Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt namĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Lơng Sơn, ngày 23 tháng 5 năm 2008 Biên bản giải quyết kỹ thuật hiện trờng Gói thầu RC3, Đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt Hạn
Trang 1Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lơng Sơn, ngày 23 tháng 5 năm 2008
Biên bản giải quyết kỹ thuật hiện trờng Gói thầu RC3, Đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt
Hạng mục công trình: Nền mặt đờng ngã ba đầu tuyến (Km 5 + 056)
Đơn vị thi công: Liên danh công ty XDGTTL Minh Tuấn-Công ty Xây dựng đầu
t và PTHT Hoàng Long
Địa điểm xây dựng: Huyện Thờng Xuân - Tỉnh Thanh Hoá.
I- Thành phần đoàn kiểm tra :
1 - Đại diện Sở GTVT Thanh Hoá:
- Ông: Hoàng Minh Giáp Chức vụ: Trởng phòng thẩm định
2 - Đại diện Ban QLDA- GTII Thanh Hoá:
- Ông: Nguyễn Đức Trung Chức vụ: Phó Giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc An Chức vụ: Trởng phòng TVGS
- Ông: Trơng Văn Thuyết Chức vụ: TVGS hiện trờng
3- Đại diện Công ty t vấn thiết kế: Trung tâm TVTK&CGCN
- Ông: Đinh Văn Tiến Chức vụ: Phó giám đốc
4 - Đại diện nhà thầu thi công: Công ty XD GTTL Minh Tuấn
- Ông: Dơng Văn Minh Chức vụ: Giám đốc
II- Các căn cứ kiểm tra: xem xét các hồ sơ, tài liệu sau
Căn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công do trung tâm TVTK và CGCN lập đã
đợc duyệt;
Căn cứ văn bản số 100/KHKT ngày 09/5/2008 của nhà thầu thi công về việc
đề nghị kiểm tra xử lý kỹ thuật hiện trờng gói thầu RC3 đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt;
Căn cứ văn bản số 323/BQLDA-KHKT ngày 15/5/2008 của Ban QLDA giao thông 2 Thanh Hoá về việc xử lý kỹ thuật đầu tuyến Km5, gói thầu RC3 đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt
III- Nội dung giải quyết kỹ thuật:
Điểm đầu gói thầu RC3 giao cắt giữa đờng tránh đập phụ dốc Cáy và đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt tại Km5+056 cần xử lý các nội dung sau:
1/ Nền mặt đờng:
Đờng tránh đập phụ dốc Cáy đã thi công làm 2 đoạn: đoạn 1 từ Km0-Km5+056
là đờng tránh lâu dài, đoạn 2 từ Km0+056-Km7+625 là đờng tránh tạm thời Đờng ngang Thờng Xuân - Bát Mọt đợc nối tiếp từ Km 5+056 đi theo đờng viền tránh ngập
hồ cửa Đạt và giao cắt với đơng cũ tại Km26+700 Khi đóng đập cửa Đạt, nhánh đ-ờng tạm từ Km5+056-Km7+605 sẽ bị ngập không sử dụng đợc Hiện nay tại Km5+056 không thiết kế ngã ba nhng trên thực tế sử dụng không đảm bảo an toàn giao thông đồng thời ta luy nền đào bên phải tuyến vị trí này có địa chất là đất sét lẫn cuội sỏi mồ côi có nguy cơ chảy và sụt khi đất ngậm nớc Mặt khác đoạn Km5-K5+110 (đờng tránh đậu phụ dốc Cáy) ta luy bên phải tuyến đã đợc xử lý đào mở rộng, kè rọ đá xử lý sụt lở do cơn bão số năm năm 2007, địa hình không còn phù hợp với đờng cong tại Km5+056 nh hồ sơ thiết kế đã duyệt của gói thầu RC3 Do đó cần tăng bán kính cong, cắt cơ làm giảm nguy cơ sụt trợt ta luy dơng của đờng cong tại Km5+056 đồng thời mở rộng và vuốt nối mặt đờng giữa hai tuyến đảm bảo khai thác
êm thuận
2/ Công trình thoát nớc:
Trang 2Bên phải tuyến nhánh đập phụ dốc Cáy đã xử lý bão lũ thoát nớc dọc bằng rãnh xây đá hộc hình thang dốc, nhánh đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt rãnh đất, hai nhánh rãnh này thu nớc về điểm giao giữa đờng tránh đập phụ dốc Cáy và đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt Tại điểm giao này hiện tại không có cống ngang đờng
để thoát nớc Do đó cần bổ sung cống thoát nớc ngang đờng để đảm bảo chất lợng nền mặt đờng không bị xói lở khi xây dựng xong
Kết luận: Biên bản này đợc hội đồng kiểm tra cơ sở thống nhất tại hiện trờng làm cơ sở để báo cáo lãnh đạo Sở GTVT cho ý kiến chỉ đạo để các đơn vị khẩn
tr-ơng triển khai các bớc tiếp theo./
Đại diện Ban QLDA- GT2 Đại diện sở GTVT thanh hoá
đại diện đơn vị thi công đại diện cơ quan thiết kế
đại diện t vấn giám sát
Trương Văn Thuyết
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lơng Sơn, ngày 15 tháng 11 năm 2008
Biên bản kiểm tra hiện trờng Gói thầu RC3, Đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt
Hạng mục công trình: Nền mặt đờng ngã ba đầu tuyến (Km 5 + 056)
Đơn vị thi công: Liên danh công ty XDGTTL Minh Tuấn-Công ty Xây dựng đầu
t và PTHT Hoàng Long
Địa điểm xây dựng: Huyện Thờng Xuân - Tỉnh Thanh Hoá.
