1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập mẫu kỹ thuật điện tử cơ bản.DOC

40 637 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I: DIODE BÁN DẪN.I...  Điện trở tương đương Thevenin chính là điện trở tương đương của phần mạch khi Diode hở mạch là:10... b- Tìm công suất tiêu thụ lớn nhất của Diode Zenner...

Trang 1

Chương I: DIODE BÁN DẪN.

I Diode bán dẫn thông thường:

1) Vẽ dạng sóng chỉnh lưu : (Bài 1-1 trang 29)

Công thức tổng quát tính VL:

L L i

D S

RR

VV

V

VD = 0,7V (Si) và VD = 0,2V (Ge)

a- Vẽ V L (t) với V S (t) dạng sóng vuông có biên độ 10 và 1V

Kết quả với giả thiết: Ri = 1, RL = 9, VD = 0,7V

Vì Diode chỉnh lưu chỉ dẫn điện theo một chiều nên:

7 , 0 10

7 , 0 1

+VD

-10

-++

Trang 2

 Khi VS = 10sinot nghĩa là VSm = 10V >> VD =0,7V ta có:

9991

10R

RR

V

L i

Sm 1

7,0tsin1

Với dạng sóng tam giác ta có kết quả tương tự như sóng sin

2) Bài 1-3: Để có các kết quả rõ ràng ta cho thêm các giá trị điện trở: R1 = 1K, Rb = 10K,

7,010R

RR

VV

3 3

L L i

D S 1

7,01R

RR

VV

3 3

L L i

D S 2

Ri=1K

VL

Vs

+-

+ VD

-Rb=10K

Trang 3

10R

RRR

V

3 4

3 L L b i

S 1

1R

RRR

V

3 4

3 L L b i

S 1

b- Vẽ V L (t) với dạng sóng sin có biên độ 10V và 1 V.

 Để đơn giản khi VSm = 10V (>>VD = 0,7V) ta bỏ qua VD Khi đó:

t sin 10 R

R R

V

3

3 0L

L i

S 1

tsin10R

RRR

V

3 4

L L b i

S 1

7 , 0 t sin 1 R R R

7 , 0 t sin 1

3

3 0L

L i

0 2

t sin 7 , 0 R

R R R

t sin 7 , 0

3 4

L L b i

0 2

Trang 4

t sin 45 , 0 10 9 10 9 10 10

t sin 1 R

R R R

t sin 1

3 4

L L b i

0 2

2) Dạng mạch Thevenin áp dụng nguyên lý chồng chập:

Bài 1-20 với Vi(t) = 10sin0t

a- Vẽ mạch Thevenin:

Áp dụng nguyên lý xếp chồng đối với hai nguồn điện áp VDC và Vi:

 Khi chỉ có VDC, còn Vi = 0 thì điện áp giữa hai điểm A-K:

V 3 10 5 , 1 10

10 5 , 1 5 r R

r V

i i

i DC

10 t

sin 10 r R

R V

i i

i i

RVrR

rV

i i

i i i i

i DC

-Vi

+-

iD

RL1,4K

Ri=1K

VDC=5v

KA

Trang 5

 Điện trở tương đương Thevenin chính là điện trở tương đương của phần mạch khi Diode hở mạch là:

10 5 , 1 10 R

r R

r.

R

3 3

3 3

L i i

i i T

3

, 2

, 3 , 0 t

D T

R

VV.R

1R

VV

10.2

37,0.10.2

1i

46,67,0.10.2

1i

77,0.10.2

1i

46,07,0.10.2

1i

2,881,15

-1

VT

t

Trang 6

 Tại 0,85(mA)

10.2

17,0.10.2

1i

, 0 V 7 , 0

10 2

V 10 4 , 1 R r //

R

V R

R

V R i.

R ) t ( V

0 0

T

3 T 3 L

i i

T L

T

T L D L L

II Diode Zenner:

1) Dạng dòng IL = const (bài 1-40); 200mA  IZ  2A, rZ = 0

42

,1

18

22I

VV

R

min Z

Z min i i

1828I

VV

R

max Z

Z max i i

Z

VL

IL

Trang 7

a- Tính giá trị lớn nhất của Ri

max L min Z

Z i i

min L max Z

Z i

II

VVR

II

VV

10 13

10 16

Rimax

Vậy ta lấy Rimax = 30

b- Tìm công suất tiêu thụ lớn nhất của Diode Zenner.

