1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra môn Toán HKI

2 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 289,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm.. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA I.. b Học sinh tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,2

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2010 -2011 Môn: Toán – Lớp 1

Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đề) ( Đối với học sinh dân tộc thời gian: 50 phút )

Họ và tên: Lớp:

Giám thị Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ 1)………

2)………

1)………

2)………

(Học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra) I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 Trong các số 7; 10; 8; 5, số lớn nhất là: A 7 B.8 C.10 Câu 2 Trong các số 3; 5; 6; 4, số bé nhất là: A 5 B 3 C 6 Câu 3 2 + 1 + 1 + 0 =

A.4 B.3 C.5 Câu 4 8 = + 5

A 3 B 4 C 6 Câu 5 5……7

A > B < C = Câu 6 Hình bên có số hình tam giác là: A.3 B.5 C.6 II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm ) Câu 1 ( 1 điểm ) Viết số: Viết các số từ 0 đến 10: ………

Câu 2 ( 2 điểm ) Tính: 2 10 5 9 a) + 4 - 6 + 5 - 3

b) 7 + 1 = 4 + 5 – 7 = 8 – 8 = 8 – 4 + 3 = Câu 3 ( 2 điểm): Điền dấu thích hợp ( >, <, = ) vào chỗ chấm 0 1 3 + 2 2 + 3 10 9 7 – 4 1 + 2 Câu 4 ( 2 điểm ): Viết phép tính thích hợp: Có : 6 quả lê Thêm : 3 quả lê Có tất cả: quả lê? -

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Khoanh tròn đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm

Câu 1: C

Câu 2: B

Câu 3: A

Câu 4: A

Câu 5: B

Câu 6: C

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 1 ( 1 điểm )

- Học sinh viết đúng thứ tự các số từ 0 đến 4 thì được 0,25 điểm

- Học sinh viết đúng thứ tự các số từ 0 đến 6 thì được 0,5 điểm

- Học sinh viết đúng thứ tự các số từ 0 đến 9 thì được 0,75 điểm

- Học sinh viết đúng thứ tự các số từ 0 đến 10 thì được 1,0 điểm

Câu 2 ( 2 điểm )

a) Học sinh tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm

b) Học sinh tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm

Câu 3 ( 2 điểm )

Học sinh điền đúng mỗi dấu thích hợp vào chỗ chấm được 0,5 điểm

Câu 4 ( 2 điểm )

Học sinh viết đúng phép tính thích hợp: 6 + 3 = 9 thì được 2,0 điểm

Nếu học sinh ghi phép tính khác thì không ghi điểm

 Lưu ý điểm toàn bài không ghi điểm lẻ ( 0,5 làm tròn thành 1,0 )

Ví dụ: 6,25  6,0 6,5; 6,75  7,0

Ngày đăng: 03/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w