I- Thành phần đoàn kiểm tra :
1 - Đại diện Sở GTVT Thanh Hoá:
- Ông: Trịnh Xuân Nguyên Chức vụ: Phó phòng
2 - Đại diện Ban QLDA- GTII Thanh Hoá:
- Ông: Nguyễn Đức Trung Chức vụ: Phó Giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc An Chức vụ: Trởng phòng TVGS
- Ông: Trơng Văn Thuyết Chức vụ: TVGS
4 - Đại diện nhà thầu thi công: Công ty XD GTTL Minh Tuấn
- Ông: Dơng Văn Minh Chức vụ: Giám đốc
2
Trang 3II- Các căn cứ kiểm tra: xem xét các hồ sơ, tài liệu sau.
Căn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công do trung tâm TVTK và CGCN lập đã
đợc duyệt;
Căn cứ văn bản số 130/KHKT ngày 10/11/2008 của nhà thầu thi công về việc xử lý hậu quả sau ma bão gói thầu RC3 đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt;
Căn cứ văn bản số 615/BQLDA-KHKT ngày 11/11/2008 của Ban QLDA giao thông 2 Thanh Hoá về việc xử lý kỹ thuật cung trợt ngã ba đầu tuyến Km5+056, gói thầu RC3 do ma lũ gây ra đối với đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt
III- Nội dung kiểm tra:
1/ Mô tả hiện trạng:
Điểm đầu gói thầu RC3 giao cắt giữa đờng tránh đập phụ dốc Cáy và đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt tại Km5+056 do ma lũ kéo dài thời gian từ ngày 01/11
đến 08/11/2008 đã xảy ra hiện tợng sụt, trợt, trồi đất đá từ phía ta luy dơng trùm lên nền đờng và đẩy trồi nền đờng nh sau:
- Sụt trợt ta luy dơng trùm lên nền đờng gói thầu RC3 từ Km5+056-Km5+080
- Trồi nền, mặt đờng, rãnh dọc xây đá hộc và kè rọ đá ta luy dơng từ Km5+020-Km5+056 (điểm giao giữa gói thầu RC3 và đờng tránh đập phụ dốc Cáy) Chênh cao đẩy trồi hơn mặt đờng cũ từ 0,5 đến 1,0m
Sơ bộ xác định đây là cung trợt lớn, vùng địa chất yếu (hầu hết là bùn sét lẫn
đá cuội), đất bùn chảy lẫn nớc ngầm đùn ra, khe nứt cách tim đờng dốc Cáy và tim đ-ờng ngang Thđ-ờng Xuân-Bát Mọt gói thầu RC3 khoảng 100-150m
2/ Giải pháp đề xuất xử lý:
Vị trí cung trợt thuộc phạm vi đờng tránh đập phụ dốc Cáy đã trồi, trợt 1 lần năm 2007 và đã đợc xử lý (đào mở rộng nền đờng, giảm tải trọng ta luy dơng và kè rọ
đá hộc) nhng đến nay khi thi công gói thầu RC3 đoạn tuyến này vẫn tiếp tục sụt trợt
Để đảm bảo khả năng khai thác hiện tại của đoạn tránh đập phụ dốc Cáy (đoạn thuộc phạm vi trồi nền đờng), khả năng khai thác lâu dài của đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt đồng thời cải thiện đợc bình đồ và dốc dọc của đoạn đầu tuyến gói thầu RC3 cần
có phơng án chỉnh tuyến tránh khỏi phạm vi cung trợt
IV Kết luận: Biên bản này đợc phòng Thẩm định, Ban QLDA, TVGS và Nhà thầu thi công kiểm tra đề xuất báo cáo lãnh đạo Sở GTVT cho ý kiến chỉ đạo giải quyết./
Đại diện Ban QLDA- GT2 Đại diện sở GTVT thanh hoá
đại diện đơn vị thi công đại diện t vấn giám sát
Trương Văn Thuyết
Trang 4Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Biên bản Làm việc
Đề xuất phơng án xử lý cung trợt đầu tuyến gói thầu RC3, đờng Ngang Th-ờng Xuân-Bát Mọt, dự án tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hóa
Thực hiện nhiệm vụ Giám đốc Sở giao, hôm nay ngày 30/3/2009, tại Thanh Hóa, chúng tôi gồm có:
I/ Thành phần tham gia:
1 - Đại diện Sở GTVT Thanh Hoá:
- Ông: Trịnh Tuấn Sinh Chức vụ: Phó giám đốc
- Ông: Trịnh Xuân Nguyên Chức vụ: Phó phòng Thẩm định
2 - Đại diện Ban QLDA- GTII Thanh Hoá:
- Ông: Nguyễn Đức Trung Chức vụ: Phó Giám đốc
- Ông: Trơng Văn Thuyết Chức vụ: Cán bộ KHKT, TVGS
3 - Đại diện t vấn thiết kế: Trung tâm TVTK và chuyển giao công nghệ
- Ông: Đinh Văn Tiến Chức vụ: Phó Giám đốc
- Ông: Ngô Doãn Dũng Chức vụ: Chủ nhiệm đồ án
II/ Nội dung:
Hội nghị đã tiến hành xem xét:
- Báo cáo của Ban QLDA Giao thông II Thanh Hóa, Biên bản kiểm tra xử lý kỹ thuật hiện trờng ngày 15/11/2008 (gồm phòng Thẩm định Sở GTVT, Ban QLDA GT2 và Nhà thầu thi công);
- Báo cáo của t vấn thiết kế kèm theo hồ sơ đề xuất phơng án xử lý
Hội nghị thống nhất đề xuất với giám đốc Sở GTVT trình UBND tỉnh nh sau:
- Cho phép chỉnh tuyến sang bên phải tuyến đi lên đỉnh cung trợt tránh khỏi phạm vi cung trợt giữa gói thầu số 2 đờng tránh đập phụ dốc Cáy và đầu tuyến gói thầu RC3 Điểm đầu chỉnh tuyến từ Km4+600 (đờng tránh đập phụ dốc Cáy) đến Km5+400 (đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt, gói thầu RC3) Tổng chiều dài tuyến mới 800m
- Cho phép Sở GTVT duyệt dự toán đề cơng khảo sát thiết kế chỉnh tuyến và giao cho đơn vị t vấn thiết kế đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt (Trung tâm TVTK&CGCN) lập hồ sơ khảo sát thiết kế-dự toán
III Kết luận: Biên bản này đợc phòng Thẩm định, phó giám đốc Sở GTVT, Ban QLDA GT2 Thanh Hóa và t vấn thiết kế thống nhất đề xuất báo cáo lãnh đạo Sở GTVT trình UBND tỉnh xem xét quyết định./
Các bên thống nhất ký tên Ban QLDA- GT2 Thanh Hóa sở GTVT thanh hoá
đại diện t vấn thiết kế
Sở GTVT Thanh Hoá cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Ban QLDA giao thông II Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số 284 /BQLDA-KHKT Thanh Hoá, ngày 09 tháng 7 năm 2009
Tờ trình
V/v: phê duyệt đề cơng khảo sát thiết kế BVTC - dự toán xử lý cung trợt ngã ba
đầu tuyến gói thầu RC3, đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt (đoạn tránh ngập hồ chứa nớc cửa Đạt) thuộc dự án tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hóa
Kính gửi: Sở giao thông vận tải Thanh Hoá
4
Trang 5Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005; Nghị định 112/2006/ NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ng y 13/6/2007 của Chính phủ về μy 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình;− xây dựng công trình;
Căn cứ Quyết định số 520/QĐ-SGTVT ngày 07/11/2007 của Giám đốc Sở GTVT Thanh Hoá duyệt thiết kế bản vẽ thi công đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt (đoạn tránh ngập hồ chứa nớc cửa Đạt) thuộc dự án tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hoá;
Căn cứ văn bản số 1802/UBND-CN ngày 21/4/2007 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về việc xử lý cung trợt ngã ba đầu tuyến gói thầu RC3, đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt;
Căn cứ Quyết định số 235/QĐ-SGTVT ngày 13/5/2009 của Giám đốc Sở GTVT Thanh Hoá chỉ định thầu và giao nhiệm vụ ký hợp đồng khảo sát, lập thiết