 Izmax  Imax  ILmin  0 , 2  0 , 01  0 , 19  190 mA

 Pzmax  0 , 19  10  1 , 9 W

3) Dạng IZ  const; IL  const (Bài 1-42)

30  IL  50mA, IZmin = 10mA

rZ = 10 khi IZ = 30mA; Pzmax =800mW

a- Tìm Ri để Diode ổn định liên tục:

mA8010

8,0V

PI

Z

max Z max

Vậy 10mA  IZ  80mA

Ta có: Imin = IZmin + ILmax = 60mA

Imax = IZmax + ILmin = 110mA

Mặt khác: Vimin = Imin.Ri + VZ = 20V

06 , 0

10 20

Rimax

Vimax = Imax.Ri + VZ = 25V

RL

VZ=10v20v<VDC<25v

Ri

IL

Trang 8

    136 , 36 

11 , 0

10 25

mA30IkhiV5,1515003,020150IV

L

L Z

mA30IkhiV5,2015003,025150IV

L

L Z

Z

Tương ứng ta tính được các dòng IZ:

mA 7 , 36 150

10 5 , 15

150

10 5 , 12

mA 70 150

10 5 , 20

150

10 5 , 17

IZ(mA)

VZ

36,75030

8070

10

rZ =10

16,712,5

Trang 9

Chương II: TRANSISTOR HAI LỚP TIẾP GIÁP

I Bộ khuếch đại R-C không có C C và không có C E (E.C).

1) Bài 2-10: 20    60, suy ra ICQ không thay đổi quá 10%

 Phương trình tải một chiều:

VCC = VCEQ + ICQ(RC + RE)

mA 8 10 10 5 , 1

5 25 R

R

V V

E C

CEQ CC

20 thì yêu cầu ICQ  7,2mA

 Ta giải bài toán bài toán một cách tổng quát coi 1 = 20; 2 = 60

E 2 2

b E 1

10

1 R R R 10

1

2 b

3 1

BB

R

7,0VI

, nếu coi VBB  const thì ta có: R 0,9

R

RRI

I

1

b E 2

b E 2 CQ

1 CQ

b E 2

b

E R 0,9 R R 01,R R 1 0,9R

100 20

9 , 0 60

1,1.10

0 9 , 0

1,1R

0

1 2

E b

Chọn Rb = 3,5K

 Nếu bỏ qua IBQ ta có VBB  VBE + IEQRE = 0,7 + 8.10-3.103 = 8,7V Suy ra:

VCEQ = 5V

+-

Trang 10

25

7,81

110.5,3V

V1

1R

CC BB b

2510.5,3V

VR

BB

CC b 2

 Ta có thể tính tổng quát: Chọn Rb = 4K thay vào (1):

%9,8812001067

20

10.410

60

10.410I

I

3 3

3 3

2 CQ

1 CQ

20

10.310

60

10.310I

I

3 3

3 3

2 CQ

1 CQ

phương trình (1), ta tính tiếp như trên

2) Bài 2-11: Với hình vẽ bài (2-10) tìm giá trị cho R1, R2 sao cho dòng iC xoay chiều có giá trịcực đại

 Điểm Q tối ưu được xác định như sau:

AC Ư CQT TƯ

CEQ

AC DC

CC TƯ

CQ max Cm

R I V

R R

V I

10

25

7,51

110.10V

V1

1R

CC BB b

V

E C

1 ACLL

DCLL

QTƯ

0

Trang 11

VR

BB

CC b 2

Vì RDC = RAC nên phương trìng tải DC và AC trùng nhau

3) Bài 2-14: Điểm Qbất kỳ vì biết VBB = 1,2V;  = 20 Tìm giá trị tối đa của dao động có thể có được ở C và tính 

Biết  = 20, VBEQ = 0,7V

7 , 0 2 ,

1 R R

V V I

b E

BEQ BB

 Vậy giá trị tối đa của dao động là:

ICmmax = iCmax – ICQ = 5,45 – 3,3 = 2,15mASuy ra VLmax = ICmmax.RC = 2,15.103.10-3 = 2,15V

