 + Na 2 CO 3

Al 4 C 3 + 12 H 2 O 4 Al(OH) 3 + 3 CH 4

Trang 9

Đồng đẳng mêtan :

R-COONa + NaOH CaO t 0 R-H + Na 2 CO 3

C n H 2n + H 2 Ni t 0 C

n H 2n+2

C n H 2n-2 + 2 H 2 Ni t 0 C

n H 2n+2

2 RI + 2 Na R – R + 2 NaI

Từ muối của axit hữu cơ :

Từ Aken tương ứng :

Từ Ankin tương ứng :

Tổng hợp Wurtz

Trang 10

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 10

Ứng dụng :

Nhiên liệu – vật liệu Ankan Nguyên liệu

Khí đốt ,hóa lỏng Từ C 1 đến C 4

Nhiên liệu cho động cơ

Nhiên liệu cho đời sống

Dung môi

Dầu bôi trơn cho động cơ

Dung môi (vazơlin)

Nến ,giấy nến , tấm lợp

Từ C 6 đến C 20

Từ C 20 trở đi

Crăc kinh Axit no

Rượu , anđehit

axit

Sx dung môi

Sx chất dẽo

Trang 11

Hãy cho biết vì sao :

1- xăng , dầu được vận chuyển trong dụng cụ chuyên biệt và chứa trong kho riêng biệt ?

2- tàu chở dầu bị tai nạn thì thảm họa gây ra cho 1 vùng

rộng lớn ?

3- Aùo , quần bị dầu mỡ hay các chi tiết máy bẩn người ta

dùng xăng hay dầu hỏa để rữa ?

4- Khi bị hỏa hoạn do xăng ,dầu không được dùng nước để

dập lữa ?

Hãy cho biết trong các ứng dụng của ankan ,những ứng dụng nào vận dụng tính chất vật lý ? Ưùng dụng nào vận dụng tính chất hóa học ?

Trang 12

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 12

Đốt cháy hoàn toàn 18 g một hợp chất A thu 55 g CO 2 và

27 g H 2 O ; tỷ khối hơi đối với không khí là 2,483 lập công thức phân tử của A - viết các đồng phân : khi cho A tác dụng với CI 2 thu được sản phẩm nào ?

Hướng dẫn : m c 55 12

9

m O = 0 Hợp chất không chứa Oxi

Gọi công thức phân tử của A là : C x H y

Ta có : x : y 15

12 : 3 5 : 12 Công thức đơn giản A : (C 5 H 12 ) n

M A = 2,483 29 = 72 72n n = 1

Công thức phân tử : C 5 H 12

Trang 13

CH 3 – CH – CH 2 – CH 3

CH 3

CH 3 – C – CH 3

CH 3

CH 3

Các Đồng phân C 5 H 12 :

CH 1 3 – CH 2 2 – CH 3 2 –CH 2 – CH 3

1

3 sản phẩm

4 sản phẩm

1 sản phẩm

Trang 14

giao an Power Xuan Nhi Huong hoa 14

Đốt cháy hoàn toàn 7g một hợp chất A thu được 11,2 lit CO 2 và 9g H 2 O Tỷ khối hơi A đối với N 2 là 2,5 Xác định công thức cấu tạo của A biết khi cho tác dụng với Cl 2 thì chỉ thu được 1 sản phẩm mônô clo duy nhất

Hướng dẫn : m c 11,2 12

9

m O = 0 Hợp chất không chứa Oxi

Gọi công thức phân tử của A là : C x H y

Ta có : x : y 6

12 : 1 1 : 2 Công thức đơn giản A : (CH 2 ) n

M A = 2,5 28 = 70 14n n = 5

Công thức phân tử : C 5 H 10

Trang 15

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g một hợp chất A thu 8,96 l CO 2 (đktc ) và 7,2 g H 2 O ; tỷ khối hơi đối với hyđrô là 28 lập công thức phân tử của A - viết các đồng phân : A là

ankan khi cho A tác dụng với CI 2 thu được 3 sản phẩm xác định công thức cấu tạo ?

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w