kế bản vẽ thi công, dự toán - hạng mục xử lý cung trợt ngã ba đầu tuyến gói thầu RC3, đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt thuộc dự án tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hoá;
Sau khi xem xét đề cơng khảo sát lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán do công ty TNHH t vấn xây dựng giao thông Bắc Thanh lập, Ban QLDA giao thông II Thanh Hoá kính trình Sở GTVT phê duyệt nội dung sau:
I/ Nội dung đề cơng:
1 Tên hạng mục công trình:
Xử lý cung trợt ngã ba đầu tuyến gói thầu RC3, đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt (đoạn tránh ngập hồ chứa nớc cửa Đạt) thuộc dự án tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hóa
2 Phạm vi nghiên cứu và hệ thống quy trình, quy phạm áp dụng:
2.1 Phạm vi nghiên cứu:
Phạm vi cung trợt ngã ba đầu tuyến gói thầu RC3, đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt (đoạn tránh ngập hồ chứa nớc cửa Đạt) thuộc dự án tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hóa Chiều dài khoảng 500-700m
2.2 Hệ thống quy trình, quy phạm áp dụng:
2.2.1 Khảo sát:
- Quy trình đo vẽ địa hình theo tiêu chuẩn ngành 96TCN 43-90
- Quy trình khảo sát đờng ôtô 22TCN 263 - 2000
- Quy trình khoan thăm dò địa chất 22 TCN 259 - 2000
2.2.2 Thiết kế:
- Tiêu chuẩn thiết kế đờng ô tô TCVN 4054 - 85
- Quy phạm “Thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn” 22 TCN 18-79
- Tiêu chuẩn thiết kế áo đờng mềm 22 TCN 211-93
- Tính toán dòng chảy lũ 22 TCN 220-95
- Quy phạm thiết kế tờng chắn đất QP 23-65
- Qui phạm KSTK nền đờng ô tô đắp trên đất yếu 22 TCN 262-2000
- Định hình cống, tờng chắn 533 - 01 - 01, 533 - 01 - 02 và 86 - 02X
- Điều lệ báo hiệu đờng bộ 22 TCN 237-01
3 Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu:
- Tiêu chuẩn đờng cấp V - miền núi (Theo nội dung Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 15/01/2007 của Chủ tịch 176/QĐ-UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự
án đầu t đờng tránh hồ chứa nớc Cửa Đạt, huyện Thờng Xuân, tỉnh Thanh Hóa)
- Tốc độ tính toán : Vtk=25Km/h
- Độ dốc dọc lớn nhất : imax=9% (Châm trớc imax=10%)
Trang 6- Bán kính đờng cong : Rmin=25m (Châm trớc =15m)
- Bề rộng nền đờng : B=6.5m
- Bề rộng mặt đờng : B=3.5m
- Bề rộng lề gia cố : 2 x 1.0m
- Tải trọng thiết kế công trình cầu cống: H30 - XB80
- Tần suất thiết kế
+ Cầu nhỏ, cống, nền đờng: P=4%
4 Nội dung công tác khảo sát:
Khảo sát để lập 2 phơng án xử lý cung trợt
4.1 Khảo sát địa hình:
- Lới đờng chuyền cấp 2: Không bổ sung, chỉ sử dụng mốc đã khảo sát trớc
đây của đờng ngang Thờng Xuân - Bát Mọt
- Đo vẽ địa hình bình đồ tuyến tỷ lệ 1/1000, dự kiến khối lợng 18,8 ha
- Đo thủy chuẩn kỹ thuật (tính cả 2 phơng án cải tuyến), dự kiến 1088m
- Đo vẽ mặt cắt dọc, cắt ngang tuyến (tính cho 2 phơng án cải tuyến), cắt dọc dự kiên 1088m, cắt ngang dự kiến 3900m
4.2 Điều tra đờng công vụ phục vụ thi công:
Điều tra thu thập các số liệu về các đờng công vụ phục vụ thi công: vị trí, chiều dài, mô tả tình trạng đờng hiện tại, khả năng cải tạo phục vụ thi công
4.3 Khảo sát địa chất:
Khoan địa chất nền đờng qua phạm vi cung trợt: bố trí 5 lỗ khoan, chiều sâu mỗi lỗ khoan là 7m, tiến hành lẫy mẫu và thí nghiệm điạ chất Khối lợng khoan dự kiến 35m
Đào hố thăm dò địa chất xung quanh khu vực sụt trợt: 14 hố đào kích thớc 0,7x2x3m, kết hợp thăm dò bằng quan sát, điều tra địa chất và lấy mẫu thí nghiệm Khối lợng dự kiến 14x0,8x2x3= 67,2m3
4.4 Công tác thí nghiệm: Tiêu chuẩn thí nghiệm theo tiêu chuẩn Việt Nam quy
định hiện hành Thí nghiệm mẫu từ các hố khoan, hố đào, quan sát dọc tuyến và thí nghiệm vật liệu đất đắp Các chỉ tiêu cần xác định:
- Đối với đất dính: Thành phần hạt, độ ẩm thiên nhiên, dung trọng thiên nhiên,
tỷ trọng, cắt, nén, giới hạn chảy, giới hạn dẻo, lợng hữu cơ
- Đối với đất rời: Thành phần hạt, tỷ trọng, góc nghỉ tự nhiên khi khô và ớt, hệ
số rỗng lớn nhất và nhỏ nhất
- Đối với đá: Cờng độ kháng nén khi khô và bão hòa, độ phong hóa
Khối lợng mẫu dự kiến thí nghiệm (14x1+35/2)x0.75=24 mẫu
4.5 Khảo sát thuỷ văn:
- Thu thập tài liệu liên quan đến thủy văn
- Khảo sát thuỷ văn công trình.
II Dự toán khảo sát trình duyệt:
Giá trị dự toán đề cơng phần khảo sát: 186.278.000 đồng (chi phí
thiết kế sẽ trình duyệt sau khi có dự toán xây lắp)
Bằng chữ: (Một trăm tám mơi sáu triệu, hai trăm bảy mơi tám nghìn đồng)
(Kèm theo tờ trình là đề cơng nhà thầu lập và dự toán Ban QLDA trình)
Ban QLDA giao thông II Thanh Hóa kính trình Sở GTVT Thanh Hóa thẩm
định và phê duyệt làm cơ sở triển khai các bớc tiếp theo./
- Cty TNHH TVXDGT Bắc Thanh;
- Lu VP-KHKT.
6
Trang 7NguyÔn §øc Trung
Trang 8Cộng ho x∙ hội chủ nghĩa Việt Nam μ x∙ hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc
Thanh Hoá, ng y 30 tháng 5 năm 2009 μy 30 tháng 5 năm 2009
Hợp đồng thiết kế xây dựng công trình
Số: 02/2009 /HĐ-TV
Về việc: Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
Hạng mục: xử lý cung trợt ngã ba đầu tuyến gói thầu RC3 đờng ngang THờng Xuân-Bát Mọt, thuộc dự án
tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hóa
Giữa
Ban quản lý dự án Giao thông II Thanh Hoá
Vμμy 13/6/2007 của Chính phủ về
Công ty tNHH t vấn xây dựng giao thông Bắc Thanh
8
Trang 9Mục lục
Phần 1 - Các căn cứ ký kết hợp đồng 3
Phần 2 - Các điều khoản vμ điều kiện của hợp đồng 4 điều kiện của hợp đồng 4 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 1 Hồ sơ của hợp đồng vμ điều kiện của hợp đồng 4 thứ tự u tiên 4 μy 13/6/2007 của Chính phủ về − xây dựng công trình;
Điều 2 Các định nghĩa vμ điều kiện của hợp đồng 4 diễn giải 5 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 3 Mô tả phạm vμ điều kiện của hợp đồng 4 i công vμ điều kiện của hợp đồng 4 iệc 6
Điều 4 Cách thức trao đổi thông tin 6
Điều 5 Giá, hình thức hợp đồng, tạm ứng vμ điều kiện của hợp đồng 4 thanh toán 6 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 6 Thay đổi vμ điều kiện của hợp đồng 4 điều chỉnh giá hợp đồng 7 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 7 Tiến độ thực hiện hợp đồng 7
Điều 8 Quyền vμ điều kiện của hợp đồng 4 nghĩa vμ điều kiện của hợp đồng 4 ụ chung của Bên B 7 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 9 Quyền vμ điều kiện của hợp đồng 4 nghĩa vμ điều kiện của hợp đồng 4 ụ chung của bên a 8 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 10 Sản phẩm của Nh thầu 8 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 11 Nghiệm thu của bên a 8