 PCC = ICQ.VCC = 3,3.10-3.6 = 19,8mW

  2 , 15 10  10 2 , 31 mW

2

1 R I

10 8 , 19

10 31 ,

2 P

P

3 3 CC

DCLL

Trang 12

1) Bài 2-15: Điểm Q bất kỳ.

a- Tìm R1, R2 để ICQ = 01mA (Rb <<  R E)

Vì Rb << RE nên ta có:

A10mA10R

7,0V

10

10

7,11

10

V

V1

1R

CC BB b

1010V

VR

BB

CC b 2

b- Để tìm ICmmax với R1, R2 như trên ta phải vẽ DCLL và ACLL:

VCEQ = VCC – ICQ(RC + RE) = 10 – 10-2.250 = 7,5V

Từ hình vẽ ta nhận thấy để ICm lớn nhất và không bị méo thì ICmmax = 10mA

Ta có thể tìm iCmax và VCemax theo phương trình

 CE CEQ

C CQ

R

1 I

Trang 13

Cho VCE = 0  60 mA

150

5 , 7 10 R

V I

C

CEQ CQ

max

CEQ C

CQ max

2) Bài 2-16: Điểm Q tối ưu (hình vẽ như hình 2-15).

Để có dao động Collector cực đại ta có:

AC DC

CC Ư

CQT max

VI

10

10

2,31

10

V

V1

1R

CC BB b

1010V

VR

BB

CC b 2

Để vẽ ACLL, rất đơn giản ta chỉ cần xác định:

iCmax = 2ICQTƯ và VCemax = 2VCEQTƯ.

III Bộ KĐ R-C có C C và C E (E.C).

1) Bài 2-20: Điểm Q tối ưu

R

V

E C

Trang 14

R

RRR

L C

L C AC

mA9,6RR

VI

I

DC AC

CC Ư

CQT max

10

10

4,11

10

V

V1

1R

CC BB b

1010V

VR

BB

CC b 2

Ta có dòng xoay chiều:

V1,3V

mA45,39,6900900

900I

RR

RI

Lm

Cm L C

C Lm

R

V

E C

Trang 15

2) Vẫn bài 2-20 nếu ta bỏ tụ CE thì ta sẽ có bộ khuếch đại R.C có CC mà không có CE Khi đókết quả tính toán sẽ khác rất ít vì RE << RC, RL

900.900100R

R

RRRR

L C

L C E AC

mA45,655010

10R

R

VI

AC DC

CC max

Cm Ư

10

10

345,11

10

V

V1

1R

CC BB b

1010V

VR

BB

CC b 2

mA225,310.45,6.900900

900I

RR

R

Cm L C

IV Bộ KĐ R.C mắc theo kiểu C.C.

1) Bài 2-22: Mạch có thiên áp Base.

* Đây là dạng bài điểm Q bất kỳ vì đã biết R1, R2

V 5 25 10 20 10 5

10 5 V

R R

R

2 1

10.410.2

7,0

5R

R

7,0V

3 b

R15K

Trang 16

VCEQ = VCC – ICQ(RC + RE) = 25 – 2,1.10-3.3.103 = 18,7V

Từ hình vẽ ta thấy: ICQ < ICQTƯ nên ICm = ICQ = 2,1mA

mA 05 , 1 10 1 , 2 10 2 10 2

10 2 I

R R

R

3 3

3 Cm

L E

R

1 I

RRRR

L E

L E C AC

10 2

7 , 18 10

1 , 2 R

V I

AC

CEQ CQ

iC = 0 suy ra V V R I 18 , 7 2 10 3 2 , 1 10 3 22 , 9 V

CQ AC CEQ max

CC Ư

2) Bài 2-24: Mạch được định dòng Emitter.

Theo định luật K.II: Vkín = 0 ta có

1 ACLL

100

1 DCLL

ICQ = 2,1

Trang 17

Suy ra 100 93mA

7,0

10RR

7,0VI

b E

100I

RR

R

Em L E

R

1 I

R

V I i

AC

CEQ CQ

max

AC CQ CEQ

133 R

R

V V

E C

EE CC

Q

Trang 18

 Nếu bài này được tính ở chế độ tối ưu thì:

RRR

L E

L E

mA100A1,050150

20R

R

VI

DC AC

CC Ư

Trang 19

Chương IV :

THIẾT KẾ VÀ PHÂN TÍCH TÍN HIỆU NHỎ TẦN SỐ THẤP.

