1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề kiểm tra môn Toán HKI

10 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 189,5 KB
File đính kèm Toán HKI.rar (99 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để có tài liệu tham khảo ma trận và đề thi Toán cuối HKI, tôi đưa lên đề toán mẫu để mọi người có thể tham khảo. Trong đề này là sự tích hợp các kiens thức toán từ đầu năm đến hết hki, túc là từ tuần 1 dến tuần 17 théo 4 mức độ

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối kì I, lớp 4.

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

Số tự nhiên, phân

số và phép tính

với các số tự

nhiên, phân số

Đại lượng và đo

đại lượng với các

đơn vị đo đã học

Yếu tố hình học:

hai đường thẳng

song song, hai

đườngthẳng vuông

góc diện tích hình

chữ nhật, hình

bình hành, hình

thoi

Số điểm

1,0

1,0 0

Câu số

6

Giải bài toán về

tìm hai số khi biết

tổng (hiệu) và tỉ số

của hai số đó

Trường TH Bùi Thị Xuân

Họ và tên: ………

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I

Trang 2

Lớp:

Số BD : …… Phòng :……

Môn : Toán Lớp 4 Ngày kiểm tra : ………

GT 2 ký STT ………

Điểm Nhận xét:

Chữ ký giám khảo MẬT MÃ STT Câu 1: Trung bình cộng của 37, 56 và 42 là : A 45 B 54 C 55 D 135 Câu 2: Chữ số chỉ giá trị lớn nhất trong số 2697835 là: A 9 B 7 C 6 D 2 Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 900 kg = 9 tạ b) 72000kg = 72 tấn c) 3 phút 30 giây= 210 giây c) 8 phút 7 giây = 87 giây Câu 4: Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: a ) 3 dm2= 300…… 4 phút 8 giây = ……giây b) 4500 dm2= 45……

4 1 thế kỉ = … năm Câu 5: Nối kết quả với phép tính đúng 892 + 288 : 24 14210

1892 – 630 : 45 1884

126 x 11 - 120 x 11 904

35 x 400 + 21 x 10 66

Câu 6: Trong hình sau có các cặp cạnh song song với EG là :

Trang 3

……… A E B

………

C G D Câu 7: Chọn kết quả đúng cho biểu thức sau: 123000 : 1000 x 10 A 123 B 230 C 1230 D 12300 Câu 8: Mẹ có 120 000 đồng, ra chợ mẹ mua được 40 quả cam Mẹ nhờ Nam tính xem một quả bao nhiêu tiền Nam suy nghĩ và trả lời : Một quả giá 3000 đồng Theo em bạn Nam trả lời đúng hay sai ? Vì sao ?

Câu 9: Một lớp học có 35 học sinh Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 7 em Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?

Trang 4

Câu 10: Trung bình cộng chiều dài và chiều rộng của thửa đất hình chữ nhật là 225m, chiều dài hơn chiều rộng 40 m Tính diện tích thửa đất

Bài giải

*Đáp án và cách ghi điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D C Điểm 1,0 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 1,0 1,0 2,0 Câu 3: Viết đúng mỗi số được 0,25 điểm a ) Đ b) Đ c) Đ d) S Câu 4: Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm a) cm2 ; 248 giây b) m2; 25 năm Câu 5: Nối kết quả với phép tính đúng ( Mỗi ý 0,25 đ) 892 + 288 : 24 14210

1892 – 630 : 45 1878

126 x 11 - 120 x 11 904

35 x 400 + 21 x 10 66

Trang 5

Câu 6: ( 1đ ) Trong hình sau có các cặp cạnh song song với EG là : AC và BD Câu 8: Trả lời: Bạn Nam trả lời đúng vì : 0,5 điểm

Số tiền mỗi quả cam có là : 0,5 điểm

120000 : 40 = 3000 ( đồng)

Đáp số: 3000 đồng

Câu 9:

Bài giải

Số học sinh nữ là: ( 0,25 đ)

(35 + 7) : 2 = 21 học sinh ) ( 0, 25 đ)

Số học sinh nam là : ( 0,25 đ)

35 – 21 = 14 (học sinh) ( 0, 25 đ)

Đáp số: 21 học sinh nữ và 14 học sinh nam

Tổng chiều dài và chiều rộng là/ Chu vi thửa đất là: 0,25đ

225 x 2 = 450 (m) 0,25 đ Chiều dài thửa đất là: 0,25đ (450 + 40): 2 = 245 (m) 0,25 đ Chiều rộng thửa đất là: 0,25 đ (450 - 40): 2 = 205 (m) 0,25 đ Diện tích thửa đất là: 0,25 đ

245 x 205 = 50 225 m2 0,25 đ Đáp số: 50 225 m2

Trang 6

Câu I: ( 1 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước ý có câu trả lời đúng

Trang 7

3 Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh

so với tổng số viên bi là:

4 Một đàn gà có tất cả 1200 con 4/5 số gà là bao nhiêu con?

A 450 B 800 C 900 D.960

Câu II( 1đ)

Điền vào chỗ chấm:

a 15k m 2 =………… m2 b 3 giờ 5 phút =…………phút

c 2 tấn 20 yến =……… tạ d 2/3 ngày =………… giờ

Câu III ( 1 đ)

Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô vào ô trống

Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000000 nếu

a Đoạn thẳng trên bản đồ dài 5 cm thì độ dài thật là 5 hm

b Độ dài thật là 20 km thì trên bản đồ đọan thẳng dài 2 cm

Câu IV ( 1 đ)

Tìm X biết:

Câu V( 1 đ)

Một ô cửa sổ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 117 cm và 172 cm Tính diện tích ô cửa sổ đó

Câu VI(2 đ)

Tính:( Thực hiện các bước tính)

Trang 8

Câu VII.(2 đ)

Năm nay cha hơn con 30 tuổi Tuổi con bằng 1/6 tuổi cha.Tính tuổi mỗi người

Câu VIII( 1 đ)

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm 2014 - Đề 2

Câu I: Hs khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

a Ý B c A b C d D.

Câu II: Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

a 15k m 2 =…15000000 m2 b 3 giờ 5 phút =……185……phút

c 2 tấn 20 yến = 22 tạ d ngày=…16…giờ

Câu III: Học sinh ghi đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a Sai b Đúng

Câu V

Bài giải

Diện tích ô cửa đó là:

( 117 x 172):2 = 10062 (cm2)

Đáp số: 10062 cm2

Trang 9

Hiệu số phần bằng nhau là: 6-1= 5 ( Phần)

Tuổi con là:

(30:5) = 6 (tuổi)

Tuổi của cha là:

30 + 6 = 36 ( tuổi)

Hoặc ( 30 : 5) x 6 = 36 (tuổi)

Đáp số : Con 6 tuổi

Cha 36 tuổi

Ngày đăng: 09/12/2017, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w