Điều 12 Tạm ngừng vμ điều kiện của hợp đồng 4 Chấm dứt hợp đồng 8 μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 13 Bồi th ờng vμ điều kiện của hợp đồng 4 giới hạn trách nhiệm 9 − xây dựng công trình; μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 14 Bản quyền vμ điều kiện của hợp đồng 4 quyền sử dụng t i liệu 9 μy 13/6/2007 của Chính phủ về μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 15 Vμiệc bảo mật 10
Điều 16 Bảo hiểm 11
Điều 17 Bất khả kháng 10
Điều 18 Th ởng, phạt vμ điều kiện của hợp đồng 4 i phạm hợp đồng 11 − xây dựng công trình;
Điều 19 Khiếu nại, tranh chấp vμ điều kiện của hợp đồng 4 trọng t i 11 μy 13/6/2007 của Chính phủ về μy 13/6/2007 của Chính phủ về
Điều 20 Thanh, Quyết toán hợp đồng 11
Điều 21 Điều khoản chung 11
Trang 10Phần 1 - Các căn cứ ký kết hợp đồng
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ng y 26/11/2003 của Quốc hộiμy 13/6/2007 của Chính phủ về khoá XI, kỳ họp thứ 4;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ng y 29/11/2005 của Quốc hộiày 29/11/2005 của Quốc hội khoá XI;
Căn cứ Nghị định số 58/2008/NĐ - CP ng y 05/5/2008 của Chính phủμy 13/6/2007 của Chính phủ về
h ớng dẫn thi h nh luật đấu thầu v lựa chọn nh thầu xây dựng theo Luật Xây− xây dựng công trình; μy 13/6/2007 của Chính phủ về μy 13/6/2007 của Chính phủ về μy 13/6/2007 của Chính phủ về dựng;
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ng y 13/6/2007 của Chính phủ vềμy 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình; − xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu t xây dựng công trình;
Căn cứ Thông t− xây dựng công trình; số 06/2007/TT-BXD ng y 25/7/2007 của Bộ Xây dựngμy 13/6/2007 của Chính phủ về
h ớng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng;− xây dựng công trình;
Căn cứ văn bản số 2507/BXD-VP ngày 26/11/2007 của Bộ Xây dựng về việc công bố mẫu hợp đồng thiết kế xây dựng công trình;
Căn cứ Quyết định số 235/QĐ-SGTVT ngày 13/5/2009 của Giám đốc Sở GTVT Thanh Hoá về việc chỉ định thầu và giao nhiệm vụ ký hợp đồng khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán- hạng mục xử lý cung trợt ngã ba đầu tuyến gói thầu RC3 đờng ngang Thờng Xuân-Bát Mọt thuộc dự án tuyến nối các huyện
ở Tây Thanh Hóa;
Phần 2 - Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng
Hôm nay, ng y tháng 5 năm 2009 tại Ban QLDA Giao thông II Thanhμy 13/6/2007 của Chính phủ về Hoá chúng tôi gồm các bên d ới đây: − xây dựng công trình;
1 Đại diện Chủ đầu t − (Bên A),
- Tên giao dịch: Ban quản lý dự án giao thông II Thanh Hoá
- Đại diện: Ông Lê Mạnh Hùng Chức vụ: Giám đốc
- Địa chỉ: Số 13 đờng Hạc Thành, P Điện Biên, TP.Thanh Hoá, Thanh Hóa
- T i khoản: μy 13/6/2007 của Chính phủ về tại Kho bạc nhà nớc tỉnh Thanh Hoá
- Điện thoại: 0373.859.218 Fax : 0373.859.218
l một bên μy 13/6/2007 của Chính phủ về
2 Đại diện nhà thầu khảo sát thiết kế: (Bên B).
10