I Sơ đồ mắc Emitter chung E.C:

1) Bài 4-7: Q bất kỳ

a- Chế độ DC

K3205,3

20.5,

3RR

RRR

2 1

2 1

5,3V

RR

R

2 1

10 3 500

7 , 0 3

6 , 4

10 25 h 4 , 1

b- Chế độ AC:

i

b b

L i

L

ii

ii

ib

Rb3K

ii

RC1,5K

-CE

+-

R13,5K

Trang 20

-50 100 10 5 , 1 10 5 , 1

10 5 , 1 h

R R

R i

i i

i i

i

3 3

3 fe

L C

C b

C C

L b

10.2,

1h

R//

R

R//

Ri

i

3 3 ie

b i

b i i

1

mA8350

10010

7,07,

1RR

7,0VI

1

b E

BB 1

7,07,

1R

7,0VI

E

BB 2

.83

10.25.50.4,1

.100

10.25.150.4,1

CE

+-

iL

RE10

Trang 21

ie b

b fe L C

C i

b b

L i

L

R.h.RR

Ri

ii

ii

iA

100 50 100 100

100

150 100 100

1010

7,07,5h

RR

7,0V

3 fe

b E

5 , 4

10 25 100 4 , 1

ii

RC100

iL

Trang 22

b b

L i

L

ii

ii

i

24,95h

.RR

Ri

ii

i

i

i

fe L C

C b

C C

L b

10 R

h h R

R i

i

5 4

4 E

fe ie b

b i

II Sơ đồ mắc B.C: Bài 4-21, hoe = 10 4

1) Chế độ DC:

91,011

10h1

hh

10 25 10 4 , 1 11

1 h 1

h

fe

ie ib

5 4

iC

hie

Ri 50

+

Trang 23

e e

L i

L

ii

VV

V

827 91

, 0 10 10

10 10 h

h

1 R h

1 R i

i i

R i i

V

5 4

5 4 fb

ob L ob L e

C C

L L e

1h

R

1h

R

V.V

1

V

i

ib i ib i

i i

Thay vào (1) ta được AV = (-827).(-0,012) = 10,085  10

III Sơ đồ mắc C.C: Bài 4-23

1) Chế độ DC

VCC = IBQRb + VBEQ + REIEQ

mA65,4100

1010

7,0

10R

R

7,0V

3 b E

hie 753

ib

Rb100K

Re.hfe100K

RL.hfe100K

L

Trang 24

65 , 4

10 25 h 4 , 1

i

b b

L i

L

VV

VV

500.100

R//

Rhhi

R//

Rh

iV

V

L E fe ie b

L E fe b b

K3,

33R

r

RR

r

V.R.V

1V

V

3 '

b i

' b '

b i

i ' b i i

rh//

R

fe

b i ib E o

hie/hfe 7,53

ie

RE1K

ri/hfe5

Rb/hfe1K

Zo

Trang 25

Chương VI: MẠCH TRANSISTOR GHÉP LIÊN TẦNG.

I Transistor ghép Cascading:

10 7 10 3 R R

R R

21 11

21 11 1

suy ra, không được bỏ qua IBQ1;

V 3 10 10 7 10 3

10 3 V

R R

R

21 11

11 1

2100100

7,03

h

RR

7,0VI

1 fe

b E

1 BB 1 EQ

1 1

2 , 16

10 25 50 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

1 EQ

3 1

fe 1

10 9 10 R

R

R R

22 12

22 12 2

suy ra, được bỏ qua IBQ2;

V 1 10 10 9 10

10 V

R R

R

22 12

12 2

3,050

900250

7,012h

RR

7,0VI

2 2 E

2 BB 2

2 , 1

10 25 50 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

2 EQ

3 2

fe 2

ie

b - Chế độ AC

i

1 1

2 2

L

i.i

i.i

Trang 26

.1i

i.i

ii

i

2 fe 2

2 C 2 C

L 2

06,550.1458164

164

h.hR//

R

R//

Ri

i.i

ii

i

1 fe 2 ie 2 1 C

2 1 C 1

1 C 1 C

2 1 2

2100h

R

Ri

i

1 ie b

b i

AC CQ

R

1 I

Bài 6-2: Điểm Q tối ưu nên phải tính tầng thứ hai trước, tầng 1 sau.

a- Chế độ DC:

RDC2 = RC2 + RE2 = 2250; RAC2 = RC = 2K

mA35,220002250

10R

R

VI

2 AC 2 DC

CC Ư

T 2

1 ACLL

9,710

ICQ = 1,2

ICmmax

Trang 27

10 25 50 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

2 EQ 2 fe 2

ie

RDC1 = RC1 + RE1 = 200 + 100 = 300;

RAC1 = RC1//Rb2//hie2 = 200//900//745  134,4

mA234,134300

10R

R

VI

1 AC 1 DC

CC Ư

T 1

23

10 25 50 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

1 EQ

3 1

fe 1

ie

b- Chế độ AC: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ như trên chỉ có hie1 và hie2 có giá trị khác

Ta áp dụng luôn công thức (1) ở trên:

762100

2100

745164

164.2500h

R

R.hR//

R

R//

Rh

.hA

1 ie b

b 2

ie 2 1 C

2 1 C 2

fe 1 fe

10R

R

V

2 AC 2 DC

CC Ư

T 2

7 , 6

10 25 100 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

2 EQ

3 2

fe 2

1

2 E 2 fe 2

10

10

4,71

10

V

V1

R

CC

2 BB

b 12

1010V

VR

2 BB

CC b 22

10R

R

VI

1 AC 1 DC

CC Ư

T 1

, 11

10 25 100 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

2 EQ

3 1

fe 1

ie

Trang 28

h 10

10

10

834,11

10

V

V1

R

CC

1 BB

1 11

1010V

VR

1 BB

CC 1 21

b- Chế độ AC:

i

1 1

2 2

L

i.i

i.i

10.385100

.50500522

385

385

h.R//

Rh1hR//

R

R//

Ri

i.i

iii

2

1 fe L E fe 2

ie 2 1 C

2 1 C 1

1 C 1 C

2 1 2

10 h

R

R i

1 ie 1

1 i

Rh//

R

2 fe

2 1 C 2 ib E o

3) Dạng bài hỗn hợp E.C – C.C: Bài 6-4

Rb210K

hie2 522

(1+hfe)RL101K

(1+hfe)RE101K

RE1K

ib3

Trang 29

Tìm R để

i

02 i

01

i

Vi

2 2

01 i

01

i

i.i

i.i

Vi

V

i

1 1

2 2 E 2 fe i

02

i

i.i

i.R)h1(i

3 3

01 2

01

i

i.i

i.i

Vi

V

3 E 3 fe 3

ie 2

C

2 C 3

E 3 fe 2

R)h1(hRR

R

R)h1(i

.505010

R10

10

Từ (2) ta có:

50505050

1010.9310

10.10.5050

R)h1(hRR

h.R.R)h1(i

ii

ii

Vi

V

3 3 3

2 3

3 E 3 fe 3

ie 2

C

2 fe 2 C 3 E 3 fe 2

2 C 2 C

3 3

01 2 01

10

550501000

500

100.500

h.R)h1(hR//

R

R//

Ri

i.i

ii

i

4

1 fe 2 E 2 fe 2

ie 2 1 C

2 1 C 1

1 C 1 C

2 1 2

10h

R//

R

R//

Ri

i

3 3 3 1

ie 1 i

1 i i

hib3 10R/hfe3 930

Rc2

hfe3 =10

Trang 30

//

R

Z

3 fe

2 C 3 fe 3 ib 3 E o

I Transistor mắc vi sai và Darlingtơn

1) Bài 6-23: E.C – E.C.

a- Chế độ DC

V 25 , 2 9 10 3 10

10 V

R R

R V

21 11

11 2

BB 1

7,025,2h

RR2

7,0VI

fe

b E

1 BB 2

EQ 1

I

RV

VRE4  CC  C2 CQ2  BE3  BE4    

mA6260

725,

3R

VI

I

4 E

R 4 EQ 4

+VCC =9V

ii

R213K

iL

ib3

R11K

RE1500

T1 T2

RC22,5K R3K22

R121K

T3

T4

RC4=RL60

RE460

hfe=100

iC4

hie1

hfe2ib2100ib2

RL(1+hfe)RE1

(1+hfe)ib4

ii

hie3

RC22,5K

hie2

Trang 31

mA 62 , 0 10

10 62 h

I I

I

fe

4 CQ 4 BQ 3 EQ 3

55 , 1

10 25 100 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

1 EQ

3 1

fe 1

62 , 0

10 25 100 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

1 EQ

3 3

fe 3

62

10 25 100 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

1 EQ

3 4

fe 4

ie

b- Chế độ AC

1 h  500.101 50500R

i

1 1

2 2

3 3

L i

L

i.i

i.i

i.i

ii

i

1 h 1 h  101.101 10201i

i

4 fe 3

fe 3

3

' 4 E 4 ie fe 3

ie 2 C

2 C 2

3

10 , 4 605 , 631

5 , 2

10 76 , 617 5700 5645

10 5 , 2

10 5 , 2

R h h 1 h R

R i

ii

ii

i

2 fe 1

2 2

2 1

E 1 ie b

b i

28322258750

750R

hR

Ri

Thay (2), (3), (4), (5) vào (1) ta có:

R’ E

50,5K

Zo

(1+hfe)2ib310201ib3

ii

hie35645

RC22,5K

Rb750

R’ E4

618K

Rb1750

Zo’

Trang 32

VV

3 E

3 BE EE 3

mA 15 , 1 2

I I

2 EQ 1

VCE1 = VCE2 = 6 – 103.1,15 10-3 – 0,185 = 4,665V  4,67V

Suy ra VCE3 = VEE + VE1 – RE3IEQ3

= 3 + 0,185 – 103.2,3.10-3 = 0,885V

VRE6 = VCC – RC2ICQ2 – VBE4 - VBE5 - VBE6

= 6 – 103.1,15.10-3 – 2,1 = 2,75V

mA27510

75,2R

VI

6 E

6 RE 6

VCE6 = VCC – VRE6 = 6 – 2,75 = 3,25V

VCE5 = VCE6 – VBE6 = 3,25 – 0,7 = 2,55V

VCE4 = VCE5 – VBE5 = 2,55 – 0,7 = 1,85V

15 , 1

10 25 100 4 , 1 10 15 , 1

10 25 h 4 , 1

mA 75 , 2 h

I I

6 fe

6 EQ 5

5 EQ 4

RC11K

Rb210K

RE1K

VBB21V

T4

T5

RC21K

VBB1 1V

E6

10

T6

Trang 33

10 25 100 4 , 1 I

10 25 h 4 , 1

6 EQ 6 fe 6

E R 1 h R 10 10 R

i

2 2

4 4

L i

L

i.i

i.i

Vi

L R 10i

V

(2)

4 4

2 7

3 3

2 3

' 6 E 4 ie 2 C

2 fe 2 C 2

2 C 2 C

4 2 4

10.3,9610

6,3811

1010

10.6,38110

10.10

RhR

h

Ri

i.i

iii

10

R h R

R i

i i i

4 3 4

4 2 1 ie 1

1 i

1 i

R//

R

fe

4 ie 3

fe

2 C 6 E o

Chương VII: MẠCH KHUẾCH ĐẠI HỒI TIẾP.

I Hồi tiếp áp, sai lệch dòng.

Zo

Zi

ii

hie4127,2K

RC21K

Rb2

’ E6

ib1

Rb110K

ib2

hie5.hfe4127,2K

hie5.hfe4.hfe5127,2K

Zo

RE6

3hie4

h3 fe

=0,381

Rc2

h3 fe

10

i

RC12K

RC22K

iL

RL100

+VCC

RE211K

T1

VL

Trang 34

iA

?

TKL

i

L i

Đây là dạng hồi tiếp áp, sai lệch dòng

a- Tính độ lợi dòng T: cho ii = 0

' 1

1 1

2 2

1 i

' 1

1

V

i i

i i

V 0 i V

1 R 1 h 41.10i

8010

.4110.411010.2

40.10.2

h1Rh

1RhR

h.Ri

i.i

iii

3 3

3 3

3

2 fe 22 E 2 fe 21 E 2 ie 1 C

1 fe 1 C 1

1 C 1 C

2 1 2

4 1 ie f 1 ie f

' 1 ' 1

' 1

1010

1h

R

1h

R

V.V

1V

RE21(hfe2+1)41K

Trang 35

1 1

2 2

L i

L

i.i

i.i

ii

i

6 , 39 40 10 10 2

10 2 h

R R

R i

i i

i i

i

3

3 2

fe L 2 C

2 C 2

2 C 2 C

L 2

i1

2

2 3

4 4 1

ie f

f i

10 10

10 h

R

R i

34 T

910 T

10 2 T 1

10 h

100 h

Z

; Z

? i

i A

KL i io

L i

Trang 36

a- Độ lợi vòng T: cho ii = 0

' L

b b

L i

' L

L

V

i i

V 0 i V

3

2 3 3 fe

L C

C L

b

C C

L b

10 10

10 10 10 h

R R

R R i

i i

V i

4 ie f ie f

' L ' L

' L

1010

1h

R

1h

R

V.V

1V

L '

L i

L

i i

i 0 V i

10 h

R R

R i

i i

i i

i

3

3 fe

L C

C b

C C

L b

4 4 ie

f

f i

10 10

10 h

R

R i

50 T

910 T

10 T

C

R111K

RC11K

RE1100

R2210K

R1210K

RC22K

RE21K

Trang 37

50 h

50 h

Z

; Z

? i

i A

KL i io

L i

a- Tính độ lợi vòng T (cho ii = 0)

' L

1 1

2 2

L i

' L

L

V

i i

i i

V 0 i V

3 4

3 4

2 fe 2 C f

2 C f 2

2 C 2 C

L 2 L

10.5,8350.10.67,150.10.210

10.2.10

h.RR

R.Ri

i.i

Vi

.5,210.83,0

50.10.83,0

hhR//

R

R//

Ri

i.i

iii

3 3

3

1 fe 2 ie 2 1 C

2 1 C 1

1 C 1 C

2 1 2

5 3

3 3

1 fe f 1 E 1 fe 1 ie 1

1 fe 1 E '

L 1

10.2,110.210.5

1

10.510.5,2890

10.5

'Rh.R

1.R.hhR

h.RV

i

1 1

2 2

L i

L

i.i

i.i

Vi

V

2

Li

i

1

2i

i

iC1

hfe1ib150ib1

Rf10K

ib2

hfe2ib250ib2

Rf.hfe15.105

RE1hfe15K

V’ L

+-

Rb1

890

Trang 38

  0,107

10.95,410.5,2890

890h

RRhR

Ri

i

3 3

1 fe f 1 E 1 ie 1

1 i

V 10 49 25 , 1 1

10 111 T 1

10 T

50 h

20 h

Z

; Z

? A

C

R111K

RC1500

RE1282

R2210K

R121K

RC2500

RE2282C

RE1122

C

RE2122

hfe1ib120ib1

RCb2910

RE11(1+hfe1)462

iC1

V’ L

+-

ri 1K

RC1500

Trang 39

a- Tính độ lợi vòng T (cho Vi = 0)

' L

1 1

2 2

L i

' L

L

V

i i

i i

V 0 i V

.RR

R.Ri

i.i

Vi

2 fe 2 C f

2 C f 2

2 C 2 C

L 2

6460462

1050323

20.323

hh1RhR//

R

R//

Ri

i.i

ii

i

1 fe 2 fe 21 E 2 ie 2 1 C

2 1 C 1

1 C 1 C

2 1 2

3

1 i 1 ie 1 fe f

11 E

1 fe f

11 E 1

fe f

, L ,

L

' L 1

10.88,104

,41546

10.4524

,4761050452

452

10.211

R//

rhh1R//

R

h1R//

R

h1R

V.V

1V

2 2

L i

L

i.i

i.i

VV

V

2

Li

V

1

2i

i

5 3

3

1 fe f

11 E 1 ie 1 i

1 i i

i i i 1

10.244

,1978

10.4,47645210504

,476

4,476

101

h1R//

Rh

R//

r

R//

r

r

V.V

1Vi

63 ,

5 T 1

Rb1910

ib1

RE11(1+hfe1)462

ri

1K

hie1 1050

V’ L

Rf(1+hfe1)

Ngày đăng: 20/04/2015, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w